TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N3 PART 25
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 25
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 長男 | ちょうなん | Trưởng nam |
| 2 | 長女 | ちょうじょ | Trưởng nữ |
| 3 | 次男 | じなん | Con trai thứ |
| 4 | 次女 | じじょ | Con gái thứ |
| 5 | 三男 | さんなん | Con trai thứ 3, ba người đàn ông |
| 6 | 末っ子 | すえっこ | Con út |
| 7 | おじ | Chú, cậu, bác | |
| 8 | おば | Dì, cô, bác | |
| 9 | 職場の同僚 | しょくばのどうりょう | Đồng nghiệp |
| 10 | 職場の上司 | しょくばのじょうし | Sếp, cấp trên |
| 11 | お国はどちらですか | おくにはどちらですか | Bạn đến từ đâu?( |
| 12 | イギリス出身です | いぎりすしゅっしんです | Tôi đến từ Anh |
| 13 | どちらのご出身ですか | どちらのごしゅっしんですか | Bạn đến từ đâu |
| 14 | お生まれはどちらですか | おうまれはどちらですか | Bạn sinh ra ở đâu |
| 15 | お住まいはどちらですか | おすまいはどちらですか | Bạn đang sống ở đâu |
| 16 | この近くです | このちかくです | Tôi sống gần đây |
| 17 | 先日は、ありがとうございました | せんじつは、ありがとうございました | Hôm trước cảm ơn bạn đã giúp đỡ |
| 18 | とんでもないです。こちらこそ | Không có gì đâu, chính tôi mới phải cảm ơn | |
| 19 | どうぞお上がりください | どうぞおあがりください | Xin mời vào |
| 20 | おじゃまします | Xin lỗi làm phiền | |
| 21 | こちらでおかけになってお待ちください。 | こちらでおかけになっておまちください。 | Vui lòng ngồi đợi đây nhé |
| 22 | お茶をお持ちします | おちゃをおもちします | Tôi đi lấy trà |
| 23 | どうぞおかまいなく | Đừng bận tâm | |
| 24 | どうぞお召し上がりください。 | どうぞおめしあがりください。 | Mời bạn dùng bữa |
| 25 | では、遠慮なくいただきます | では、えんりょなくいただきます | Vậy thì tôi không khách khí |
| 26 | ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいますか | ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいますか | Lâu rồi không liên lạc, bạn khỏe chứ |
| 27 | ええ、おかげさまで | Vâng, cũng nhờ trời | |
| 28 | 田中さんのご主人、亡くなったそうですよ。 | たなかさんのごしゅじん、なくなったそうですよ。 | Nghe nói chồng chị Tanaka đã mất |
| 29 | そうですか。お気の毒に | そうですか。おきのどくに | Vậy à, tôi rất tiếc khi nghe tin này |
| 30 | お目にかかるのを楽しみにしています。 | おめにかかるのをたのしみにしています。 | Tôi trông chờ ngày gặp bạn |
| 31 | お先に失礼します | おさきにしつれいします。 | Xin phép tôi về trước |
| 32 | ご苦労さま、お疲れ様。 | ごくろうさま、おつかれさま。 | Cảm ơn đã vất vả |
| 33 | お先に | おさきに | Tôi về trước |
| 34 | お疲れ様でした。 | おつかれさまでした。 | Ngài đã vất vả rồi |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.