CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 寿 - ÂM HÁN VIỆT: THỌ
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
ジュ
Âm Nhật (Kunyomi)
ことぶき
Bộ thủ & Số nét
寸 (Bộ 寸) • 7 nét
Ý nghĩa chữ Hán 寿
Tuổi thọ, chúc mừng
Từ ghép thông dụng chứa chữ 寿
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 寿明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を寿明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大寿 | たいかん | Rất tuổi thọ, chúc mừng |
大寿な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất tuổi thọ, chúc mừng. |
| 寿的 | かんてき | Mang tính tuổi thọ, chúc mừng |
それは寿的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính tuổi thọ, chúc mừng. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 寿
Cách nhớ chữ 寿 (THỌ) như thế nào?
Hình ảnh ông lão chống gậy chúc thọ sống lâu.
Âm ôn và âm kun của chữ 寿 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 寿 là ジュ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là ことぶき.