CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 諮 - ÂM HÁN VIỆT: TƯ
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
シ
Âm Nhật (Kunyomi)
はか・る
Bộ thủ & Số nét
言 (Ngôn) • 16 nét
Ý nghĩa chữ Hán 諮
Hỏi ý kiến, thảo luận, tư vấn
Từ ghép thông dụng chứa chữ 諮
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 諮る | はかる | Hỏi ý kiến, tham khảo ý kiến |
この件について専門家に諮る。 Hỏi ý kiến chuyên gia về việc này. |
| 諮問 | しもん | Tư vấn, câu hỏi thăm dò |
諮問機関を設置する。 Thiết lập một cơ quan tư vấn. |
| 諮策 | しさく | Bàn bạc mưu sách |
国の対策について諮策する。 Thảo luận mưu sách đối với biện pháp của quốc gia. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 諮
Cách nhớ chữ 諮 (TƯ) như thế nào?
Chữ 諮 gồm bộ 言 (Ngôn - lời nói) và chữ 咨 (Tư - lấy ý kiến), mang ý nghĩa dùng lời nói để bàn bạc, tư vấn.
Âm ôn và âm kun của chữ 諮 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 諮 là シ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là はか・る.