CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 吹 - ÂM HÁN VIỆT: XÚY
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
スイ
Âm Nhật (Kunyomi)
ふ・く
Bộ thủ & Số nét
口 (Bộ 口) • 7 nét
Ý nghĩa chữ Hán 吹
Thổi, phát ra
Từ ghép thông dụng chứa chữ 吹
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 吹明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を吹明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大吹 | たいかん | Rất thổi, phát ra |
大吹な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất thổi, phát ra. |
| 吹的 | かんてき | Mang tính thổi, phát ra |
それは吹的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính thổi, phát ra. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 吹
Cách nhớ chữ 吹 (XÚY) như thế nào?
Gồm bộ 口 và chữ 欠. Há miệng thở mạnh thổi hơi ra.
Âm ôn và âm kun của chữ 吹 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 吹 là スイ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là ふ・く.