Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N3 part 5

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 5


Tổng hợp Từ vựng n3 part 5

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1洗濯物がたまるせんたくものがたまる Quần áo để giặt giũ ứ lại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗濯物がたまる ] (せんたくものがたまる) mang ý nghĩa: Quần áo để giặt giũ ứ lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2洗濯物がぬれているせんたくものがぬれている Quần áo để giặt giũ ướt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗濯物がぬれている ] (せんたくものがぬれている) mang ý nghĩa: Quần áo để giặt giũ ướt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3洗濯物が湿っているせんたくものがしめっている Quần áo để giặt giũ ẩm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗濯物が湿っている ] (せんたくものがしめっている) mang ý nghĩa: Quần áo để giặt giũ ẩm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4洗濯物が乾くせんたくものがかわく Quần áo để giặt giũ khô
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗濯物が乾く ] (せんたくものがかわく) mang ý nghĩa: Quần áo để giặt giũ khô. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5洗濯物が真っ白に仕上がるせんたくものがまっしろにしあがる Quần áo để giặt giũ trắng tinh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗濯物が真っ白に仕上がる ] (せんたくものがまっしろにしあがる) mang ý nghĩa: Quần áo để giặt giũ trắng tinh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6洗濯物をためるせんたくものをためる Gom Quần áo để giặt giũ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗濯物をためる ] (せんたくものをためる) mang ý nghĩa: Gom Quần áo để giặt giũ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7洗濯物をぬらすせんたくものをぬらす Làm ướt Quần áo để giặt giũ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗濯物をぬらす ] (せんたくものをぬらす) mang ý nghĩa: Làm ướt Quần áo để giặt giũ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8洗濯物を干すせんたくものをほす Phơi Quần áo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗濯物を干す ] (せんたくものをほす) mang ý nghĩa: Phơi Quần áo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
9洗濯物を乾燥機で乾かすせんたくものをかんそうきでかわかす Làm khô quần áo bằng máy sấy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗濯物を乾燥機で乾かす ] (せんたくものをかんそうきでかわかす) mang ý nghĩa: Làm khô quần áo bằng máy sấy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
10洗濯物をたたむせんたくものをたたむ Gấp quần áo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗濯物をたたむ ] (せんたくものをたたむ) mang ý nghĩa: Gấp quần áo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11服を汚すふくをよごす Làm bẩn quần áo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 服を汚す ] (ふくをよごす) mang ý nghĩa: Làm bẩn quần áo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12それが真っ黒に汚れるそでがまっくろによごれる Tay áo bị vấy bẩn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ それが真っ黒に汚れる ] (そでがまっくろによごれる) mang ý nghĩa: Tay áo bị vấy bẩn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13洗剤を入れるせんざいをいれる Cho bột giặt vào
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗剤を入れる ] (せんざいをいれる) mang ý nghĩa: Cho bột giặt vào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14洗剤せんざい Chất tẩy rửa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洗剤 ] (せんざい) mang ý nghĩa: Chất tẩy rửa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15スーツをクリーニングに出すスーツをクリーニングにだす Đưa áo vét đến tiệm giặt ủi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ スーツをクリーニングに出す ] (スーツをクリーニングにだす) mang ý nghĩa: Đưa áo vét đến tiệm giặt ủi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16コインランドリーで洗濯をするコインランドリーでせんたくをする Giặt ở tiệm giặt tự động
💡 Mẹo nhớ
Từ [ コインランドリーで洗濯をする ] (コインランドリーでせんたくをする) mang ý nghĩa: Giặt ở tiệm giặt tự động. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17タオルを干すタオルをほす Phơi khăn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ タオルを干す ] (タオルをほす) mang ý nghĩa: Phơi khăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18服をつるすふくをつるす Treo đồ lên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 服をつるす ] (ふくをつるす) mang ý nghĩa: Treo đồ lên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19ワイシャツにアイロンをかける Ủi áo sơ mi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ワイシャツにアイロンをかける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ủi áo sơ mi.
20しわを伸ばすしわをのばす Kéo căng nếp nhăn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しわを伸ばす ] (しわをのばす) mang ý nghĩa: Kéo căng nếp nhăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21しわが伸びるしわがのびる Nếp nhăn được kéo căng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しわが伸びる ] (しわがのびる) mang ý nghĩa: Nếp nhăn được kéo căng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23ウールのセーターが縮むウールのセーターがちぢむ Áo leo co lại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ウールのセーターが縮む ] (ウールのセーターがちぢむ) mang ý nghĩa: Áo leo co lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24ジーンズの色が落ちるジーンズのいろがおちる Quần Jean phai màu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ジーンズの色が落ちる ] (ジーンズのいろがおちる) mang ý nghĩa: Quần Jean phai màu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây