CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 薦 - ÂM HÁN VIỆT: TIẾN
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
セン
Âm Nhật (Kunyomi)
すす・める
Bộ thủ & Số nét
艸 (Bộ 艸) • 16 nét
Ý nghĩa chữ Hán 薦
Tiến cử, giới thiệu
Từ ghép thông dụng chứa chữ 薦
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 薦明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を薦明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大薦 | たいかん | Rất tiến cử, giới thiệu |
大薦な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất tiến cử, giới thiệu. |
| 薦的 | かんてき | Mang tính tiến cử, giới thiệu |
それは薦的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính tiến cử, giới thiệu. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 薦
Cách nhớ chữ 薦 (TIẾN) như thế nào?
Gồm bộ 艹 và chữ 廌. Dâng cỏ tươi tiến cử loài vật quý.
Âm ôn và âm kun của chữ 薦 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 薦 là セン; âm Kunyomi (Nhật cổ) là すす・める.