Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 慎 - ÂM HÁN VIỆT: THẬN

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

シン

Âm Nhật (Kunyomi)

つつし・む

Bộ thủ & Số nét

心 (Bộ 心) • 13 nét

Ý nghĩa chữ Hán 慎

Thận trọng, cẩn thận

Từ ghép thông dụng chứa chữ 慎

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
慎明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を慎明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大慎 たいかん Rất thận trọng, cẩn thận

大慎な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất thận trọng, cẩn thận.

慎的 かんてき Mang tính thận trọng, cẩn thận

それは慎的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính thận trọng, cẩn thận.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 慎

Cách nhớ chữ 慎 (THẬN) như thế nào?

Gồm bộ 忄 và chữ 真. Giữ lòng chân thật, cẩn thận hành xử.

Âm ôn và âm kun của chữ 慎 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 慎 là シン; âm Kunyomi (Nhật cổ) là つつし・む.