Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 19

Tổng hợp Từ vựng n3 part 19
STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 レジMáy tính tiền (ở cửa hàng...)
2 勘定を済ませるかんじょうをすませるThanh toán xong
3 勘定をお願いしますおかんじょうをおねがいしますLàm ơn thanh toán tiền
4 別々に払うべつべつにはらうThanh toán riêng
5 別々でお願いしますべつべつでおねがいしますXin hãy tính riêng
6 割り勘にするわりかんにするChia riêng
7 おごるChiêu đãi, khao
8 おごりBao, mời đãi
9 現金で払うげんきんではらうTrả tiền mặt
10 クレジットカードで払うクレジットカードではらうTrả bằng thẻ
11 カードの有効期限を確認するカードのゆうこうきげんをかくにんするXác nhận thời hạn còn hữu hiệu của thẻ
12 お札をくずすおさつをくずすXé bỏ hóa đơn
13 おつりをもらうNhận tiền thối
14 レシートをもらうNhận biên lai
15 領収書をもらうりょうしゅうしょをもらうNhận biên lai
16 ぜいたくをするXa xỉ
17 むだづかいをするLãng phí
18 請求書が届くせいきゅうしょがとどくHoa đơn đến
19 費用がかかる費用がかかるTốn phí
20 今月の生活費が不足するこんげつのせいかつひがふそくするPhí sinh hoạt tháng này không đủ
21 交通費こうつうひPhí giao thông
22 お金が足りるおかねがたりるĐủ tiền
23 足りないたりないKhông đủ
24 食費を節約するしょくひをせつやくするTiết kiệm chi phí ăn uống
25 むだを省くむだをはぶくCắt giảm lãng phí
26 むだをなくすXóa bỏ lãng phí
27 貧乏になるびんぼうになるTrở nên nghèo
28 お金持ちになるおかねもちになるThành người giàu
29 貧しい生活まずしいせいかつCuộc sống nghèo
30 借金をするしゃっきんをするNợ nần