Từ vựng tiếng Nhật N3 part 35
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 35
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 席を立つ | せきをたつ | Rời khỏi ghế 💡 Mẹo nhớTừ [ 席を立つ ] (せきをたつ) mang ý nghĩa: Rời khỏi ghế. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 座る | すわる | Ngồi 💡 Mẹo nhớTừ [ 座る ] (すわる) mang ý nghĩa: Ngồi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 時間がたつ | じかんがたつ | Thời gian trôi 💡 Mẹo nhớTừ [ 時間がたつ ] (じかんがたつ) mang ý nghĩa: Thời gian trôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | うわさが立つ | うわさがたつ | Lan truyền tin đồn 💡 Mẹo nhớTừ [ うわさが立つ ] (うわさがたつ) mang ý nghĩa: Lan truyền tin đồn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 予定を立てる | 予定をたてる | Lập kế hoạch (dự định) 💡 Mẹo nhớTừ [ 予定を立てる ] (予定をたてる) mang ý nghĩa: Lập kế hoạch (dự định). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 計画する | けいかくする | Lập kế hoạch 💡 Mẹo nhớTừ [ 計画する ] (けいかくする) mang ý nghĩa: Lập kế hoạch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 音を立てる | おとをたてる | Làm ồn 💡 Mẹo nhớTừ [ 音を立てる ] (おとをたてる) mang ý nghĩa: Làm ồn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 音を出す | おとをだす | Làm ồn 💡 Mẹo nhớTừ [ 音を出す ] (おとをだす) mang ý nghĩa: Làm ồn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 雨が上がる | あめがあがる | Tạnh mưa 💡 Mẹo nhớTừ [ 雨が上がる ] (あめがあがる) mang ý nghĩa: Tạnh mưa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 雨が止む | あめがやむ | Tạnh mưa 💡 Mẹo nhớTừ [ 雨が止む ] (あめがやむ) mang ý nghĩa: Tạnh mưa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | どうぞお上がりください | どうぞおあがりください | Xin mời vào 💡 Mẹo nhớTừ [ どうぞお上がりください ] (どうぞおあがりください) mang ý nghĩa: Xin mời vào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 風呂から出る | ふろからでる | Bước ra từ bồn tắm 💡 Mẹo nhớTừ [ 風呂から出る ] (ふろからでる) mang ý nghĩa: Bước ra từ bồn tắm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 風呂から上がる | ふろからあがる | Bước ra từ bồn tắm 💡 Mẹo nhớTừ [ 風呂から上がる ] (ふろからあがる) mang ý nghĩa: Bước ra từ bồn tắm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 物価が上がる | ぶっかがあがる | Giá tăng 💡 Mẹo nhớTừ [ 物価が上がる ] (ぶっかがあがる) mang ý nghĩa: Giá tăng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 効果が上がる | こうかがあがる | Hiệu quả tăng 💡 Mẹo nhớTừ [ 効果が上がる ] (こうかがあがる) mang ý nghĩa: Hiệu quả tăng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 効果を上げる | こうかをあげる | Tăng hiệu quả 💡 Mẹo nhớTừ [ 効果を上げる ] (こうかをあげる) mang ý nghĩa: Tăng hiệu quả. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 初めてのスピーチであがる | はじめてのスピーチであがる | Lo lắng vì lần đầu phát biểu 💡 Mẹo nhớTừ [ 初めてのスピーチであがる ] (はじめてのスピーチであがる) mang ý nghĩa: Lo lắng vì lần đầu phát biểu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 緊張する | きんちょうする | Căng thẳng 💡 Mẹo nhớTừ [ 緊張する ] (きんちょうする) mang ý nghĩa: Căng thẳng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 例をあげる | れいをあげる | Cho ví dụ 💡 Mẹo nhớTừ [ 例をあげる ] (れいをあげる) mang ý nghĩa: Cho ví dụ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 例を並べる | れいをならべる | Cho ví dụ 💡 Mẹo nhớTừ [ 例を並べる ] (れいをならべる) mang ý nghĩa: Cho ví dụ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 結婚式をあげる | けっこんしきをあげる | Tổ chức hôn lễ 💡 Mẹo nhớTừ [ 結婚式をあげる ] (けっこんしきをあげる) mang ý nghĩa: Tổ chức hôn lễ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 熱が下がる | ねつがさがる | Hạ sốt 💡 Mẹo nhớTừ [ 熱が下がる ] (ねつがさがる) mang ý nghĩa: Hạ sốt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 黄色い線の内側まで下がる | きいろいせんのうちがわまでさがる | Lùi vào bên trong đường màu vàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 黄色い線の内側まで下がる ] (きいろいせんのうちがわまでさがる) mang ý nghĩa: Lùi vào bên trong đường màu vàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 評判が下がる | ひょうばんがさがる | Bị đánh giá kém 💡 Mẹo nhớTừ [ 評判が下がる ] (ひょうばんがさがる) mang ý nghĩa: Bị đánh giá kém. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 評判が落ちる | ひょうばんがおちる | Giảm danh tiếng, Bị đánh giá kém 💡 Mẹo nhớTừ [ 評判が落ちる ] (ひょうばんがおちる) mang ý nghĩa: Giảm danh tiếng, Bị đánh giá kém. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 評判を下げる | ひょうばんをさげる | Làm mất uy tín (Đánh giá) 💡 Mẹo nhớTừ [ 評判を下げる ] (ひょうばんをさげる) mang ý nghĩa: Làm mất uy tín (Đánh giá). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | カーテンが下がる | カーテンがさがる | Rèm được treo 💡 Mẹo nhớTừ [ カーテンが下がる ] (カーテンがさがる) mang ý nghĩa: Rèm được treo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | カーテンを下げる | カーテンをさげる | Treo rèm 💡 Mẹo nhớTừ [ カーテンを下げる ] (カーテンをさげる) mang ý nghĩa: Treo rèm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 買い物かごを下げる | かいものかごをさげる | 4 💡 Mẹo nhớTừ [ 買い物かごを下げる ] (かいものかごをさげる) mang ý nghĩa: 4. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 一字下げて書く | いちじさげてかく | Viết cách một ký tự 💡 Mẹo nhớTừ [ 一字下げて書く ] (いちじさげてかく) mang ý nghĩa: Viết cách một ký tự. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | テレビの音を下げる | テレビのおとをさげる | Cho nhỏ tiếng tivi 💡 Mẹo nhớTừ [ テレビの音を下げる ] (テレビのおとをさげる) mang ý nghĩa: Cho nhỏ tiếng tivi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 泥がつく | どろがつく | Dính bùn 💡 Mẹo nhớTừ [ 泥がつく ] (どろがつく) mang ý nghĩa: Dính bùn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 傷がつく | きずがつく | Bị tổn thương 💡 Mẹo nhớTừ [ 傷がつく ] (きずがつく) mang ý nghĩa: Bị tổn thương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | 傷をつける | きずをつける | Gây tổn thương 💡 Mẹo nhớTừ [ 傷をつける ] (きずをつける) mang ý nghĩa: Gây tổn thương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | 連絡がつく | 連絡がつく | Liên lạc 💡 Mẹo nhớTừ [ 連絡がつく ] (連絡がつく) mang ý nghĩa: Liên lạc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | 連絡をつける | れんらくをつける | Giữ liên lạc 💡 Mẹo nhớTừ [ 連絡をつける ] (れんらくをつける) mang ý nghĩa: Giữ liên lạc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | 都合がつく | つごうがつく | Thuận lợi, thuận tiện 💡 Mẹo nhớTừ [ 都合がつく ] (つごうがつく) mang ý nghĩa: Thuận lợi, thuận tiện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | 都合をつける | つごうをつける | Sắp xếp 💡 Mẹo nhớTừ [ 都合をつける ] (つごうをつける) mang ý nghĩa: Sắp xếp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | おまけがつく | Được tặng thêm 💡 Mẹo nhớTừ [ おまけがつく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Được tặng thêm. | |
| 40 | おまけをつける | Tặng thêm hàng khuyến mãi 💡 Mẹo nhớTừ [ おまけをつける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tặng thêm hàng khuyến mãi. | |
| 41 | 印をつける | しるしをつける | Đánh dấu 💡 Mẹo nhớTừ [ 印をつける ] (しるしをつける) mang ý nghĩa: Đánh dấu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | たばこに火をつける | たばこにひをつける | Châm thuốc 💡 Mẹo nhớTừ [ たばこに火をつける ] (たばこにひをつける) mang ý nghĩa: Châm thuốc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 43 | 火がつく | ひがつく | Bén lửa, bắt lửa 💡 Mẹo nhớTừ [ 火がつく ] (ひがつく) mang ý nghĩa: Bén lửa, bắt lửa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | 日記をつける | にっきをつける | Viết nhật ký 💡 Mẹo nhớTừ [ 日記をつける ] (にっきをつける) mang ý nghĩa: Viết nhật ký. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.