Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 孤 - ÂM HÁN VIỆT: CÔ

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

Bộ thủ & Số nét

子 (Bộ 子) • 9 nét

Ý nghĩa chữ Hán 孤

Cô đơn, cô lập, trơ trọi

Từ ghép thông dụng chứa chữ 孤

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
孤明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を孤明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大孤 たいかん Rất cô đơn, cô lập, trơ trọi

大孤な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất cô đơn, cô lập, trơ trọi.

孤的 かんてき Mang tính cô đơn, cô lập, trơ trọi

それは孤的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính cô đơn, cô lập, trơ trọi.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 孤

Cách nhớ chữ 孤 (CÔ) như thế nào?

Gồm bộ 子 và chữ 瓜. Một đứa trẻ lẻ loi như trái dưa.

Âm ôn và âm kun của chữ 孤 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 孤 là ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là Không có.