TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N3 PART 35
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 35
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 席を立つ | せきをたつ | Rời khỏi ghế |
| 2 | 座る | すわる | Ngồi |
| 3 | 時間がたつ | じかんがたつ | Thời gian trôi |
| 4 | うわさが立つ | うわさがたつ | Lan truyền tin đồn |
| 5 | 予定を立てる | 予定をたてる | Lập kế hoạch (dự định) |
| 6 | 計画する | けいかくする | Lập kế hoạch |
| 7 | 音を立てる | おとをたてる | Làm ồn |
| 8 | 音を出す | おとをだす | Làm ồn |
| 9 | 雨が上がる | あめがあがる | Tạnh mưa |
| 10 | 雨が止む | あめがやむ | Tạnh mưa |
| 11 | どうぞお上がりください | どうぞおあがりください | Xin mời vào |
| 12 | 風呂から出る | ふろからでる | Bước ra từ bồn tắm |
| 13 | 風呂から上がる | ふろからあがる | Bước ra từ bồn tắm |
| 14 | 物価が上がる | ぶっかがあがる | Giá tăng |
| 15 | 効果が上がる | こうかがあがる | Hiệu quả tăng |
| 16 | 効果を上げる | こうかをあげる | Tăng hiệu quả |
| 17 | 初めてのスピーチであがる | はじめてのスピーチであがる | Lo lắng vì lần đầu phát biểu |
| 18 | 緊張する | きんちょうする | Căng thẳng |
| 19 | 例をあげる | れいをあげる | Cho ví dụ |
| 20 | 例を並べる | れいをならべる | Cho ví dụ |
| 21 | 結婚式をあげる | けっこんしきをあげる | Tổ chức hôn lễ |
| 22 | 熱が下がる | ねつがさがる | Hạ sốt |
| 23 | 黄色い線の内側まで下がる | きいろいせんのうちがわまでさがる | Lùi vào bên trong đường màu vàng |
| 24 | 評判が下がる | ひょうばんがさがる | Bị đánh giá kém |
| 25 | 評判が落ちる | ひょうばんがおちる | Giảm danh tiếng, Bị đánh giá kém |
| 26 | 評判を下げる | ひょうばんをさげる | Làm mất uy tín (Đánh giá) |
| 27 | カーテンが下がる | カーテンがさがる | Rèm được treo |
| 28 | カーテンを下げる | カーテンをさげる | Treo rèm |
| 29 | 買い物かごを下げる | かいものかごをさげる | 4 |
| 30 | 一字下げて書く | いちじさげてかく | Viết cách một ký tự |
| 31 | テレビの音を下げる | テレビのおとをさげる | Cho nhỏ tiếng tivi |
| 32 | 泥がつく | どろがつく | Dính bùn |
| 33 | 傷がつく | きずがつく | Bị tổn thương |
| 34 | 傷をつける | きずをつける | Gây tổn thương |
| 35 | 連絡がつく | 連絡がつく | Liên lạc |
| 36 | 連絡をつける | れんらくをつける | Giữ liên lạc |
| 37 | 都合がつく | つごうがつく | Thuận lợi, thuận tiện |
| 38 | 都合をつける | つごうをつける | Sắp xếp |
| 39 | おまけがつく | Được tặng thêm | |
| 40 | おまけをつける | Tặng thêm hàng khuyến mãi | |
| 41 | 印をつける | しるしをつける | Đánh dấu |
| 42 | たばこに火をつける | たばこにひをつける | Châm thuốc |
| 43 | 火がつく | ひがつく | Bén lửa, bắt lửa |
| 44 | 日記をつける | にっきをつける | Viết nhật ký |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.