Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 阻 - ÂM HÁN VIỆT: TRỞ

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

はば・む

Bộ thủ & Số nét

阜 (Bộ 阜) • 8 nét

Ý nghĩa chữ Hán 阻

Cản trở, ngăn trở

Từ ghép thông dụng chứa chữ 阻

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
阻明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を阻明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大阻 たいかん Rất cản trở, ngăn trở

大阻な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất cản trở, ngăn trở.

阻的 かんてき Mang tính cản trở, ngăn trở

それは阻的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính cản trở, ngăn trở.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 阻

Cách nhớ chữ 阻 (TRỞ) như thế nào?

Gồm bộ 阜 và chữ 且. Gò đất cao cản trở lối đi.

Âm ôn và âm kun của chữ 阻 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 阻 là ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là はば・む.