Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 秀 - ÂM HÁN VIỆT: TÚ

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

シュウ

Âm Nhật (Kunyomi)

ひい・出る

Bộ thủ & Số nét

禾 (Bộ 禾) • 7 nét

Ý nghĩa chữ Hán 秀

Ưu tú, xuất sắc

Từ ghép thông dụng chứa chữ 秀

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
秀明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を秀明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大秀 たいかん Rất ưu tú, xuất sắc

大秀な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất ưu tú, xuất sắc.

秀的 かんてき Mang tính ưu tú, xuất sắc

それは秀的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính ưu tú, xuất sắc.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 秀

Cách nhớ chữ 秀 (TÚ) như thế nào?

Gồm bộ 禾 và nét 乃. Bông lúa trổ bông đẹp nhất, ưu tú.

Âm ôn và âm kun của chữ 秀 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 秀 là シュウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là ひい・出る.