Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 巧 - ÂM HÁN VIỆT: XẢO

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

コウ

Âm Nhật (Kunyomi)

たく・み

Bộ thủ & Số nét

工 (Bộ 工) • 5 nét

Ý nghĩa chữ Hán 巧

Khéo léo, tinh xảo

Từ ghép thông dụng chứa chữ 巧

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
巧明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を巧明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大巧 たいかん Rất khéo léo, tinh xảo

大巧な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất khéo léo, tinh xảo.

巧的 かんてき Mang tính khéo léo, tinh xảo

それは巧的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính khéo léo, tinh xảo.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 巧

Cách nhớ chữ 巧 (XẢO) như thế nào?

Gồm bộ 工 và chữ 丂. Thợ thủ công lành nghề khéo léo.

Âm ôn và âm kun của chữ 巧 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 巧 là コウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là たく・み.