| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
| 1 | 突然 | とつぜん | Đột nhiên, đột ngột |
| 2 | 突然電話が鳴った | とつぜんでんわがなった | Đột nhiên điện thoại reo |
| 3 | | いきなり | Đột ngột, đột nhiên |
| 4 | いきなり泣き出す | いきなりなきだす | Đột nhiên bật khóc |
| 5 | | とたんに | Đột nhiên |
| 6 | とたんに泣き出す | とたんになきだす | Đột nhiên òa khóc |
| 7 | | やっと | Cuối cùng |
| 8 | やっとけがが治った | やっとけががなおった | Cuối cùng thì vết thương cũng lành |
| 9 | | とうとう | Cuối cùng, sau cùng |
| 10 | うちの猫がとうとう死んでしまった | うちのねこがとうとうしんでしまった | Cuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất |
| 11 | 結局 | けっきょく | Kết cục, rốt cuộc |
| 12 | 努力したが、結構むだだった | どりょくしたが、けっこうむだだった | Nỗ lực nhưng rốt cuộc vô ích |
| 13 | | ついに | Cuối cùng |
| 14 | ついに絵が完成した | ついにえがかんせいした | Cuối cùng cũng vẽ xong bức tranh |
| 15 | | よく | Thường xuyên, hết sức, rất |
| 16 | よくこのレストランに来ます | よくこのレストランにきます | Thường đến nhà hàng này |
| 17 | 昨日は、よく寝ました | きのうは、よくねました | Hôm qua ngủ ngon giấc |
| 18 | | よくやった | Làm tốt lắm |
| 19 | | たいてい | Đại để, nói chung, thường |
| 20 | たいてい外食します | たいていがいしょくします | Thường ăn ngoài |
| 21 | | ふだん | Thông thường |
| 22 | ふだんはお酒を飲みません。 | ふだんはおさけをのみません。 | Thường thì không uống rượu |
| 23 | | ふつう | Thường |
| 24 | 梅雨の時期、ふつうは雨が多い | つゆのじき、ふつうはあめがおおい | Mùa mưa thì thường mưa hoài |
| 25 | | たまに | Thi thoảng, đôi khi |
| 26 | たまに映画に行きます | たまにえいがにいきます | Thi thoảng đi xem phim |
| 27 | | かなり | Kha khá |
| 28 | かなり大きい家 | かなりおおきいいえ | Ngôi nhà khá lớn |
| 29 | 人がかなりいる | ひとがかなりいる | Khá nhiều người |
| 30 | | けっこう | Tạm được, tương đối |
| 31 | 今の家は、けっこう気に入っている | いまのいえは、けっこうきにはいっている | Khá thích ngôi nhà hiện giờ |
| 32 | | ものすごく | Cực kỳ |
| 33 | 足がものすごく痛い | あしがものすごくいたい | Chân đau quá |
| 34 | | めちゃくちゃ | Quá mức |
| 35 | | むちゃくちゃ | Lộn xộn, lung tung |
| 36 | めちゃくちゃ安い | めちゃくちゃやすい | Quá rẻ |
| 37 | 順番がむちゃくちゃだ | じゅんばんがむちゃくちゃだ | Thứ tự lộn xộn |
| 38 | 事故で車がめちゃくちゃに壊れた | じこでくるまがめちゃくちゃにこわれた | Ô tô bị hỏng nặng do tai nạn |
| 39 | | ぜひ | Nhất định |
| 40 | | ぜひとも | Nhất định |
| 41 | ぜひお越しください | ぜひおこしください | Nhất định tới chơi đấy |
| 42 | | どうか | Bằng cách này hay cách khác |
| 43 | どうかお願いします | どうかおねがいします | Xin giúp đỡ bằng cách nào đó |
| 44 | | まず | Trước tiên, trước hết |
| 45 | 帰ったら、まずお風呂に入る | かえったら、まずおふろにはいる | Về đến nhà trước tiên vào tắm |
| 46 | | とにかく | Dù gì chăng nữa |
| 47 | | ともかく | Dù thế nào |
| 48 | 言い訳などしないで、とにかく勉強しなさい | いいわけなどしないで、とにかくべんきょうしない | Đừng ngụy biện nữa, dù gì cũng học đi |
| 49 | 一度に | いちどに | Cùng một lúc |
| 50 | 一度に花が咲く | いちどにはながさく | Hoa nở cùng một lúc |
| 51 | | いっぺんに | Ngay lập tức |
| 52 | たまった宿題をいっぺんに片付ける | たまったしゅくだいをいっぺんにかたづける | Lập tức giải quyết đống bài tập còn lại |
| 53 | いっぺんに疲(つか)れが出(で)た | いっぺんにつかれがでた | Mệt bất thình lình |