CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 襲 - ÂM HÁN VIỆT: TẬP
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
シュウ
Âm Nhật (Kunyomi)
おそ・う
Bộ thủ & Số nét
衣 (Bộ 衣) • 22 nét
Ý nghĩa chữ Hán 襲
Tấn công, tập kích, kế thừa
Từ ghép thông dụng chứa chữ 襲
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 襲明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を襲明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大襲 | たいかん | Rất tấn công, tập kích, kế thừa |
大襲な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất tấn công, tập kích, kế thừa. |
| 襲的 | かんてき | Mang tính tấn công, tập kích, kế thừa |
それは襲的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính tấn công, tập kích, kế thừa. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 襲
Cách nhớ chữ 襲 (TẬP) như thế nào?
Gồm chữ 龍 và bộ 衣. Rồng mặc áo giáp bay đi tập kích.
Âm ôn và âm kun của chữ 襲 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 襲 là シュウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là おそ・う.