Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N3 part 19

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 19


Tổng hợp Từ vựng n3 part 19

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1レジ Máy tính tiền (ở cửa hàng...)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ レジ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Máy tính tiền (ở cửa hàng...).
2勘定を済ませるかんじょうをすませる Thanh toán xong
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 勘定を済ませる ] (かんじょうをすませる) mang ý nghĩa: Thanh toán xong. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3勘定をお願いしますおかんじょうをおねがいします Làm ơn thanh toán tiền
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 勘定をお願いします ] (おかんじょうをおねがいします) mang ý nghĩa: Làm ơn thanh toán tiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4別々に払うべつべつにはらう Thanh toán riêng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 別々に払う ] (べつべつにはらう) mang ý nghĩa: Thanh toán riêng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5別々でお願いしますべつべつでおねがいします Xin hãy tính riêng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 別々でお願いします ] (べつべつでおねがいします) mang ý nghĩa: Xin hãy tính riêng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6割り勘にするわりかんにする Chia riêng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 割り勘にする ] (わりかんにする) mang ý nghĩa: Chia riêng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7おごる Chiêu đãi, khao
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おごる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chiêu đãi, khao.
8おごり Bao, mời đãi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おごり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bao, mời đãi.
9現金で払うげんきんではらう Trả tiền mặt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 現金で払う ] (げんきんではらう) mang ý nghĩa: Trả tiền mặt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
10クレジットカードで払うクレジットカードではらう Trả bằng thẻ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ クレジットカードで払う ] (クレジットカードではらう) mang ý nghĩa: Trả bằng thẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11カードの有効期限を確認するカードのゆうこうきげんをかくにんする Xác nhận thời hạn còn hữu hiệu của thẻ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ カードの有効期限を確認する ] (カードのゆうこうきげんをかくにんする) mang ý nghĩa: Xác nhận thời hạn còn hữu hiệu của thẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12お札をくずすおさつをくずす Xé bỏ hóa đơn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ お札をくずす ] (おさつをくずす) mang ý nghĩa: Xé bỏ hóa đơn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13おつりをもらう Nhận tiền thối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おつりをもらう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhận tiền thối.
14レシートをもらう Nhận biên lai
💡 Mẹo nhớ
Từ [ レシートをもらう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhận biên lai.
15領収書をもらうりょうしゅうしょをもらう Nhận biên lai
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 領収書をもらう ] (りょうしゅうしょをもらう) mang ý nghĩa: Nhận biên lai. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16ぜいたくをする Xa xỉ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぜいたくをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xa xỉ.
17むだづかいをする Lãng phí
💡 Mẹo nhớ
Từ [ むだづかいをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lãng phí.
18請求書が届くせいきゅうしょがとどく Hoa đơn đến
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 請求書が届く ] (せいきゅうしょがとどく) mang ý nghĩa: Hoa đơn đến. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19費用がかかる費用がかかる Tốn phí
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 費用がかかる ] (費用がかかる) mang ý nghĩa: Tốn phí. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20今月の生活費が不足するこんげつのせいかつひがふそくする Phí sinh hoạt tháng này không đủ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 今月の生活費が不足する ] (こんげつのせいかつひがふそくする) mang ý nghĩa: Phí sinh hoạt tháng này không đủ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21交通費こうつうひ Phí giao thông
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 交通費 ] (こうつうひ) mang ý nghĩa: Phí giao thông. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22お金が足りるおかねがたりる Đủ tiền
💡 Mẹo nhớ
Từ [ お金が足りる ] (おかねがたりる) mang ý nghĩa: Đủ tiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23足りないたりない Không đủ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 足りない ] (たりない) mang ý nghĩa: Không đủ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24食費を節約するしょくひをせつやくする Tiết kiệm chi phí ăn uống
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 食費を節約する ] (しょくひをせつやくする) mang ý nghĩa: Tiết kiệm chi phí ăn uống. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25むだを省くむだをはぶく Cắt giảm lãng phí
💡 Mẹo nhớ
Từ [ むだを省く ] (むだをはぶく) mang ý nghĩa: Cắt giảm lãng phí. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26むだをなくす Xóa bỏ lãng phí
💡 Mẹo nhớ
Từ [ むだをなくす ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xóa bỏ lãng phí.
27貧乏になるびんぼうになる Trở nên nghèo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 貧乏になる ] (びんぼうになる) mang ý nghĩa: Trở nên nghèo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28お金持ちになるおかねもちになる Thành người giàu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ お金持ちになる ] (おかねもちになる) mang ý nghĩa: Thành người giàu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29貧しい生活まずしいせいかつ Cuộc sống nghèo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 貧しい生活 ] (まずしいせいかつ) mang ý nghĩa: Cuộc sống nghèo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30借金をするしゃっきんをする Nợ nần
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 借金をする ] (しゃっきんをする) mang ý nghĩa: Nợ nần. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây