Từ vựng tiếng Nhật N3 part 34
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 34
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 大学を出る | だいがくをでる | Tốt nghiệp đại học 💡 Mẹo nhớTừ [ 大学を出る ] (だいがくをでる) mang ý nghĩa: Tốt nghiệp đại học. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 卒業する | そつぎょうする | Tốt nghiệp 💡 Mẹo nhớTừ [ 卒業する ] (そつぎょうする) mang ý nghĩa: Tốt nghiệp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 会議に出る | かいぎにでる | Tham gia cuộc họp 💡 Mẹo nhớTừ [ 会議に出る ] (かいぎにでる) mang ý nghĩa: Tham gia cuộc họp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | 出席する | しゅっせきする | Tham dự 💡 Mẹo nhớTừ [ 出席する ] (しゅっせきする) mang ý nghĩa: Tham dự. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 食事が出る | しょくじがでる | Đồ ăn được dọn ra 💡 Mẹo nhớTừ [ 食事が出る ] (しょくじがでる) mang ý nghĩa: Đồ ăn được dọn ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 食事を出す | しょくじをだす | Dọn đồ ăn ra 💡 Mẹo nhớTừ [ 食事を出す ] (しょくじをだす) mang ý nghĩa: Dọn đồ ăn ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 結論が出る | けつろんがでる | Kết luận được đưa ra 💡 Mẹo nhớTừ [ 結論が出る ] (けつろんがでる) mang ý nghĩa: Kết luận được đưa ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 結論を出す | けつろんをだす | Đưa ra kết luận 💡 Mẹo nhớTừ [ 結論を出す ] (けつろんをだす) mang ý nghĩa: Đưa ra kết luận. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 元気が出る | げんきがでる | Cảm thấy khỏe khoắn 💡 Mẹo nhớTừ [ 元気が出る ] (げんきがでる) mang ý nghĩa: Cảm thấy khỏe khoắn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 元気を出す | げんきをだす | Làm cho khỏe lên 💡 Mẹo nhớTừ [ 元気を出す ] (げんきをだす) mang ý nghĩa: Làm cho khỏe lên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 新製品が出る | しんせいひんがでる | Sản phẩm mới ra 💡 Mẹo nhớTừ [ 新製品が出る ] (しんせいひんがでる) mang ý nghĩa: Sản phẩm mới ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 発売する | はつばいする | Bán ra 💡 Mẹo nhớTừ [ 発売する ] (はつばいする) mang ý nghĩa: Bán ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 新製品を出す | しんせいひんをだす | Đưa ra sản phẩm mới 💡 Mẹo nhớTừ [ 新製品を出す ] (しんせいひんをだす) mang ý nghĩa: Đưa ra sản phẩm mới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 芽が出る | めがでる | Nảy mầm 💡 Mẹo nhớTừ [ 芽が出る ] (めがでる) mang ý nghĩa: Nảy mầm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 芽を出す | めをだす | Gieo mầm 💡 Mẹo nhớTừ [ 芽を出す ] (めをだす) mang ý nghĩa: Gieo mầm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | ボーナスが出る | ボーナスがでる | Được thưởng 💡 Mẹo nhớTừ [ ボーナスが出る ] (ボーナスがでる) mang ý nghĩa: Được thưởng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | ボーナスを出す | ボーナスをだす | Đưa ra phần thưởng 💡 Mẹo nhớTừ [ ボーナスを出す ] (ボーナスをだす) mang ý nghĩa: Đưa ra phần thưởng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | ゴキブリが出る | ゴキブリがでる | Con gián xuất hiện 💡 Mẹo nhớTừ [ ゴキブリが出る ] (ゴキブリがでる) mang ý nghĩa: Con gián xuất hiện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 現れる | あらわれる | Xuất hiện 💡 Mẹo nhớTừ [ 現れる ] (あらわれる) mang ý nghĩa: Xuất hiện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 新聞に名前が出る | しんぶんになまえがでる | Tên xuất hiện trên báo 💡 Mẹo nhớTừ [ 新聞に名前が出る ] (しんぶんになまえがでる) mang ý nghĩa: Tên xuất hiện trên báo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 載る | のる | Lên báo 💡 Mẹo nhớTừ [ 載る ] (のる) mang ý nghĩa: Lên báo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 角を曲がると駅に出る | かどをまがるとえきにでる | Rẽ ở góc đường sẽ tới nhà ga 💡 Mẹo nhớTừ [ 角を曲がると駅に出る ] (かどをまがるとえきにでる) mang ý nghĩa: Rẽ ở góc đường sẽ tới nhà ga. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 財布を取る | さいふをとる | Móc ví, lấy ví 💡 Mẹo nhớTừ [ 財布を取る ] (さいふをとる) mang ý nghĩa: Móc ví, lấy ví. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 盗む | ぬすむ | Trộm cắp 💡 Mẹo nhớTừ [ 盗む ] (ぬすむ) mang ý nghĩa: Trộm cắp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 財布を取りに戻る | さいふをとりにもどる | Quay lại lấy ví 💡 Mẹo nhớTừ [ 財布を取りに戻る ] (さいふをとりにもどる) mang ý nghĩa: Quay lại lấy ví. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 運転免許を取る | うんてんめんきょをとる | Lấy bằng lái xe 💡 Mẹo nhớTừ [ 運転免許を取る ] (うんてんめんきょをとる) mang ý nghĩa: Lấy bằng lái xe. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | コピーを取る | コピーをとる | Phô tô 💡 Mẹo nhớTừ [ コピーを取る ] (コピーをとる) mang ý nghĩa: Phô tô. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | コピーする | Phô tô 💡 Mẹo nhớTừ [ コピーする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Phô tô. | |
| 29 | 新聞を取る | しんぶんをとる | Lấy báo 💡 Mẹo nhớTừ [ 新聞を取る ] (しんぶんをとる) mang ý nghĩa: Lấy báo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 睡眠を取る | すいみんをとる | Ngủ 💡 Mẹo nhớTừ [ 睡眠を取る ] (すいみんをとる) mang ý nghĩa: Ngủ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | 眠る | ねむる | Ngủ 💡 Mẹo nhớTừ [ 眠る ] (ねむる) mang ý nghĩa: Ngủ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 出席を取る | しゅっせきをとる | Tham dự 💡 Mẹo nhớTừ [ 出席を取る ] (しゅっせきをとる) mang ý nghĩa: Tham dự. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 連絡を取る | れんらくをとる | Liên lạc 💡 Mẹo nhớTừ [ 連絡を取る ] (れんらくをとる) mang ý nghĩa: Liên lạc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | 連絡する | れんらくする | Liên lạc 💡 Mẹo nhớTừ [ 連絡する ] (れんらくする) mang ý nghĩa: Liên lạc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | 連絡が取れる | れんらくがとれる | Có liên lạc 💡 Mẹo nhớTừ [ 連絡が取れる ] (れんらくがとれる) mang ý nghĩa: Có liên lạc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | 痛みを取る | いたみをとる | Loại bỏ đau đớn 💡 Mẹo nhớTừ [ 痛みを取る ] (いたみをとる) mang ý nghĩa: Loại bỏ đau đớn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | 痛みが取れる | いたみがとれる | Hết đau 💡 Mẹo nhớTừ [ 痛みが取れる ] (いたみがとれる) mang ý nghĩa: Hết đau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | ボタンが取れる | ボタンがとれる | Đứt cúc 💡 Mẹo nhớTừ [ ボタンが取れる ] (ボタンがとれる) mang ý nghĩa: Đứt cúc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | 新入社員を採る | しんにゅうしゃいんをとる | Tuyển nhân viên mới 💡 Mẹo nhớTừ [ 新入社員を採る ] (しんにゅうしゃいんをとる) mang ý nghĩa: Tuyển nhân viên mới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 40 | 採用する | さいようする | Tuyển dụng 💡 Mẹo nhớTừ [ 採用する ] (さいようする) mang ý nghĩa: Tuyển dụng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | 鍵がかかっている | かぎがかかっている | Đang khóa 💡 Mẹo nhớTừ [ 鍵がかかっている ] (かぎがかかっている) mang ý nghĩa: Đang khóa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | 鍵をかける | かぎをかける | Khóa cửa 💡 Mẹo nhớTừ [ 鍵をかける ] (かぎをかける) mang ý nghĩa: Khóa cửa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 43 | 病気にかかる | びょうきにかかる | Bị bệnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 病気にかかる ] (びょうきにかかる) mang ý nghĩa: Bị bệnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | 病気になる | びょうきになる | Bị bệnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 病気になる ] (びょうきになる) mang ý nghĩa: Bị bệnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 45 | 医者にかかる | いしゃにかかる | Gặp bác sỹ 💡 Mẹo nhớTừ [ 医者にかかる ] (いしゃにかかる) mang ý nghĩa: Gặp bác sỹ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 46 | 診察してもらう | しんさつしてもらう | Được khám bệnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 診察してもらう ] (しんさつしてもらう) mang ý nghĩa: Được khám bệnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 47 | ボタンをかける | Đóng cúc (áo) 💡 Mẹo nhớTừ [ ボタンをかける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đóng cúc (áo). | |
| 48 | 外す | はずす | Sai lệch, không đúng 💡 Mẹo nhớTừ [ 外す ] (はずす) mang ý nghĩa: Sai lệch, không đúng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 49 | CDをかける | CDをかける | Chạy CD 💡 Mẹo nhớTừ [ CDをかける ] (CDをかける) mang ý nghĩa: Chạy CD. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 50 | 毛布をかける | もうふをかける | Đắp chăn 💡 Mẹo nhớTừ [ 毛布をかける ] (もうふをかける) mang ý nghĩa: Đắp chăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 51 | 声をかける | こえをかける | Gọi 💡 Mẹo nhớTừ [ 声をかける ] (こえをかける) mang ý nghĩa: Gọi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 52 | 声がかかる | こえがかかる | Bị gọi 💡 Mẹo nhớTừ [ 声がかかる ] (こえがかかる) mang ý nghĩa: Bị gọi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 53 | 心配をかける | しんぱいをかける | Làm ai đó lo lắng 💡 Mẹo nhớTừ [ 心配をかける ] (しんぱいをかける) mang ý nghĩa: Làm ai đó lo lắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 54 | 心配させる | しんぱいさせる | Làm ai đó lo lắng 💡 Mẹo nhớTừ [ 心配させる ] (しんぱいさせる) mang ý nghĩa: Làm ai đó lo lắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.