CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 伺 - ÂM HÁN VIỆT: TỨ
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
シ
Âm Nhật (Kunyomi)
うかが・う
Bộ thủ & Số nét
人 (Bộ 人) • 7 nét
Ý nghĩa chữ Hán 伺
Hỏi, viếng thăm
Từ ghép thông dụng chứa chữ 伺
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 伺明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を伺明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大伺 | たいかん | Rất hỏi, viếng thăm |
大伺な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất hỏi, viếng thăm. |
| 伺的 | かんてき | Mang tính hỏi, viếng thăm |
それは伺的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính hỏi, viếng thăm. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 伺
Cách nhớ chữ 伺 (TỨ) như thế nào?
Gồm bộ 亻 và chữ 司. Người đứng cạnh dò hỏi ý kiến quan.
Âm ôn và âm kun của chữ 伺 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 伺 là シ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là うかが・う.