Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 震 - ÂM HÁN VIỆT: CHẤN

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

シン

Âm Nhật (Kunyomi)

ふる・える

Bộ thủ & Số nét

雨 (Bộ 雨) • 15 nét

Ý nghĩa chữ Hán 震

Địa chấn, chấn động, run rẩy

Từ ghép thông dụng chứa chữ 震

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
震明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を震明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大震 たいかん Rất địa chấn, chấn động, run rẩy

大震な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất địa chấn, chấn động, run rẩy.

震的 かんてき Mang tính địa chấn, chấn động, run rẩy

それは震的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính địa chấn, chấn động, run rẩy.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 震

Cách nhớ chữ 震 (CHẤN) như thế nào?

Gồm bộ 雨 và chữ 辰. Sấm sét mưa bão gây rung chấn đất.

Âm ôn và âm kun của chữ 震 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 震 là シン; âm Kunyomi (Nhật cổ) là ふる・える.