Từ vựng tiếng Nhật N3 part 15
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 15
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 長そで | ながそで | Áo dài tay 💡 Mẹo nhớTừ [ 長そで ] (ながそで) mang ý nghĩa: Áo dài tay. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 無地 | むじ | Áo trơn (không có họa tiết) 💡 Mẹo nhớTừ [ 無地 ] (むじ) mang ý nghĩa: Áo trơn (không có họa tiết). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 柄 | がら | Họa tiết, hoa văn 💡 Mẹo nhớTừ [ 柄 ] (がら) mang ý nghĩa: Họa tiết, hoa văn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | 模様 | もよう | Có hoa văn 💡 Mẹo nhớTừ [ 模様 ] (もよう) mang ý nghĩa: Có hoa văn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | しま | しま | Sọc vằn 💡 Mẹo nhớTừ [ しま ] (しま) mang ý nghĩa: Sọc vằn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 水玉 | みずたま | Chấm chấm, hột mè, chấm tròn 💡 Mẹo nhớTừ [ 水玉 ] (みずたま) mang ý nghĩa: Chấm chấm, hột mè, chấm tròn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 花柄 | はながら | Họa tiết hoa 💡 Mẹo nhớTừ [ 花柄 ] (はながら) mang ý nghĩa: Họa tiết hoa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 似合う | にあう | Hợp, vừa 💡 Mẹo nhớTừ [ 似合う ] (にあう) mang ý nghĩa: Hợp, vừa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 気に入る | きにいる | Yêu thích 💡 Mẹo nhớTừ [ 気に入る ] (きにいる) mang ý nghĩa: Yêu thích. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | お気に入り | おきにいり | Yêu thích 💡 Mẹo nhớTừ [ お気に入り ] (おきにいり) mang ý nghĩa: Yêu thích. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 好む | このむ | Thích 💡 Mẹo nhớTừ [ 好む ] (このむ) mang ý nghĩa: Thích. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 好み | このみ | sở thích 💡 Mẹo nhớTừ [ 好み ] (このみ) mang ý nghĩa: sở thích. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 目立つ色 | めだついろ | Màu nổi 💡 Mẹo nhớTừ [ 目立つ色 ] (めだついろ) mang ý nghĩa: Màu nổi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 派手な | はでな | Lòe loẹt, màu mè 💡 Mẹo nhớTừ [ 派手な ] (はでな) mang ý nghĩa: Lòe loẹt, màu mè. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 地味な | じみな | Giản dị, mộc mạc 💡 Mẹo nhớTừ [ 地味な ] (じみな) mang ý nghĩa: Giản dị, mộc mạc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 人気のあるデザイン | にんきのあるデザイン | Thiết kế được ưa chuộng 💡 Mẹo nhớTừ [ 人気のあるデザイン ] (にんきのあるデザイン) mang ý nghĩa: Thiết kế được ưa chuộng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | はやっている | はやっている | Đang thịnh hành 💡 Mẹo nhớTừ [ はやっている ] (はやっている) mang ý nghĩa: Đang thịnh hành. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | はやり | Thịnh hành 💡 Mẹo nhớTừ [ はやり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thịnh hành. | |
| 19 | 流行 | りゅうこう | Thịnh hành 💡 Mẹo nhớTừ [ 流行 ] (りゅうこう) mang ý nghĩa: Thịnh hành. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | サイズを確かめる | サイズをたしかめる | Xác nhận kích cỡ 💡 Mẹo nhớTừ [ サイズを確かめる ] (サイズをたしかめる) mang ý nghĩa: Xác nhận kích cỡ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | サイズを確認する | サイズをかくにんする | Xác nhận kích cỡ 💡 Mẹo nhớTừ [ サイズを確認する ] (サイズをかくにんする) mang ý nghĩa: Xác nhận kích cỡ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | サイズが合う | サイズがあう | Vừa kích cỡ 💡 Mẹo nhớTừ [ サイズが合う ] (サイズがあう) mang ý nghĩa: Vừa kích cỡ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | ゆるい | Lỏng lẻo 💡 Mẹo nhớTừ [ ゆるい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lỏng lẻo. | |
| 24 | きつい | Chặt 💡 Mẹo nhớTừ [ きつい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chặt. | |
| 25 | 品物をかごに入れる | しなものをかごにいれる | Bỏ đồ vào giỏ 💡 Mẹo nhớTừ [ 品物をかごに入れる ] (しなものをかごにいれる) mang ý nghĩa: Bỏ đồ vào giỏ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | セールで買う | セールでかう | Mua đồ giảm giá 💡 Mẹo nhớTừ [ セールで買う ] (セールでかう) mang ý nghĩa: Mua đồ giảm giá. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | バーゲンで買う | バーゲンでかう | Mua đồ giảm giá 💡 Mẹo nhớTừ [ バーゲンで買う ] (バーゲンでかう) mang ý nghĩa: Mua đồ giảm giá. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | デパートの特売品 | デパートのとくばいひん | Hàng hóa đặc biệt của trung tâm mua sắm 💡 Mẹo nhớTừ [ デパートの特売品 ] (デパートのとくばいひん) mang ý nghĩa: Hàng hóa đặc biệt của trung tâm mua sắm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 30パーセントオフ | Giảm 30% 💡 Mẹo nhớTừ [ 30パーセントオフ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Giảm 30%. | |
| 30 | 3割引 | 3わりびき | Giảm 30% 💡 Mẹo nhớTừ [ 3割引 ] (3わりびき) mang ý nghĩa: Giảm 30%. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | 売り切れる | うりきれる | Bán hết hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 売り切れる ] (うりきれる) mang ý nghĩa: Bán hết hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 売り切れ | うりきれ | Bán hết 💡 Mẹo nhớTừ [ 売り切れ ] (うりきれ) mang ý nghĩa: Bán hết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 本物のダイヤモンド | ほんもののダイヤモンド | Kim cương 💡 Mẹo nhớTừ [ 本物のダイヤモンド ] (ほんもののダイヤモンド) mang ý nghĩa: Kim cương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | 偽物 | にせもの | Đồ giả 💡 Mẹo nhớTừ [ 偽物 ] (にせもの) mang ý nghĩa: Đồ giả. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | 得をする | とくをする | Làm cho có lợi 💡 Mẹo nhớTừ [ 得をする ] (とくをする) mang ý nghĩa: Làm cho có lợi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | 損をする | そんをする | Bị thiệt 💡 Mẹo nhớTừ [ 損をする ] (そんをする) mang ý nghĩa: Bị thiệt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.