Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 飢 - ÂM HÁN VIỆT: CƠ

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

う・える

Bộ thủ & Số nét

食 (Thực) • 10 nét

Ý nghĩa chữ Hán 飢

Đói, thèm khát

Từ ghép thông dụng chứa chữ 飢

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
飢える うえる Đói, thèm khát

愛情に飢えている。

Thèm khát tình yêu thương.

飢餓 きが Nạn đói

世界から飢餓をなくす。

Xóa bỏ nạn đói trên toàn thế giới.

飢饉 ききん Nạn đói, mất mùa

大飢饉に見舞われる。

Chịu đựng một nạn đói lớn.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 飢

Cách nhớ chữ 飢 (CƠ) như thế nào?

Chữ 飢 gồm bộ 食 (Thực - ăn uống) và chữ 几 (Kỷ - cái ghế/bàn), ý chỉ hoàn cảnh thiếu thốn đồ ăn đến mức đói lả.

Âm ôn và âm kun của chữ 飢 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 飢 là ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là う・える.