Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 喪 - ÂM HÁN VIỆT: TANG

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

ソウ

Âm Nhật (Kunyomi)

Bộ thủ & Số nét

口 (Bộ 口) • 12 nét

Ý nghĩa chữ Hán 喪

Tang lễ, mất mát, tang tóc

Từ ghép thông dụng chứa chữ 喪

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
喪明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を喪明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大喪 たいかん Rất tang lễ, mất mát, tang tóc

大喪な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất tang lễ, mất mát, tang tóc.

喪的 かんてき Mang tính tang lễ, mất mát, tang tóc

それは喪的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính tang lễ, mất mát, tang tóc.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 喪

Cách nhớ chữ 喪 (TANG) như thế nào?

Hình khóc thương người mất trong áo tang.

Âm ôn và âm kun của chữ 喪 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 喪 là ソウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là .