CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 塑 - ÂM HÁN VIỆT: TỐ
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
ソ
Âm Nhật (Kunyomi)
—
Bộ thủ & Số nét
土 (Bộ 土) • 13 nét
Ý nghĩa chữ Hán 塑
Tạo hình, đắp tượng
Từ ghép thông dụng chứa chữ 塑
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 塑明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を塑明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大塑 | たいかん | Rất tạo hình, đắp tượng |
大塑な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất tạo hình, đắp tượng. |
| 塑的 | かんてき | Mang tính tạo hình, đắp tượng |
それは塑的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính tạo hình, đắp tượng. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 塑
Cách nhớ chữ 塑 (TỐ) như thế nào?
Gồm chữ 朔 và bộ 土. Dùng đất sét để nặn hình đắp tượng.
Âm ôn và âm kun của chữ 塑 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 塑 là ソ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là Không có.