Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N3 part 35

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 35


Tổng hợp Từ vựng n3 part 35

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1席を立つせきをたつ Rời khỏi ghế
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 席を立つ ] (せきをたつ) mang ý nghĩa: Rời khỏi ghế. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2座るすわる Ngồi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 座る ] (すわる) mang ý nghĩa: Ngồi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3時間がたつじかんがたつ Thời gian trôi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 時間がたつ ] (じかんがたつ) mang ý nghĩa: Thời gian trôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4うわさが立つうわさがたつ Lan truyền tin đồn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ うわさが立つ ] (うわさがたつ) mang ý nghĩa: Lan truyền tin đồn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5予定を立てる予定をたてる Lập kế hoạch (dự định)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 予定を立てる ] (予定をたてる) mang ý nghĩa: Lập kế hoạch (dự định). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6計画するけいかくする Lập kế hoạch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 計画する ] (けいかくする) mang ý nghĩa: Lập kế hoạch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7音を立てるおとをたてる Làm ồn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 音を立てる ] (おとをたてる) mang ý nghĩa: Làm ồn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8音を出すおとをだす Làm ồn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 音を出す ] (おとをだす) mang ý nghĩa: Làm ồn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
9雨が上がるあめがあがる Tạnh mưa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 雨が上がる ] (あめがあがる) mang ý nghĩa: Tạnh mưa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
10雨が止むあめがやむ Tạnh mưa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 雨が止む ] (あめがやむ) mang ý nghĩa: Tạnh mưa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11どうぞお上がりくださいどうぞおあがりください Xin mời vào
💡 Mẹo nhớ
Từ [ どうぞお上がりください ] (どうぞおあがりください) mang ý nghĩa: Xin mời vào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12風呂から出るふろからでる Bước ra từ bồn tắm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 風呂から出る ] (ふろからでる) mang ý nghĩa: Bước ra từ bồn tắm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13風呂から上がるふろからあがる Bước ra từ bồn tắm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 風呂から上がる ] (ふろからあがる) mang ý nghĩa: Bước ra từ bồn tắm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14物価が上がるぶっかがあがる Giá tăng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 物価が上がる ] (ぶっかがあがる) mang ý nghĩa: Giá tăng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15効果が上がるこうかがあがる Hiệu quả tăng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 効果が上がる ] (こうかがあがる) mang ý nghĩa: Hiệu quả tăng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16効果を上げるこうかをあげる Tăng hiệu quả
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 効果を上げる ] (こうかをあげる) mang ý nghĩa: Tăng hiệu quả. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17初めてのスピーチであがるはじめてのスピーチであがる Lo lắng vì lần đầu phát biểu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 初めてのスピーチであがる ] (はじめてのスピーチであがる) mang ý nghĩa: Lo lắng vì lần đầu phát biểu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18緊張するきんちょうする Căng thẳng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 緊張する ] (きんちょうする) mang ý nghĩa: Căng thẳng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19例をあげるれいをあげる Cho ví dụ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 例をあげる ] (れいをあげる) mang ý nghĩa: Cho ví dụ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20例を並べるれいをならべる Cho ví dụ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 例を並べる ] (れいをならべる) mang ý nghĩa: Cho ví dụ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21結婚式をあげるけっこんしきをあげる Tổ chức hôn lễ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 結婚式をあげる ] (けっこんしきをあげる) mang ý nghĩa: Tổ chức hôn lễ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22熱が下がるねつがさがる Hạ sốt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 熱が下がる ] (ねつがさがる) mang ý nghĩa: Hạ sốt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23黄色い線の内側まで下がるきいろいせんのうちがわまでさがる Lùi vào bên trong đường màu vàng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 黄色い線の内側まで下がる ] (きいろいせんのうちがわまでさがる) mang ý nghĩa: Lùi vào bên trong đường màu vàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24評判が下がるひょうばんがさがる Bị đánh giá kém
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 評判が下がる ] (ひょうばんがさがる) mang ý nghĩa: Bị đánh giá kém. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25評判が落ちるひょうばんがおちる Giảm danh tiếng, Bị đánh giá kém
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 評判が落ちる ] (ひょうばんがおちる) mang ý nghĩa: Giảm danh tiếng, Bị đánh giá kém. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26評判を下げるひょうばんをさげる Làm mất uy tín (Đánh giá)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 評判を下げる ] (ひょうばんをさげる) mang ý nghĩa: Làm mất uy tín (Đánh giá). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27カーテンが下がるカーテンがさがる Rèm được treo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ カーテンが下がる ] (カーテンがさがる) mang ý nghĩa: Rèm được treo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28カーテンを下げるカーテンをさげる Treo rèm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ カーテンを下げる ] (カーテンをさげる) mang ý nghĩa: Treo rèm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29買い物かごを下げるかいものかごをさげる 4
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 買い物かごを下げる ] (かいものかごをさげる) mang ý nghĩa: 4. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30一字下げて書くいちじさげてかく Viết cách một ký tự
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 一字下げて書く ] (いちじさげてかく) mang ý nghĩa: Viết cách một ký tự. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
31テレビの音を下げるテレビのおとをさげる Cho nhỏ tiếng tivi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ テレビの音を下げる ] (テレビのおとをさげる) mang ý nghĩa: Cho nhỏ tiếng tivi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32泥がつくどろがつく Dính bùn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 泥がつく ] (どろがつく) mang ý nghĩa: Dính bùn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
33傷がつくきずがつく Bị tổn thương
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 傷がつく ] (きずがつく) mang ý nghĩa: Bị tổn thương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34傷をつけるきずをつける Gây tổn thương
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 傷をつける ] (きずをつける) mang ý nghĩa: Gây tổn thương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35連絡がつく連絡がつく Liên lạc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 連絡がつく ] (連絡がつく) mang ý nghĩa: Liên lạc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
36連絡をつけるれんらくをつける Giữ liên lạc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 連絡をつける ] (れんらくをつける) mang ý nghĩa: Giữ liên lạc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
37都合がつくつごうがつく Thuận lợi, thuận tiện
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 都合がつく ] (つごうがつく) mang ý nghĩa: Thuận lợi, thuận tiện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38都合をつけるつごうをつける Sắp xếp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 都合をつける ] (つごうをつける) mang ý nghĩa: Sắp xếp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
39おまけがつく Được tặng thêm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おまけがつく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Được tặng thêm.
40おまけをつける Tặng thêm hàng khuyến mãi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おまけをつける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tặng thêm hàng khuyến mãi.
41印をつけるしるしをつける Đánh dấu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 印をつける ] (しるしをつける) mang ý nghĩa: Đánh dấu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
42たばこに火をつけるたばこにひをつける Châm thuốc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たばこに火をつける ] (たばこにひをつける) mang ý nghĩa: Châm thuốc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
43火がつくひがつく Bén lửa, bắt lửa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 火がつく ] (ひがつく) mang ý nghĩa: Bén lửa, bắt lửa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
44日記をつけるにっきをつける Viết nhật ký
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 日記をつける ] (にっきをつける) mang ý nghĩa: Viết nhật ký. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây