CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 悟 - ÂM HÁN VIỆT: NGỘ
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
ゴ
Âm Nhật (Kunyomi)
さと・る
Bộ thủ & Số nét
心 (Bộ 心) • 10 nét
Ý nghĩa chữ Hán 悟
Lĩnh ngộ, giác ngộ, nhận ra
Từ ghép thông dụng chứa chữ 悟
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 悟明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を悟明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大悟 | たいかん | Rất lĩnh ngộ, giác ngộ, nhận ra |
大悟な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất lĩnh ngộ, giác ngộ, nhận ra. |
| 悟的 | かんてき | Mang tính lĩnh ngộ, giác ngộ, nhận ra |
それは悟的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính lĩnh ngộ, giác ngộ, nhận ra. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 悟
Cách nhớ chữ 悟 (NGỘ) như thế nào?
Gồm bộ 忄 và chữ 吾. Tấm lòng tôi tự ngộ ra chân lý.
Âm ôn và âm kun của chữ 悟 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 悟 là ゴ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là さと・る.