CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 潜 - ÂM HÁN VIỆT: TIỀM
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
セン
Âm Nhật (Kunyomi)
ひそ・む
Bộ thủ & Số nét
水 (Bộ 水) • 15 nét
Ý nghĩa chữ Hán 潜
Ẩn giấu, tiềm tàng, lặn
Từ ghép thông dụng chứa chữ 潜
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 潜明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を潜明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大潜 | たいかん | Rất ẩn giấu, tiềm tàng, lặn |
大潜な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất ẩn giấu, tiềm tàng, lặn. |
| 潜的 | かんてき | Mang tính ẩn giấu, tiềm tàng, lặn |
それは潜的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính ẩn giấu, tiềm tàng, lặn. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 潜
Cách nhớ chữ 潜 (TIỀM) như thế nào?
Gồm bộ 氵 và chữ 替. Lặn sâu dưới nước để ẩn trốn.
Âm ôn và âm kun của chữ 潜 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 潜 là セン; âm Kunyomi (Nhật cổ) là ひそ・む.