Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 27

Tổng hợp Từ vựng n3 part 27
STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 体の調子が悪いからだのちょうしがわるいKhông khỏe
2 体の具合が悪いからだのぐあいがわるいKhông khỏe
3 めまいがするChóng mặt
4 頭痛がするとうつうがするĐau đầu
5 胃が痛いいがいたいĐau dạ dày
6 腰が痛いこしがいたいĐau lưng
7 息が苦しいいきがくるしいKhó thở
8 苦しむくるしむĐau đớn, buồn phiền, Cắn rứt
9 鼻が詰まるはながつまるNghẹt mũi
10 鼻をかむはなをかむHỉ mũi
11 吐き気がするはきけがするBuồn nôn
12 気分が悪いきぶんがわるいKhó chịu trong người
13 気持ちが悪いきもちがわるいKhó chịu trong người
14 吐くはくNôn, nhổ, mửa
15 目がかゆいめがかゆいNgứa mắt
16 目をこするめをこするDụi mắt
17 目をかくめをかくDụi mắt
18 風邪を引いてつらいかぜをひいてつらいKhổ sở vì cảm
19 アレルギーがあるCó dị ứng
20 お世話になりましたおせわになりましたCảm ơn đã giúp đỡ
21 お大事におだいじにBảo trọng nhé
22 専門の医師にみてもらうせんもんのいしにみてもらうĐược bác sỹ chuyên khoa khám
23 花粉症になるかふんしょうになるDị ứng với phấn hoa
24 医師の診察を受けるいしのしんさつをうけるĐược bác sỹ khám
25 うがいをするSúc miệng
26 歯医者にかかるはいしゃにかかるGặp bác sỹ nha khoa
27 けがを治すけがをなおすChữa lành vết thương
28 インフルエンザにかかるCảm cúm
29 手の傷てのきずBị thương ở tay
30 病気の症状びょうきのしょうじょうTriệu chứng của bệnh
31 やけどをするBị bỏng
32 注射をしてもらうちゅうしゃをしてもらうBị tiêm
33 大したことがないたいしたことがないKhông nghiêm trọng
34 手術を受けるしゅじゅつをうけるPhẫu thuật
35 ましになるĐỡ hơn (bệnh)
36 痛みを我慢するいたみをがまんするChịu đau
37 お見舞いに行くおみまいにいくĐi thăm người ốm