Từ vựng tiếng Nhật N3 part 19
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 19
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | レジ | Máy tính tiền (ở cửa hàng...) 💡 Mẹo nhớTừ [ レジ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Máy tính tiền (ở cửa hàng...). | |
| 2 | 勘定を済ませる | かんじょうをすませる | Thanh toán xong 💡 Mẹo nhớTừ [ 勘定を済ませる ] (かんじょうをすませる) mang ý nghĩa: Thanh toán xong. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 勘定をお願いします | おかんじょうをおねがいします | Làm ơn thanh toán tiền 💡 Mẹo nhớTừ [ 勘定をお願いします ] (おかんじょうをおねがいします) mang ý nghĩa: Làm ơn thanh toán tiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | 別々に払う | べつべつにはらう | Thanh toán riêng 💡 Mẹo nhớTừ [ 別々に払う ] (べつべつにはらう) mang ý nghĩa: Thanh toán riêng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 別々でお願いします | べつべつでおねがいします | Xin hãy tính riêng 💡 Mẹo nhớTừ [ 別々でお願いします ] (べつべつでおねがいします) mang ý nghĩa: Xin hãy tính riêng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 割り勘にする | わりかんにする | Chia riêng 💡 Mẹo nhớTừ [ 割り勘にする ] (わりかんにする) mang ý nghĩa: Chia riêng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | おごる | Chiêu đãi, khao 💡 Mẹo nhớTừ [ おごる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chiêu đãi, khao. | |
| 8 | おごり | Bao, mời đãi 💡 Mẹo nhớTừ [ おごり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bao, mời đãi. | |
| 9 | 現金で払う | げんきんではらう | Trả tiền mặt 💡 Mẹo nhớTừ [ 現金で払う ] (げんきんではらう) mang ý nghĩa: Trả tiền mặt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | クレジットカードで払う | クレジットカードではらう | Trả bằng thẻ 💡 Mẹo nhớTừ [ クレジットカードで払う ] (クレジットカードではらう) mang ý nghĩa: Trả bằng thẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | カードの有効期限を確認する | カードのゆうこうきげんをかくにんする | Xác nhận thời hạn còn hữu hiệu của thẻ 💡 Mẹo nhớTừ [ カードの有効期限を確認する ] (カードのゆうこうきげんをかくにんする) mang ý nghĩa: Xác nhận thời hạn còn hữu hiệu của thẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | お札をくずす | おさつをくずす | Xé bỏ hóa đơn 💡 Mẹo nhớTừ [ お札をくずす ] (おさつをくずす) mang ý nghĩa: Xé bỏ hóa đơn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | おつりをもらう | Nhận tiền thối 💡 Mẹo nhớTừ [ おつりをもらう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhận tiền thối. | |
| 14 | レシートをもらう | Nhận biên lai 💡 Mẹo nhớTừ [ レシートをもらう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhận biên lai. | |
| 15 | 領収書をもらう | りょうしゅうしょをもらう | Nhận biên lai 💡 Mẹo nhớTừ [ 領収書をもらう ] (りょうしゅうしょをもらう) mang ý nghĩa: Nhận biên lai. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | ぜいたくをする | Xa xỉ 💡 Mẹo nhớTừ [ ぜいたくをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xa xỉ. | |
| 17 | むだづかいをする | Lãng phí 💡 Mẹo nhớTừ [ むだづかいをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lãng phí. | |
| 18 | 請求書が届く | せいきゅうしょがとどく | Hoa đơn đến 💡 Mẹo nhớTừ [ 請求書が届く ] (せいきゅうしょがとどく) mang ý nghĩa: Hoa đơn đến. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 費用がかかる | 費用がかかる | Tốn phí 💡 Mẹo nhớTừ [ 費用がかかる ] (費用がかかる) mang ý nghĩa: Tốn phí. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 今月の生活費が不足する | こんげつのせいかつひがふそくする | Phí sinh hoạt tháng này không đủ 💡 Mẹo nhớTừ [ 今月の生活費が不足する ] (こんげつのせいかつひがふそくする) mang ý nghĩa: Phí sinh hoạt tháng này không đủ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 交通費 | こうつうひ | Phí giao thông 💡 Mẹo nhớTừ [ 交通費 ] (こうつうひ) mang ý nghĩa: Phí giao thông. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | お金が足りる | おかねがたりる | Đủ tiền 💡 Mẹo nhớTừ [ お金が足りる ] (おかねがたりる) mang ý nghĩa: Đủ tiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 足りない | たりない | Không đủ 💡 Mẹo nhớTừ [ 足りない ] (たりない) mang ý nghĩa: Không đủ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 食費を節約する | しょくひをせつやくする | Tiết kiệm chi phí ăn uống 💡 Mẹo nhớTừ [ 食費を節約する ] (しょくひをせつやくする) mang ý nghĩa: Tiết kiệm chi phí ăn uống. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | むだを省く | むだをはぶく | Cắt giảm lãng phí 💡 Mẹo nhớTừ [ むだを省く ] (むだをはぶく) mang ý nghĩa: Cắt giảm lãng phí. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | むだをなくす | Xóa bỏ lãng phí 💡 Mẹo nhớTừ [ むだをなくす ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xóa bỏ lãng phí. | |
| 27 | 貧乏になる | びんぼうになる | Trở nên nghèo 💡 Mẹo nhớTừ [ 貧乏になる ] (びんぼうになる) mang ý nghĩa: Trở nên nghèo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | お金持ちになる | おかねもちになる | Thành người giàu 💡 Mẹo nhớTừ [ お金持ちになる ] (おかねもちになる) mang ý nghĩa: Thành người giàu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 貧しい生活 | まずしいせいかつ | Cuộc sống nghèo 💡 Mẹo nhớTừ [ 貧しい生活 ] (まずしいせいかつ) mang ý nghĩa: Cuộc sống nghèo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 借金をする | しゃっきんをする | Nợ nần 💡 Mẹo nhớTừ [ 借金をする ] (しゃっきんをする) mang ý nghĩa: Nợ nần. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.