Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 遷 - ÂM HÁN VIỆT: THIÊN

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

セン

Âm Nhật (Kunyomi)

Bộ thủ & Số nét

辶 (Bộ 辶) • 15 nét

Ý nghĩa chữ Hán 遷

Dịch chuyển, biến thiên, thiên đô

Từ ghép thông dụng chứa chữ 遷

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
遷明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を遷明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大遷 たいかん Rất dịch chuyển, biến thiên, thiên đô

大遷な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất dịch chuyển, biến thiên, thiên đô.

遷的 かんてき Mang tính dịch chuyển, biến thiên, thiên đô

それは遷的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính dịch chuyển, biến thiên, thiên đô.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 遷

Cách nhớ chữ 遷 (THIÊN) như thế nào?

Gồm chữ 䙴 và bộ 辶. Bước đi dời nhà sang nơi khác.

Âm ôn và âm kun của chữ 遷 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 遷 là セン; âm Kunyomi (Nhật cổ) là Không có.