Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N3 part 28

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 28


Tổng hợp Từ vựng n3 part 28

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1鼻水が出るはなみずがでる Sổ mũi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 鼻水が出る ] (はなみずがでる) mang ý nghĩa: Sổ mũi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2ため息が出るためいきがでる Thở dài
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ため息が出る ] (ためいきがでる) mang ý nghĩa: Thở dài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3ため息をつくためいきがつく Thở dài
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ため息をつく ] (ためいきがつく) mang ý nghĩa: Thở dài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4涙が出るなみだがでる Chảy nước mắt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 涙が出る ] (なみだがでる) mang ý nghĩa: Chảy nước mắt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5涙を流すなみだをながす Khóc lóc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 涙を流す ] (なみだをながす) mang ý nghĩa: Khóc lóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6汗をかくあせをかく Ra mồ hôi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 汗をかく ] (あせをかく) mang ý nghĩa: Ra mồ hôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7汗くさいあせくさい Toát mồ hôi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 汗くさい ] (あせくさい) mang ý nghĩa: Toát mồ hôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8よだれ Nước dãi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ よだれ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nước dãi.
9せきが出るせきがでる Ho
💡 Mẹo nhớ
Từ [ せきが出る ] (せきがでる) mang ý nghĩa: Ho. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
10せきをする Ho
💡 Mẹo nhớ
Từ [ せきをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ho.
11しゃっくりが出るしゃっくりがでる Nấc cụt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しゃっくりが出る ] (しゃっくりがでる) mang ý nghĩa: Nấc cụt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12しゃっくりをする Nấc cụt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しゃっくりをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nấc cụt.
13くしゃみが出るくしゃみがでる Hắt xì hơi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ くしゃみが出る ] (くしゃみがでる) mang ý nghĩa: Hắt xì hơi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14くしゃみをする Hắt xì hơi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ くしゃみをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hắt xì hơi.
15あくびが出るあくびがでる Ngáp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あくびが出る ] (あくびがでる) mang ý nghĩa: Ngáp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16あくびをする Ngáp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あくびをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngáp.
17げっぷが出るげっぷがでる
💡 Mẹo nhớ
Từ [ げっぷが出る ] (げっぷがでる) mang ý nghĩa: Ợ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18げっぷをするげっぷをする
💡 Mẹo nhớ
Từ [ げっぷをする ] (げっぷをする) mang ý nghĩa: Ợ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19おならが出るおならが出る Đánh rắm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おならが出る ] (おならが出る) mang ý nghĩa: Đánh rắm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20おならをする Đánh rắm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おならをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đánh rắm.
21体重が増えるたいじゅうがふえる Tăng cân
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 体重が増える ] (たいじゅうがふえる) mang ý nghĩa: Tăng cân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22体重を増やすたいじゅうをふやす Làm tăng cân
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 体重を増やす ] (たいじゅうをふやす) mang ý nghĩa: Làm tăng cân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23体重が減るたいじゅうがへる Giảm cân
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 体重が減る ] (たいじゅうがへる) mang ý nghĩa: Giảm cân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24体重を減らすたいじゅうをへらす Làm giảm cân
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 体重を減らす ] (たいじゅうをへらす) mang ý nghĩa: Làm giảm cân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25ダイエットをする Ăn kiêng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ダイエットをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ăn kiêng.
26いびきをかく Ngáy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いびきをかく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngáy.
27足がしびれるあしがしびれる Tê chân
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 足がしびれる ] (あしがしびれる) mang ý nghĩa: Tê chân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28体がふるえるからだがふるえる Cơ thể run rẩy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 体がふるえる ] (からだがふるえる) mang ý nghĩa: Cơ thể run rẩy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29肩がこるかたがこる Ê ẩm vai
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 肩がこる ] (かたがこる) mang ý nghĩa: Ê ẩm vai. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30くせがつく Tật xấu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ くせがつく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tật xấu.
31くせになる Thành tật xấu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ くせになる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thành tật xấu.
32ストレスがたまる Căng thẳng, áp lực
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ストレスがたまる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Căng thẳng, áp lực.
33年を取るとしをとる Nhiều tuổi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 年を取る ] (としをとる) mang ý nghĩa: Nhiều tuổi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34つめが伸びるつめがのびる Móng tay dài ra
💡 Mẹo nhớ
Từ [ つめが伸びる ] (つめがのびる) mang ý nghĩa: Móng tay dài ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35ひげが生えるひげがはえる Mọc râu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ひげが生える ] (ひげがはえる) mang ý nghĩa: Mọc râu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
36歯が生えるはがはえる Mọc răng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 歯が生える ] (はがはえる) mang ý nghĩa: Mọc răng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
37髪の毛が抜けるかみけがぬける Rụng tóc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 髪の毛が抜ける ] (かみけがぬける) mang ý nghĩa: Rụng tóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38はける Hói, Rụng tóc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ はける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hói, Rụng tóc.
39髪をそめるかみをそめる Nhuộm tóc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 髪をそめる ] (かみをそめる) mang ý nghĩa: Nhuộm tóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây