Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 措 - ÂM HÁN VIỆT: THỐ

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

Bộ thủ & Số nét

手 (Bộ 手) • 11 nét

Ý nghĩa chữ Hán 措

Biện pháp, xử lý, đình chỉ

Từ ghép thông dụng chứa chữ 措

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
措明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を措明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大措 たいかん Rất biện pháp, xử lý, đình chỉ

大措な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất biện pháp, xử lý, đình chỉ.

措的 かんてき Mang tính biện pháp, xử lý, đình chỉ

それは措的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính biện pháp, xử lý, đình chỉ.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 措

Cách nhớ chữ 措 (THỐ) như thế nào?

Gồm bộ 扌 và chữ 昔. Dùng tay sắp đặt lại việc ngày xưa.

Âm ôn và âm kun của chữ 措 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 措 là ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là Không có.