CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 顧 - ÂM HÁN VIỆT: CỐ
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
コ
Âm Nhật (Kunyomi)
かえり・みる
Bộ thủ & Số nét
頁 (Bộ 頁) • 21 nét
Ý nghĩa chữ Hán 顧
Nhìn lại, ngoảnh lại, cố vấn
Từ ghép thông dụng chứa chữ 顧
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 顧明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を顧明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大顧 | たいかん | Rất nhìn lại, ngoảnh lại, cố vấn |
大顧な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất nhìn lại, ngoảnh lại, cố vấn. |
| 顧的 | かんてき | Mang tính nhìn lại, ngoảnh lại, cố vấn |
それは顧的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính nhìn lại, ngoảnh lại, cố vấn. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 顧
Cách nhớ chữ 顧 (CỐ) như thế nào?
Gồm chữ 雇 và bộ 頁. Ngoảnh đầu nhìn lại phía sau.
Âm ôn và âm kun của chữ 顧 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 顧 là コ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là かえり・みる.