CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 誓 - ÂM HÁN VIỆT: THỆ
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
セイ
Âm Nhật (Kunyomi)
ちか・う
Bộ thủ & Số nét
言 (Bộ 言) • 14 nét
Ý nghĩa chữ Hán 誓
Thề, tuyên thệ
Từ ghép thông dụng chứa chữ 誓
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 誓明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を誓明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大誓 | たいかん | Rất thề, tuyên thệ |
大誓な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất thề, tuyên thệ. |
| 誓的 | かんてき | Mang tính thề, tuyên thệ |
それは誓的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính thề, tuyên thệ. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 誓
Cách nhớ chữ 誓 (THỆ) như thế nào?
Gồm chữ 折 và bộ 言. Lời nói dứt khoát như bẻ gãy tre.
Âm ôn và âm kun của chữ 誓 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 誓 là セイ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là ちか・う.