NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N2
Danh sách các mẫu ngữ pháp N2
Tổng hợp toàn bộ danh sách ngữ pháp N2 dựa trên cuốn [N2文法スピードマスター]. Danh sách này không bao gồm những cấu trúc đã được trình bày ở Ngữ pháp N3, Ngữ pháp N4 và Ngữ pháp N5.
- 1. Ngữ pháp ~あげく
- 2. Ngữ pháp ~あまり
- 3. Ngữ pháp ~ばかりか
- 4. Ngữ pháp ~だけあって/だけのことはある/だけある
- 5. Ngữ pháp ~だけましだ
- 6. Ngữ pháp ~だけに
- 7. Ngữ pháp ~どころではない
- 8. Ngữ pháp ~どころか
- 9. Ngữ pháp ~得(え)ない
- 10. Ngữ pháp ~がたい
- 11. Ngữ pháp ~げ
- 12. Ngữ pháp ~はもとより
- 13. Ngữ pháp ~はさておき
- 14. Ngữ pháp ~はともかく
- 15. Ngữ pháp ~以上(いじょう)
- 16. Ngữ pháp ~一方/一方で/一方だ
- 17. Ngữ pháp ~限(かぎ)り
- 18. Ngữ pháp ~かいがある/~かいがあって
- 19. Ngữ pháp ~か~ないかのうちに
- 20. Ngữ pháp ~かねる
- 21. Ngữ pháp ~かのように/~かのような/~かのようだ
- 22. Ngữ pháp ~からして
- 23. Ngữ pháp ~からすると
- 24. Ngữ pháp ~かと思(おも)うと
- 25. Ngữ pháp ~切(き)れる/~切(き)る/~切(き)れない
- 26. Ngữ pháp ~きり
- 27. Ngữ pháp ~っこない
- 28. Ngữ pháp ~ことだし
- 29. Ngữ pháp ~ことなく
- 30. Ngữ pháp ~こととなると
- 31. Ngữ pháp ~まい
- 32. Ngữ pháp ~もかまわず
- 33. Ngữ pháp ~もしないで
- 34. Ngữ pháp ~ないかぎり
- 35. Ngữ pháp ~ないことはない/~ないこともない
- 36. Ngữ pháp ~ないことには
- 37. Ngữ pháp ~ないものか
- 38. Ngữ pháp ~にしろ~にしろ
- 39. Ngữ pháp ~には及(およ)ばない
- 40. Ngữ pháp ~に限る/~に限り/~に限って
- 41. Ngữ pháp ~にこしたことはない
- 42. Ngữ pháp ~に応(こた)えて
- 43. Ngữ pháp ~にもかかわらず
- 44. Ngữ pháp ~に基(もと)づいて/基(もと)づく/基(もと)づいた
- 45. Ngữ pháp ~における
- 46. Ngữ pháp ~に先立(さきだ)って
- 47. Ngữ pháp ~に沿(そ)って
- 48. Ngữ pháp ~に相違(そうい)ない
- 49. Ngữ pháp ~にすれば
- 50. Ngữ pháp ~につけ/~につけて
- 51. Ngữ pháp ~につき
- 52. Ngữ pháp ~のことだから
- 53. Ngữ pháp ~のみならず
- 54. Ngữ pháp ~折(おり)に(は)
- 55. Ngữ pháp ~次第(しだい)
- 56. Ngữ pháp ~末(すえ)に
- 57. Ngữ pháp ~たいものだ
- 58. Ngữ pháp ~たきり
- 59. Ngữ pháp ~ては
- 60. Ngữ pháp ~てほしいものだ
- 61. Ngữ pháp ~て以来(いらい)
- 62. Ngữ pháp ~てこそ
- 63. Ngữ pháp ~てみせる
- 64. Ngữ pháp ~てもさしつかえない
- 65. Ngữ pháp ~とはいうものの
- 66. Ngữ pháp ~といえば
- 67. Ngữ pháp ~といった
- 68. Ngữ pháp ~ということは
- 69. Ngữ pháp ~というものは
- 70. Ngữ pháp ~として~ない
- 71. Ngữ pháp ~つつある
- 72. Ngữ pháp ~つつ/~つつも
- 73. Ngữ pháp ~上(うえ)で
- 74. Ngữ pháp ~得る(える/うる)
- 75. Ngữ pháp ~を契機(けいき)に/~を契機(けいき)として/~を契機(けいき)にして
- 76. Ngữ pháp ~をめぐって
- 77. Ngữ pháp ~を抜(ぬ)きに/~を抜(ぬ)きにして
- 78. Ngữ pháp ~を問(と)わず
- 79. Ngữ pháp ~やら、~やら
- 80. Ngữ pháp ~ようではないか/~ようじゃないか
- 81. Ngữ pháp ~ようものなら
- 82. Ngữ pháp ~ざるを得(え)ない
- 83. Ngữ pháp ~ずにはいられない
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N2 nghĩa là gì và dùng như thế nào? +
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N2 là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N2 trong tiếng Nhật. Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.
Cấu trúc câu với NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N2 trong tiếng Nhật là gì? +
Tổng hợp tất cả các cấu trúc ngữ pháp tiếng nhật n2, giải thích chi tiết và có nhiều ví dụ về các mẫu ngữ pháp n2, ôn tập các cấu trúc ngữ pháp n2, danh... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N2 có xuất hiện trong đề thi JLPT N2 không? +
Có, NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N2 là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N2. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N2 sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.
Làm sao để phân biệt NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N2 với các mẫu ngữ pháp tương tự? +
Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N2 có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.