Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N3 part 30

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 30


Tổng hợp Từ vựng n3 part 30

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1突然とつぜん Đột nhiên, đột ngột
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 突然 ] (とつぜん) mang ý nghĩa: Đột nhiên, đột ngột. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2突然電話が鳴ったとつぜんでんわがなった Đột nhiên điện thoại reo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 突然電話が鳴った ] (とつぜんでんわがなった) mang ý nghĩa: Đột nhiên điện thoại reo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3いきなり Đột ngột, đột nhiên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いきなり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đột ngột, đột nhiên.
4いきなり泣き出すいきなりなきだす Đột nhiên bật khóc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いきなり泣き出す ] (いきなりなきだす) mang ý nghĩa: Đột nhiên bật khóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5とたんに Đột nhiên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ とたんに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đột nhiên.
6とたんに泣き出すとたんになきだす Đột nhiên òa khóc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ とたんに泣き出す ] (とたんになきだす) mang ý nghĩa: Đột nhiên òa khóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7やっと Cuối cùng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やっと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cuối cùng.
8やっとけがが治ったやっとけががなおった Cuối cùng thì vết thương cũng lành
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やっとけがが治った ] (やっとけががなおった) mang ý nghĩa: Cuối cùng thì vết thương cũng lành. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
9とうとう Cuối cùng, sau cùng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ とうとう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cuối cùng, sau cùng.
10うちの猫がとうとう死んでしまったうちのねこがとうとうしんでしまった Cuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất
💡 Mẹo nhớ
Từ [ うちの猫がとうとう死んでしまった ] (うちのねこがとうとうしんでしまった) mang ý nghĩa: Cuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11結局けっきょく Kết cục, rốt cuộc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 結局 ] (けっきょく) mang ý nghĩa: Kết cục, rốt cuộc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12努力したが、結構むだだったどりょくしたが、けっこうむだだった Nỗ lực nhưng rốt cuộc vô ích
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 努力したが、結構むだだった ] (どりょくしたが、けっこうむだだった) mang ý nghĩa: Nỗ lực nhưng rốt cuộc vô ích. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13ついに Cuối cùng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ついに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cuối cùng.
14ついに絵が完成したついにえがかんせいした Cuối cùng cũng vẽ xong bức tranh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ついに絵が完成した ] (ついにえがかんせいした) mang ý nghĩa: Cuối cùng cũng vẽ xong bức tranh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15よく Thường xuyên, hết sức, rất
💡 Mẹo nhớ
Từ [ よく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thường xuyên, hết sức, rất.
16よくこのレストランに来ますよくこのレストランにきます Thường đến nhà hàng này
💡 Mẹo nhớ
Từ [ よくこのレストランに来ます ] (よくこのレストランにきます) mang ý nghĩa: Thường đến nhà hàng này. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17昨日は、よく寝ましたきのうは、よくねました Hôm qua ngủ ngon giấc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 昨日は、よく寝ました ] (きのうは、よくねました) mang ý nghĩa: Hôm qua ngủ ngon giấc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18よくやった Làm tốt lắm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ よくやった ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm tốt lắm.
19たいてい Đại để, nói chung, thường
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たいてい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đại để, nói chung, thường.
20たいてい外食しますたいていがいしょくします Thường ăn ngoài
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たいてい外食します ] (たいていがいしょくします) mang ý nghĩa: Thường ăn ngoài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21ふだん Thông thường
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ふだん ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thông thường.
22ふだんはお酒を飲みません。ふだんはおさけをのみません。 Thường thì không uống rượu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ふだんはお酒を飲みません。 ] (ふだんはおさけをのみません。) mang ý nghĩa: Thường thì không uống rượu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23ふつう Thường
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ふつう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thường.
24梅雨の時期、ふつうは雨が多いつゆのじき、ふつうはあめがおおい Mùa mưa thì thường mưa hoài
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 梅雨の時期、ふつうは雨が多い ] (つゆのじき、ふつうはあめがおおい) mang ý nghĩa: Mùa mưa thì thường mưa hoài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25たまに Thi thoảng, đôi khi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たまに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thi thoảng, đôi khi.
26たまに映画に行きますたまにえいがにいきます Thi thoảng đi xem phim
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たまに映画に行きます ] (たまにえいがにいきます) mang ý nghĩa: Thi thoảng đi xem phim. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27かなり Kha khá
💡 Mẹo nhớ
Từ [ かなり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Kha khá.
28かなり大きい家かなりおおきいいえ Ngôi nhà khá lớn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ かなり大きい家 ] (かなりおおきいいえ) mang ý nghĩa: Ngôi nhà khá lớn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29人がかなりいるひとがかなりいる Khá nhiều người
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 人がかなりいる ] (ひとがかなりいる) mang ý nghĩa: Khá nhiều người. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30けっこう Tạm được, tương đối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ けっこう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tạm được, tương đối.
31今の家は、けっこう気に入っているいまのいえは、けっこうきにはいっている Khá thích ngôi nhà hiện giờ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 今の家は、けっこう気に入っている ] (いまのいえは、けっこうきにはいっている) mang ý nghĩa: Khá thích ngôi nhà hiện giờ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32ものすごく Cực kỳ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ものすごく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cực kỳ.
33足がものすごく痛いあしがものすごくいたい Chân đau quá
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 足がものすごく痛い ] (あしがものすごくいたい) mang ý nghĩa: Chân đau quá. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34めちゃくちゃ Quá mức
💡 Mẹo nhớ
Từ [ めちゃくちゃ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quá mức.
35むちゃくちゃ Lộn xộn, lung tung
💡 Mẹo nhớ
Từ [ むちゃくちゃ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lộn xộn, lung tung.
36めちゃくちゃ安いめちゃくちゃやすい Quá rẻ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ めちゃくちゃ安い ] (めちゃくちゃやすい) mang ý nghĩa: Quá rẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
37順番がむちゃくちゃだじゅんばんがむちゃくちゃだ Thứ tự lộn xộn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 順番がむちゃくちゃだ ] (じゅんばんがむちゃくちゃだ) mang ý nghĩa: Thứ tự lộn xộn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38事故で車がめちゃくちゃに壊れたじこでくるまがめちゃくちゃにこわれた Ô tô bị hỏng nặng do tai nạn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 事故で車がめちゃくちゃに壊れた ] (じこでくるまがめちゃくちゃにこわれた) mang ý nghĩa: Ô tô bị hỏng nặng do tai nạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
39ぜひ Nhất định
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぜひ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhất định.
40ぜひとも Nhất định
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぜひとも ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhất định.
41ぜひお越しくださいぜひおこしください Nhất định tới chơi đấy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぜひお越しください ] (ぜひおこしください) mang ý nghĩa: Nhất định tới chơi đấy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
42どうか Bằng cách này hay cách khác
💡 Mẹo nhớ
Từ [ どうか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bằng cách này hay cách khác.
43どうかお願いしますどうかおねがいします Xin giúp đỡ bằng cách nào đó
💡 Mẹo nhớ
Từ [ どうかお願いします ] (どうかおねがいします) mang ý nghĩa: Xin giúp đỡ bằng cách nào đó. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
44まず Trước tiên, trước hết
💡 Mẹo nhớ
Từ [ まず ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trước tiên, trước hết.
45帰ったら、まずお風呂に入るかえったら、まずおふろにはいる Về đến nhà trước tiên vào tắm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 帰ったら、まずお風呂に入る ] (かえったら、まずおふろにはいる) mang ý nghĩa: Về đến nhà trước tiên vào tắm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
46とにかく Dù gì chăng nữa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ とにかく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dù gì chăng nữa.
47ともかく Dù thế nào
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ともかく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dù thế nào.
48言い訳などしないで、とにかく勉強しなさいいいわけなどしないで、とにかくべんきょうしない Đừng ngụy biện nữa, dù gì cũng học đi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 言い訳などしないで、とにかく勉強しなさい ] (いいわけなどしないで、とにかくべんきょうしない) mang ý nghĩa: Đừng ngụy biện nữa, dù gì cũng học đi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
49一度にいちどに Cùng một lúc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 一度に ] (いちどに) mang ý nghĩa: Cùng một lúc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
50一度に花が咲くいちどにはながさく Hoa nở cùng một lúc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 一度に花が咲く ] (いちどにはながさく) mang ý nghĩa: Hoa nở cùng một lúc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
51いっぺんに Ngay lập tức
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いっぺんに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngay lập tức.
52たまった宿題をいっぺんに片付けるたまったしゅくだいをいっぺんにかたづける Lập tức giải quyết đống bài tập còn lại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たまった宿題をいっぺんに片付ける ] (たまったしゅくだいをいっぺんにかたづける) mang ý nghĩa: Lập tức giải quyết đống bài tập còn lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
53いっぺんに疲(つか)れが出(で)たいっぺんにつかれがでた Mệt bất thình lình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いっぺんに疲(つか)れが出(で)た ] (いっぺんにつかれがでた) mang ý nghĩa: Mệt bất thình lình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây