Ngữ pháp N1 - tổng hợp Kanji (漢字) N1
JLPT N1
Ngày cập nhật: 27/04/2026
Danh sách Kanji N1
Tổng hợp toàn bộ hơn chữ hán N1, gồm đầy đủ âm hán Việt, âm hán Nhật, âm Nhật, và ý nghĩa của từng chữ Kanji.
| STT | Kanji | Âm Hán Việt | Âm Hán Nhật (Onyomi) | Âm Nhật (Kunyomi) | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 暫 | TẠM | ザン | しばらく | Tạm thời, một lát |
| 2 | 糾 | CỦ | キュウ | Quy kết, buộc tội, thanh tra | |
| 3 | 慶 | KHÁNH | ケイ | Vui mừng, khánh hỷ | |
| 4 | 憩 | KHẾ | ケイ | いこい / いこう | Nghỉ ngơi, giải lao |
| 5 | 諮 | TƯ | シ | はかる | Hỏi ý kiến, thảo luận, tư vấn |
| 6 | 審 | THẨM | シン | Xem xét, thẩm định, xét xử | |
| 7 | 融 | DUNG | ユウ | Dung hòa, hòa tan, tài chính | |
| 8 | 遺 | DI | イ / ユイ | Để lại, di sản, di tạ | |
| 9 | 誇 | KHOA | コ | ほこる | Khoe khoang, tự hào, kiêu hãnh |
| 10 | 穫 | HOẠCH | カク | Thu hoạch | |
| 11 | 隔 | CÁCH | カク | へだてる / へだたる | Ngăn cách, cách quãng |
| 12 | 頑 | NGOAN | ガン | Ngoan cố, ngoan cường | |
| 13 | 飢 | CƠ | キ | うえる | Đói, thèm khát |
| 14 | 擬 | NGHĨ | ギ | Bắt chước, giả định, so sánh | |
| 15 | 虐 | NGƯỢC | ギャク | いじめる / しいたげる | Ngược đãi, bạo hành, tàn ngược |
| 16 | 緊 | KHẨN | キン | Khẩn cấp, khẩn trương | |
| 17 | 虞 | NGU | グ | おそれ | Lo sợ, nguy cơ, e ngại |
| 18 | 賢 | HIỀN | ケン | かしこい | Thông minh, hiền hậu, sáng suốt |
| 19 | 顕 | HIỂN | ケン | Rõ ràng, hiển nhiên, nổi bật | |
| 20 | 幻 | ẢO | ゲン | まぼろし | Ảo ảnh, ảo giác |
| 21 | 孤 | CÔ | コ | Cô đơn, cô lập, trơ trọi | |
| 22 | 雇 | CỐ | コ | やtou | Thuê, tuyển dụng |
| 23 | 顧 | CỐ | コ | かえりみる | Nhìn lại, ngoảnh lại, cố vấn |
| 24 | 悟 | NGỘ | ゴ | さとる | Lĩnh ngộ, giác ngộ, nhận ra |
| 25 | 孔 | KHỔNG | コウ | Lỗ hổng, Khổng Tử | |
| 26 | 巧 | XẢO | コウ | たくmi | Khéo léo, tinh xảo |
| 27 | 荒 | HOANG | コウ | arasu / aleru | Hoang tàn, bão bùng, thô bạo |
| 28 | 墾 | KHẨN | コン | Khai hoang, canh tác | |
| 29 | 懇 | KHẨN | コン | ねんごro | Thân mật, thành khẩn, khẩn khoản |
| 30 | 宰 | TỂ | サイ | Tể tướng, cai quản, điều hành | |
| 31 | 栽 | TÀI | サイ | Trồng trọt, canh tác (tài bồi) | |
| 32 | 索 | TÁC / SÁCH | サク | Tìm kiếm, truy tìm | |
| 33 | 惨 | THẢM | SAN | みじme | Thảm khốc, thảm hại, bi thảm |
| 34 | 祉 | CHỈ | シ | Phúc lợi, hạnh phúc | |
| 35 | 伺 | TỨ | シ | うかがu | Hỏi, viếng thăm (khiêm nhường ngữ) |
| 36 | 釈 | THÍCH | シャク | Giải thích, phóng thích, dung thứ | |
| 37 | 寿 | THỌ | JU | ことぶき | Tuổi thọ, chúc mừng |
| 38 | 秀 | TÚ | SHUU | ひいdeる | Ưu tú, xuất sắc |
| 39 | 襲 | TẬP | SHUU | おそu | Tấn công, tập kích, kế thừa |
| 40 | 愁 | SẦU | SHUU | うれえる / うれい | Buồn bã, sầu muộn |
| 41 | 瞬 | THUẤN | SHUN | またたく | Nhấp nháy, trong chớp mắt |
| 42 | 嘱 | CHÚC | SHOKU | Giao phó, ủy thác | |
| 43 | 慎 | THẬN | SHIN | つつしむ | Thận trọng, cẩn thận |
| 44 | 震 | CHẤN | SHIN | ふるえる / ふるう | Địa chấn, chấn động, run rẩy |
| 45 | 薪 | TÂN | SHIN | たきぎ | Củi |
| 46 | 吹 | XÚY | SUI | ふく | Thổi (gió), phát ra |
| 47 | 推 | THUY | SUI | おす | Suy đoán, suy cử, thúc đẩy |
| 48 | 逝 | THỆ | SEI | ゆく | Qua đời, ra đi (thế thệ) |
| 49 | 誓 | THỆ | SEI | ちかう | Thề, tuyên thệ |
| 50 | 摂 | NHIẾP | SETSU | Nhiếp chính, thu nạp, hấp thụ | |
| 51 | 潜 | TIỀM | SEN | ひそむ / もぐる | Ẩn giấu, tiềm tàng, lặn |
| 52 | 遷 | THIÊN | SEN | Dịch chuyển, biến thiên, thiên đô | |
| 53 | 薦 | TIẾN | SEN | すすめる | Tiến cử, giới thiệu, khuyên |
| 54 | 践 | TIỄN | SEN | Thực tiễn, tiến hành | |
| 55 | 措 | THỐ | SO | Biện pháp, xử lý, đình chỉ | |
| 56 | 阻 | TRỞ | SO | はばむ | Cản trở, ngăn trở (khống chế) |
| 57 | 塑 | TỐ | SO | Tạo hình, đắp tượng (plastic) | |
| 58 | 喪 | TANG | SOU | も | Tang lễ, mất mát, tang tóc |
| 59 | 壮 | TRÁNG | SOU | Tráng lệ, hùng tráng, khỏe mạnh |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp Kanji N1 gồm bao nhiêu chữ cần học? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi chữ Kanji đều kèm cách đọc Onyomi, Kunyomi và các từ vựng liên quan.
Cách học Kanji N1 hiệu quả nhất là gì? +
Phương pháp hiệu quả nhất gồm: (1) Học theo bộ thủ để nhận diện nhanh, (2) Viết tay nhiều lần theo đúng thứ tự nét, (3) Học Kanji trong ngữ cảnh từ vựng thay vì học riêng lẻ, (4) Sử dụng ứng dụng flashcard với Spaced Repetition System (SRS) như Anki.
Mất bao lâu để thuộc hết Kanji N1? +
Với việc học đều đặn 5-10 chữ Kanji mới mỗi ngày kết hợp ôn tập, bạn có thể hoàn thành bộ Kanji N1 trong khoảng 2-4 tháng. Điều quan trọng là ôn tập thường xuyên để không quên các chữ đã học.