CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 瞬 - ÂM HÁN VIỆT: THUẤN
N1
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
シュン
Âm Nhật (Kunyomi)
またた・く
Bộ thủ & Số nét
目 (Bộ 目) • 18 nét
Ý nghĩa chữ Hán 瞬
Nhấp nháy, trong chớp mắt
Từ ghép thông dụng chứa chữ 瞬
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 瞬明 | しんめい | Minh chứng, làm sáng tỏ |
その事実を瞬明する。 Làm sáng tỏ sự thật đó. |
| 大瞬 | たいかん | Rất nhấp nháy, trong chớp mắt |
大瞬な影響を及ぼす。 Gây ra ảnh hưởng rất nhấp nháy, trong chớp mắt. |
| 瞬的 | かんてき | Mang tính nhấp nháy, trong chớp mắt |
それは瞬的な手法だ。 Đó là một phương pháp mang tính nhấp nháy, trong chớp mắt. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 瞬
Cách nhớ chữ 瞬 (THUẤN) như thế nào?
Gồm bộ 目 và chữ 舛. Mắt chớp nhanh trong nháy mắt.
Âm ôn và âm kun của chữ 瞬 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 瞬 là シュン; âm Kunyomi (Nhật cổ) là またた・く.