CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 索 - ÂM HÁN VIỆT: TÁC
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
サク
Âm Nhật (Kunyomi)
—
Bộ thủ & Số nét
糸 (Bộ 糸) • 10 nét
Ý nghĩa chữ Hán 索
Tìm kiếm, truy tìm
Từ ghép thông dụng chứa chữ 索
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 索明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を索明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大索 | たいかん | Rất tìm kiếm, truy tìm |
大索な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất tìm kiếm, truy tìm. |
| 索的 | かんてき | Mang tính tìm kiếm, truy tìm |
それは索的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính tìm kiếm, truy tìm. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 索
Cách nhớ chữ 索 (TÁC) như thế nào?
Gồm bộ 糸 và chữ 冖. Dùng dây để dò tìm trong bóng tối.
Âm ôn và âm kun của chữ 索 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 索 là サク; âm Kunyomi (Nhật cổ) là Không có.