Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 憩 - ÂM HÁN VIỆT: KHẾ

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

ケイ

Âm Nhật (Kunyomi)

いこ・い / いこ・う

Bộ thủ & Số nét

心 (Tâm) • 16 nét

Ý nghĩa chữ Hán 憩

Nghỉ ngơi, giải lao

Từ ghép thông dụng chứa chữ 憩

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
憩い いこい Nghỉ ngơi, thư giãn

憩いの場を提供する。

Cung cấp một nơi để thư giãn nghỉ ngơi.

休憩 きゅうけい Nghỉ giải lao

少し休憩しましょう。

Chúng ta hãy nghỉ giải lao một lát.

憩う いこう Nghỉ ngơi

木陰で憩う人々。

Những người đang nghỉ ngơi dưới bóng râm.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 憩

Cách nhớ chữ 憩 (KHẾ) như thế nào?

Chữ 憩 gồm chữ 舌 (Thiệt - cái lưỡi), bộ 自 (Tự - bản thân) và bộ 心 (Tâm - tấm lòng), ý nói việc thở phào bằng miệng để đầu óc thanh thản nghỉ ngơi.

Âm ôn và âm kun của chữ 憩 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 憩 là ケイ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là いこ・い / いこ・う.