| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
| 1 | | どきどきする | Hồi hộp, tim đập thình thịch |
| 2 | 胸がどきどきする | むねがどきどきする | Hồi hộp, tim đập thình thịch |
| 3 | 面接でどきどきする | めんせつでどきどきする | Hồi hộp trong cuộc phỏng vấn |
| 4 | | いらいら | Sốt ruột, nóng ruột |
| 5 | 渋滞でいらいらする | じゅうたいでいらいらする | Sốt ruột do tắc đường |
| 6 | | はきはき | Sáng suốt, rõ ràng |
| 7 | はきはきと答える | はきはきとこたえる | Trả lời rõ ràng |
| 8 | 彼女ははきはきして感じがいい | かのじょははきはきしてかんじがいい | Cô ấy rất sáng sủa |
| 9 | | ぶつぶつ | Lầm bầm, làu bàu |
| 10 | ぶつぶつ文句を言う | ぶつぶつもんくをいう | Làu bàu than phiền |
| 11 | 彼は何かぶつぶつ言っている | かれはなにかぶつぶついっている | Anh ấy đang lầm bầm cái gì đấy |
| 12 | | うろうろ | Quanh quẩn, đi tha thẩn |
| 13 | 変な男がうろうろしている | へんなおとこがうろうろしている | Người đàn ông lạ đi quanh quẩn |
| 14 | | ぶらぶら | Quanh quẩn không làm gì |
| 15 | 街をぶらぶらする | まちをぶらぶらする | Đi loanh quanh khu phố |
| 16 | | ぶらぶらゆれる | Long thong, đu đưa |
| 17 | | ぎりぎり | Sát nút, sát giờ |
| 18 | ぎりぎりで最終電車に間に合った | ぎりぎりでさいしゅうでんしゃにまにあった | Vừa kịp chuyến tàu cuối |
| 19 | 締め切りぎりぎりに願書を出した | しめきりぎりぎりにがんしょをだした | Đã nộp đơn sát ngày cuối |
| 20 | | ぴかぴか | Lấp lánh, nhấp nháy |
| 21 | 靴をぴかぴかにみがく | くつをぴかぴかにみがく | Đánh giày bóng loáng |
| 22 | | のろのろ | Chầm chậm, chậm chạp |
| 23 | 電車がのろのろ走っている | でんしゃがのろのろはしっている | Tàu đang chạy chầm chậm |
| 24 | | ぺらぺら | Lưu loát, trôi chảy |
| 25 | 秘密をぺらぺらしゃべる | ひみつをぺらぺらしゃべる | Nói hết sạch bí mật |
| 26 | 英語がぺらぺらだ | えいごがぺらぺらだ | Nói tiếng anh lưu loát |
| 27 | ぺらぺらの紙 | ぺらぺらのかみ | Tờ giấy mỏng |
| 28 | | おなかがぺこぺこだ | Trạng thái đói meo |
| 29 | | ますます | Ngày càng |
| 30 | 物価はますます上がるだろう | ぶっかはますますあがるだろう | Hình như giá càng ngày càng tăng thì phải |
| 31 | | だんだん | Dần dần |
| 32 | だんだん寒くなりますね | だんだんさむくなりますね | Trời dần trở lạnh nhỉ |
| 33 | | どんどん | Nhanh chóng, mau lẹ, đều đều |
| 34 | 彼の日本語はどんどん上達している | かれのにほんごはどんどんじょうたつしている | Tiếng nhật của anh ấy ngày càng giỏi lên |
| 35 | | そろそろ | Sắp sửa |
| 36 | そろそろ始めましょう | そろそろはじめましょう | Sắp sửa bắt đầu thôi |
| 37 | | もともと | Vốn dĩ, vốn là, nguyên là |
| 38 | 彼はもともと気の弱い人だった | かれはもともときのよわいひとだった | Anh ấy vốn là người nhút nhát |
| 39 | この時計はもともと安かったから、こわれても仕方がない | このとけいはもともとやすかったから、こわれてもしかたがない | Đồng hồ này vốn dĩ rẻ nên hỏng cũng là lẽ thường |
| 40 | | たまたま | Thi thoảng, đôi khi |
| 41 | たまたま高校時代の友人に会った | たまたまこうこうじだいのゆうじんにあった | Thi thoảng có gặp bạn cấp 3 |
| 42 | | まあまあ | Tàm tạm, cũng được |
| 43 | 試験の結果はまあまあだった | しけんのけっかはまあまあだった | Kết quả thi cũng tạm |
| 44 | | さまざま | Đa dạng, nhiều loại |
| 45 | さまざまな商品 | さまざまなしょうひん | Nhiều loại sản phẩm |