Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 惨 - ÂM HÁN VIỆT: THẢM

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

サン

Âm Nhật (Kunyomi)

みじ・め

Bộ thủ & Số nét

心 (Bộ 心) • 11 nét

Ý nghĩa chữ Hán 惨

Thảm khốc, thảm hại, bi thảm

Từ ghép thông dụng chứa chữ 惨

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
惨明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を惨明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大惨 たいかん Rất thảm khốc, thảm hại, bi thảm

大惨な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất thảm khốc, thảm hại, bi thảm.

惨的 かんてき Mang tính thảm khốc, thảm hại, bi thảm

それは惨的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính thảm khốc, thảm hại, bi thảm.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 惨

Cách nhớ chữ 惨 (THẢM) như thế nào?

Gồm bộ 忄 và chữ 参. Lòng đau đớn tham gia cảnh thảm thương.

Âm ôn và âm kun của chữ 惨 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 惨 là サン; âm Kunyomi (Nhật cổ) là みじ・め.