Từ vựng tiếng Nhật N3 part 28
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 28
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 鼻水が出る | はなみずがでる | Sổ mũi 💡 Mẹo nhớTừ [ 鼻水が出る ] (はなみずがでる) mang ý nghĩa: Sổ mũi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | ため息が出る | ためいきがでる | Thở dài 💡 Mẹo nhớTừ [ ため息が出る ] (ためいきがでる) mang ý nghĩa: Thở dài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | ため息をつく | ためいきがつく | Thở dài 💡 Mẹo nhớTừ [ ため息をつく ] (ためいきがつく) mang ý nghĩa: Thở dài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | 涙が出る | なみだがでる | Chảy nước mắt 💡 Mẹo nhớTừ [ 涙が出る ] (なみだがでる) mang ý nghĩa: Chảy nước mắt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 涙を流す | なみだをながす | Khóc lóc 💡 Mẹo nhớTừ [ 涙を流す ] (なみだをながす) mang ý nghĩa: Khóc lóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 汗をかく | あせをかく | Ra mồ hôi 💡 Mẹo nhớTừ [ 汗をかく ] (あせをかく) mang ý nghĩa: Ra mồ hôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 汗くさい | あせくさい | Toát mồ hôi 💡 Mẹo nhớTừ [ 汗くさい ] (あせくさい) mang ý nghĩa: Toát mồ hôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | よだれ | Nước dãi 💡 Mẹo nhớTừ [ よだれ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nước dãi. | |
| 9 | せきが出る | せきがでる | Ho 💡 Mẹo nhớTừ [ せきが出る ] (せきがでる) mang ý nghĩa: Ho. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | せきをする | Ho 💡 Mẹo nhớTừ [ せきをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ho. | |
| 11 | しゃっくりが出る | しゃっくりがでる | Nấc cụt 💡 Mẹo nhớTừ [ しゃっくりが出る ] (しゃっくりがでる) mang ý nghĩa: Nấc cụt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | しゃっくりをする | Nấc cụt 💡 Mẹo nhớTừ [ しゃっくりをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nấc cụt. | |
| 13 | くしゃみが出る | くしゃみがでる | Hắt xì hơi 💡 Mẹo nhớTừ [ くしゃみが出る ] (くしゃみがでる) mang ý nghĩa: Hắt xì hơi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | くしゃみをする | Hắt xì hơi 💡 Mẹo nhớTừ [ くしゃみをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hắt xì hơi. | |
| 15 | あくびが出る | あくびがでる | Ngáp 💡 Mẹo nhớTừ [ あくびが出る ] (あくびがでる) mang ý nghĩa: Ngáp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | あくびをする | Ngáp 💡 Mẹo nhớTừ [ あくびをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngáp. | |
| 17 | げっぷが出る | げっぷがでる | Ợ 💡 Mẹo nhớTừ [ げっぷが出る ] (げっぷがでる) mang ý nghĩa: Ợ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | げっぷをする | げっぷをする | Ợ 💡 Mẹo nhớTừ [ げっぷをする ] (げっぷをする) mang ý nghĩa: Ợ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | おならが出る | おならが出る | Đánh rắm 💡 Mẹo nhớTừ [ おならが出る ] (おならが出る) mang ý nghĩa: Đánh rắm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | おならをする | Đánh rắm 💡 Mẹo nhớTừ [ おならをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đánh rắm. | |
| 21 | 体重が増える | たいじゅうがふえる | Tăng cân 💡 Mẹo nhớTừ [ 体重が増える ] (たいじゅうがふえる) mang ý nghĩa: Tăng cân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 体重を増やす | たいじゅうをふやす | Làm tăng cân 💡 Mẹo nhớTừ [ 体重を増やす ] (たいじゅうをふやす) mang ý nghĩa: Làm tăng cân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 体重が減る | たいじゅうがへる | Giảm cân 💡 Mẹo nhớTừ [ 体重が減る ] (たいじゅうがへる) mang ý nghĩa: Giảm cân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 体重を減らす | たいじゅうをへらす | Làm giảm cân 💡 Mẹo nhớTừ [ 体重を減らす ] (たいじゅうをへらす) mang ý nghĩa: Làm giảm cân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | ダイエットをする | Ăn kiêng 💡 Mẹo nhớTừ [ ダイエットをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ăn kiêng. | |
| 26 | いびきをかく | Ngáy 💡 Mẹo nhớTừ [ いびきをかく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngáy. | |
| 27 | 足がしびれる | あしがしびれる | Tê chân 💡 Mẹo nhớTừ [ 足がしびれる ] (あしがしびれる) mang ý nghĩa: Tê chân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 体がふるえる | からだがふるえる | Cơ thể run rẩy 💡 Mẹo nhớTừ [ 体がふるえる ] (からだがふるえる) mang ý nghĩa: Cơ thể run rẩy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 肩がこる | かたがこる | Ê ẩm vai 💡 Mẹo nhớTừ [ 肩がこる ] (かたがこる) mang ý nghĩa: Ê ẩm vai. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | くせがつく | Tật xấu 💡 Mẹo nhớTừ [ くせがつく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tật xấu. | |
| 31 | くせになる | Thành tật xấu 💡 Mẹo nhớTừ [ くせになる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thành tật xấu. | |
| 32 | ストレスがたまる | Căng thẳng, áp lực 💡 Mẹo nhớTừ [ ストレスがたまる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Căng thẳng, áp lực. | |
| 33 | 年を取る | としをとる | Nhiều tuổi 💡 Mẹo nhớTừ [ 年を取る ] (としをとる) mang ý nghĩa: Nhiều tuổi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | つめが伸びる | つめがのびる | Móng tay dài ra 💡 Mẹo nhớTừ [ つめが伸びる ] (つめがのびる) mang ý nghĩa: Móng tay dài ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | ひげが生える | ひげがはえる | Mọc râu 💡 Mẹo nhớTừ [ ひげが生える ] (ひげがはえる) mang ý nghĩa: Mọc râu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | 歯が生える | はがはえる | Mọc răng 💡 Mẹo nhớTừ [ 歯が生える ] (はがはえる) mang ý nghĩa: Mọc răng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | 髪の毛が抜ける | かみけがぬける | Rụng tóc 💡 Mẹo nhớTừ [ 髪の毛が抜ける ] (かみけがぬける) mang ý nghĩa: Rụng tóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | はける | Hói, Rụng tóc 💡 Mẹo nhớTừ [ はける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hói, Rụng tóc. | |
| 39 | 髪をそめる | かみをそめる | Nhuộm tóc 💡 Mẹo nhớTừ [ 髪をそめる ] (かみをそめる) mang ý nghĩa: Nhuộm tóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.