CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 愁 - ÂM HÁN VIỆT: SẦU
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
シュウ
Âm Nhật (Kunyomi)
うれ・える
Bộ thủ & Số nét
心 (Bộ 心) • 13 nét
Ý nghĩa chữ Hán 愁
Buồn bã, sầu muộn
Từ ghép thông dụng chứa chữ 愁
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 愁明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を愁明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大愁 | たいかん | Rất buồn bã, sầu muộn |
大愁な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất buồn bã, sầu muộn. |
| 愁的 | かんてき | Mang tính buồn bã, sầu muộn |
それは愁的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính buồn bã, sầu muộn. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 愁
Cách nhớ chữ 愁 (SẦU) như thế nào?
Gồm chữ 秋 và bộ 心. Lòng buồn bã như trời mùa thu.
Âm ôn và âm kun của chữ 愁 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 愁 là シュウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là うれ・える.