CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 逝 - ÂM HÁN VIỆT: THỆ
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
セイ
Âm Nhật (Kunyomi)
ゆ・く
Bộ thủ & Số nét
辶 (Bộ 辶) • 10 nét
Ý nghĩa chữ Hán 逝
Qua đời, ra đi
Từ ghép thông dụng chứa chữ 逝
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 逝明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を逝明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大逝 | たいかん | Rất qua đời, ra đi |
大逝な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất qua đời, ra đi. |
| 逝的 | かんてき | Mang tính qua đời, ra đi |
それは逝的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính qua đời, ra đi. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 逝
Cách nhớ chữ 逝 (THỆ) như thế nào?
Gồm chữ 折 và bộ 辶. Bước đi đến điểm cuối đời chia ly.
Âm ôn và âm kun của chữ 逝 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 逝 là セイ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là ゆ・く.