Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 孔 - ÂM HÁN VIỆT: KHỔNG

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

コウ

Âm Nhật (Kunyomi)

Bộ thủ & Số nét

子 (Bộ 子) • 4 nét

Ý nghĩa chữ Hán 孔

Lỗ hổng, Khổng Tử

Từ ghép thông dụng chứa chữ 孔

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
孔明 しんめい Minh chứng, làm sáng tỏ

その事実を孔明する。

Làm sáng tỏ sự thật đó.

大孔 たいかん Rất lỗ hổng, khổng tử

大孔な影響を及ぼす。

Gây ra ảnh hưởng rất lỗ hổng, khổng tử.

孔的 かんてき Mang tính lỗ hổng, khổng tử

それは孔的な手法だ。

Đó là một phương pháp mang tính lỗ hổng, khổng tử.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 孔

Cách nhớ chữ 孔 (KHỔNG) như thế nào?

Gồm bộ 子 và nét 乚. Lỗ hổng nhỏ trẻ con chui qua.

Âm ôn và âm kun của chữ 孔 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 孔 là コウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là Không có.