CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 誇 - ÂM HÁN VIỆT: KHOA
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
コ
Âm Nhật (Kunyomi)
ほこ・る
Bộ thủ & Số nét
言 (Ngôn) • 13 nét
Ý nghĩa chữ Hán 誇
Khoe khoang, tự hào, kiêu hãnh
Từ ghép thông dụng chứa chữ 誇
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 誇る | ほこる | Tự hào, tự kiêu |
日本一の技術を誇る。 Tự hào có công nghệ số một Nhật Bản. |
| 誇張 | こちょう | Khoa trương, phóng đại |
事実を誇張して話す。 Nói chuyện phóng đại sự thật. |
| 誇り | ほこり | Niềm tự hào |
プロとしての誇りを持つ。 Mang niềm tự hào của một chuyên gia. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 誇
Cách nhớ chữ 誇 (KHOA) như thế nào?
Chữ 誇 gồm bộ 言 (Ngôn - lời nói) và chữ 夸 (Khoa - to lớn), mang ý nghĩa nói phóng đại lên để khoe khoang.
Âm ôn và âm kun của chữ 誇 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 誇 là コ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là ほこ・る.