Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 融 - ÂM HÁN VIỆT: DUNG

N1 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

ユウ

Âm Nhật (Kunyomi)

Bộ thủ & Số nét

鬲 (Cách) • 16 nét

Ý nghĩa chữ Hán 融

Dung hòa, hòa tan, tài chính

Từ ghép thông dụng chứa chữ 融

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
融通 ゆうずう Linh hoạt, nhạy bén, cấp vốn

融通の利く人だ。

Đó là một người rất linh hoạt.

融資 ゆうし Cấp vốn, cho vay tài chính

銀行から融資を受ける。

Nhận cấp vốn từ ngân hàng.

融合 ゆうごう Dung hợp, kết hợp

二つの技術が融合する。

Hai công nghệ được dung hợp với nhau.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 融

Cách nhớ chữ 融 (DUNG) như thế nào?

Chữ 融 biểu thị dòng khí nóng bốc lên hòa quyện vào nhau, mang ý nghĩa dung hợp, thông suốt.

Âm ôn và âm kun của chữ 融 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 融 là ユウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là Không có.