Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 薪 - ÂM HÁN VIỆT: TÂN

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

シン

Âm Nhật (Kunyomi)

たきぎ

Bộ thủ & Số nét

艸 (Bộ 艸) • 16 nét

Ý nghĩa chữ Hán 薪

Củi

Từ ghép thông dụng chứa chữ 薪

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
薪明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を薪明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大薪 たいかん Rất củi

大薪な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất củi.

薪的 かんてき Mang tính củi

それは薪的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính củi.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 薪

Cách nhớ chữ 薪 (TÂN) như thế nào?

Gồm bộ 艹 và chữ 新. Cắt cỏ khô và củi mới kiếm về.

Âm ôn và âm kun của chữ 薪 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 薪 là シン; âm Kunyomi (Nhật cổ) là たきぎ.