Từ vựng tiếng Nhật N3 part 30
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 30
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 突然 | とつぜん | Đột nhiên, đột ngột 💡 Mẹo nhớTừ [ 突然 ] (とつぜん) mang ý nghĩa: Đột nhiên, đột ngột. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 突然電話が鳴った | とつぜんでんわがなった | Đột nhiên điện thoại reo 💡 Mẹo nhớTừ [ 突然電話が鳴った ] (とつぜんでんわがなった) mang ý nghĩa: Đột nhiên điện thoại reo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | いきなり | Đột ngột, đột nhiên 💡 Mẹo nhớTừ [ いきなり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đột ngột, đột nhiên. | |
| 4 | いきなり泣き出す | いきなりなきだす | Đột nhiên bật khóc 💡 Mẹo nhớTừ [ いきなり泣き出す ] (いきなりなきだす) mang ý nghĩa: Đột nhiên bật khóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | とたんに | Đột nhiên 💡 Mẹo nhớTừ [ とたんに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đột nhiên. | |
| 6 | とたんに泣き出す | とたんになきだす | Đột nhiên òa khóc 💡 Mẹo nhớTừ [ とたんに泣き出す ] (とたんになきだす) mang ý nghĩa: Đột nhiên òa khóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | やっと | Cuối cùng 💡 Mẹo nhớTừ [ やっと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cuối cùng. | |
| 8 | やっとけがが治った | やっとけががなおった | Cuối cùng thì vết thương cũng lành 💡 Mẹo nhớTừ [ やっとけがが治った ] (やっとけががなおった) mang ý nghĩa: Cuối cùng thì vết thương cũng lành. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | とうとう | Cuối cùng, sau cùng 💡 Mẹo nhớTừ [ とうとう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cuối cùng, sau cùng. | |
| 10 | うちの猫がとうとう死んでしまった | うちのねこがとうとうしんでしまった | Cuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất 💡 Mẹo nhớTừ [ うちの猫がとうとう死んでしまった ] (うちのねこがとうとうしんでしまった) mang ý nghĩa: Cuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 結局 | けっきょく | Kết cục, rốt cuộc 💡 Mẹo nhớTừ [ 結局 ] (けっきょく) mang ý nghĩa: Kết cục, rốt cuộc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 努力したが、結構むだだった | どりょくしたが、けっこうむだだった | Nỗ lực nhưng rốt cuộc vô ích 💡 Mẹo nhớTừ [ 努力したが、結構むだだった ] (どりょくしたが、けっこうむだだった) mang ý nghĩa: Nỗ lực nhưng rốt cuộc vô ích. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | ついに | Cuối cùng 💡 Mẹo nhớTừ [ ついに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cuối cùng. | |
| 14 | ついに絵が完成した | ついにえがかんせいした | Cuối cùng cũng vẽ xong bức tranh 💡 Mẹo nhớTừ [ ついに絵が完成した ] (ついにえがかんせいした) mang ý nghĩa: Cuối cùng cũng vẽ xong bức tranh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | よく | Thường xuyên, hết sức, rất 💡 Mẹo nhớTừ [ よく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thường xuyên, hết sức, rất. | |
| 16 | よくこのレストランに来ます | よくこのレストランにきます | Thường đến nhà hàng này 💡 Mẹo nhớTừ [ よくこのレストランに来ます ] (よくこのレストランにきます) mang ý nghĩa: Thường đến nhà hàng này. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 昨日は、よく寝ました | きのうは、よくねました | Hôm qua ngủ ngon giấc 💡 Mẹo nhớTừ [ 昨日は、よく寝ました ] (きのうは、よくねました) mang ý nghĩa: Hôm qua ngủ ngon giấc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | よくやった | Làm tốt lắm 💡 Mẹo nhớTừ [ よくやった ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm tốt lắm. | |
| 19 | たいてい | Đại để, nói chung, thường 💡 Mẹo nhớTừ [ たいてい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đại để, nói chung, thường. | |
| 20 | たいてい外食します | たいていがいしょくします | Thường ăn ngoài 💡 Mẹo nhớTừ [ たいてい外食します ] (たいていがいしょくします) mang ý nghĩa: Thường ăn ngoài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | ふだん | Thông thường 💡 Mẹo nhớTừ [ ふだん ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thông thường. | |
| 22 | ふだんはお酒を飲みません。 | ふだんはおさけをのみません。 | Thường thì không uống rượu 💡 Mẹo nhớTừ [ ふだんはお酒を飲みません。 ] (ふだんはおさけをのみません。) mang ý nghĩa: Thường thì không uống rượu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | ふつう | Thường 💡 Mẹo nhớTừ [ ふつう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thường. | |
| 24 | 梅雨の時期、ふつうは雨が多い | つゆのじき、ふつうはあめがおおい | Mùa mưa thì thường mưa hoài 💡 Mẹo nhớTừ [ 梅雨の時期、ふつうは雨が多い ] (つゆのじき、ふつうはあめがおおい) mang ý nghĩa: Mùa mưa thì thường mưa hoài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | たまに | Thi thoảng, đôi khi 💡 Mẹo nhớTừ [ たまに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thi thoảng, đôi khi. | |
| 26 | たまに映画に行きます | たまにえいがにいきます | Thi thoảng đi xem phim 💡 Mẹo nhớTừ [ たまに映画に行きます ] (たまにえいがにいきます) mang ý nghĩa: Thi thoảng đi xem phim. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | かなり | Kha khá 💡 Mẹo nhớTừ [ かなり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Kha khá. | |
| 28 | かなり大きい家 | かなりおおきいいえ | Ngôi nhà khá lớn 💡 Mẹo nhớTừ [ かなり大きい家 ] (かなりおおきいいえ) mang ý nghĩa: Ngôi nhà khá lớn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 人がかなりいる | ひとがかなりいる | Khá nhiều người 💡 Mẹo nhớTừ [ 人がかなりいる ] (ひとがかなりいる) mang ý nghĩa: Khá nhiều người. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | けっこう | Tạm được, tương đối 💡 Mẹo nhớTừ [ けっこう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tạm được, tương đối. | |
| 31 | 今の家は、けっこう気に入っている | いまのいえは、けっこうきにはいっている | Khá thích ngôi nhà hiện giờ 💡 Mẹo nhớTừ [ 今の家は、けっこう気に入っている ] (いまのいえは、けっこうきにはいっている) mang ý nghĩa: Khá thích ngôi nhà hiện giờ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | ものすごく | Cực kỳ 💡 Mẹo nhớTừ [ ものすごく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cực kỳ. | |
| 33 | 足がものすごく痛い | あしがものすごくいたい | Chân đau quá 💡 Mẹo nhớTừ [ 足がものすごく痛い ] (あしがものすごくいたい) mang ý nghĩa: Chân đau quá. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | めちゃくちゃ | Quá mức 💡 Mẹo nhớTừ [ めちゃくちゃ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quá mức. | |
| 35 | むちゃくちゃ | Lộn xộn, lung tung 💡 Mẹo nhớTừ [ むちゃくちゃ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lộn xộn, lung tung. | |
| 36 | めちゃくちゃ安い | めちゃくちゃやすい | Quá rẻ 💡 Mẹo nhớTừ [ めちゃくちゃ安い ] (めちゃくちゃやすい) mang ý nghĩa: Quá rẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | 順番がむちゃくちゃだ | じゅんばんがむちゃくちゃだ | Thứ tự lộn xộn 💡 Mẹo nhớTừ [ 順番がむちゃくちゃだ ] (じゅんばんがむちゃくちゃだ) mang ý nghĩa: Thứ tự lộn xộn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | 事故で車がめちゃくちゃに壊れた | じこでくるまがめちゃくちゃにこわれた | Ô tô bị hỏng nặng do tai nạn 💡 Mẹo nhớTừ [ 事故で車がめちゃくちゃに壊れた ] (じこでくるまがめちゃくちゃにこわれた) mang ý nghĩa: Ô tô bị hỏng nặng do tai nạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | ぜひ | Nhất định 💡 Mẹo nhớTừ [ ぜひ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhất định. | |
| 40 | ぜひとも | Nhất định 💡 Mẹo nhớTừ [ ぜひとも ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhất định. | |
| 41 | ぜひお越しください | ぜひおこしください | Nhất định tới chơi đấy 💡 Mẹo nhớTừ [ ぜひお越しください ] (ぜひおこしください) mang ý nghĩa: Nhất định tới chơi đấy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | どうか | Bằng cách này hay cách khác 💡 Mẹo nhớTừ [ どうか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bằng cách này hay cách khác. | |
| 43 | どうかお願いします | どうかおねがいします | Xin giúp đỡ bằng cách nào đó 💡 Mẹo nhớTừ [ どうかお願いします ] (どうかおねがいします) mang ý nghĩa: Xin giúp đỡ bằng cách nào đó. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | まず | Trước tiên, trước hết 💡 Mẹo nhớTừ [ まず ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trước tiên, trước hết. | |
| 45 | 帰ったら、まずお風呂に入る | かえったら、まずおふろにはいる | Về đến nhà trước tiên vào tắm 💡 Mẹo nhớTừ [ 帰ったら、まずお風呂に入る ] (かえったら、まずおふろにはいる) mang ý nghĩa: Về đến nhà trước tiên vào tắm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 46 | とにかく | Dù gì chăng nữa 💡 Mẹo nhớTừ [ とにかく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dù gì chăng nữa. | |
| 47 | ともかく | Dù thế nào 💡 Mẹo nhớTừ [ ともかく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dù thế nào. | |
| 48 | 言い訳などしないで、とにかく勉強しなさい | いいわけなどしないで、とにかくべんきょうしない | Đừng ngụy biện nữa, dù gì cũng học đi 💡 Mẹo nhớTừ [ 言い訳などしないで、とにかく勉強しなさい ] (いいわけなどしないで、とにかくべんきょうしない) mang ý nghĩa: Đừng ngụy biện nữa, dù gì cũng học đi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 49 | 一度に | いちどに | Cùng một lúc 💡 Mẹo nhớTừ [ 一度に ] (いちどに) mang ý nghĩa: Cùng một lúc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 50 | 一度に花が咲く | いちどにはながさく | Hoa nở cùng một lúc 💡 Mẹo nhớTừ [ 一度に花が咲く ] (いちどにはながさく) mang ý nghĩa: Hoa nở cùng một lúc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 51 | いっぺんに | Ngay lập tức 💡 Mẹo nhớTừ [ いっぺんに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngay lập tức. | |
| 52 | たまった宿題をいっぺんに片付ける | たまったしゅくだいをいっぺんにかたづける | Lập tức giải quyết đống bài tập còn lại 💡 Mẹo nhớTừ [ たまった宿題をいっぺんに片付ける ] (たまったしゅくだいをいっぺんにかたづける) mang ý nghĩa: Lập tức giải quyết đống bài tập còn lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 53 | いっぺんに疲(つか)れが出(で)た | いっぺんにつかれがでた | Mệt bất thình lình 💡 Mẹo nhớTừ [ いっぺんに疲(つか)れが出(で)た ] (いっぺんにつかれがでた) mang ý nghĩa: Mệt bất thình lình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.