CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 隔 - ÂM HÁN VIỆT: CÁCH
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
カク
Âm Nhật (Kunyomi)
へだ・てる / へだ・たる
Bộ thủ & Số nét
阜 (Phụ) • 13 nét
Ý nghĩa chữ Hán 隔
Ngăn cách, cách quãng
Từ ghép thông dụng chứa chữ 隔
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 隔てる | へだてる | Phân cách, ngăn cách |
川が二つの町を隔てている。 Con sông ngăn cách hai thị trấn. |
| 間隔 | かんかく | Khoảng cách, cự ly |
座席の間隔を空ける。 Chừa khoảng cách giữa các ghế ngồi. |
| 隔離 | かくり | Cách ly, cô lập |
感染者を隔離する。 Cách ly người bị lây nhiễm. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 隔
Cách nhớ chữ 隔 (CÁCH) như thế nào?
Chữ 隔 gồm bộ 阜 (Phụ - gò đất) và chữ 鬲 (Cách - cái đỉnh), biểu thị vật cản lớn ngăn cách hai bên.
Âm ôn và âm kun của chữ 隔 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 隔 là カク; âm Kunyomi (Nhật cổ) là へだ・てる / へだ・たる.