Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N3 part 32

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 32


Tổng hợp Từ vựng n3 part 32

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1どきどきする Hồi hộp, tim đập thình thịch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ どきどきする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hồi hộp, tim đập thình thịch.
2胸がどきどきするむねがどきどきする Hồi hộp, tim đập thình thịch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 胸がどきどきする ] (むねがどきどきする) mang ý nghĩa: Hồi hộp, tim đập thình thịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3面接でどきどきするめんせつでどきどきする Hồi hộp trong cuộc phỏng vấn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 面接でどきどきする ] (めんせつでどきどきする) mang ý nghĩa: Hồi hộp trong cuộc phỏng vấn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4いらいら Sốt ruột, nóng ruột
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いらいら ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sốt ruột, nóng ruột.
5渋滞でいらいらするじゅうたいでいらいらする Sốt ruột do tắc đường
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 渋滞でいらいらする ] (じゅうたいでいらいらする) mang ý nghĩa: Sốt ruột do tắc đường. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6はきはき Sáng suốt, rõ ràng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ はきはき ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sáng suốt, rõ ràng.
7はきはきと答えるはきはきとこたえる Trả lời rõ ràng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ はきはきと答える ] (はきはきとこたえる) mang ý nghĩa: Trả lời rõ ràng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8彼女ははきはきして感じがいいかのじょははきはきしてかんじがいい Cô ấy rất sáng sủa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 彼女ははきはきして感じがいい ] (かのじょははきはきしてかんじがいい) mang ý nghĩa: Cô ấy rất sáng sủa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
9ぶつぶつ Lầm bầm, làu bàu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぶつぶつ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lầm bầm, làu bàu.
10ぶつぶつ文句を言うぶつぶつもんくをいう Làu bàu than phiền
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぶつぶつ文句を言う ] (ぶつぶつもんくをいう) mang ý nghĩa: Làu bàu than phiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11彼は何かぶつぶつ言っているかれはなにかぶつぶついっている Anh ấy đang lầm bầm cái gì đấy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 彼は何かぶつぶつ言っている ] (かれはなにかぶつぶついっている) mang ý nghĩa: Anh ấy đang lầm bầm cái gì đấy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12うろうろ Quanh quẩn, đi tha thẩn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ うろうろ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quanh quẩn, đi tha thẩn.
13変な男がうろうろしているへんなおとこがうろうろしている Người đàn ông lạ đi quanh quẩn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 変な男がうろうろしている ] (へんなおとこがうろうろしている) mang ý nghĩa: Người đàn ông lạ đi quanh quẩn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14ぶらぶら Quanh quẩn không làm gì
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぶらぶら ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quanh quẩn không làm gì.
15街をぶらぶらするまちをぶらぶらする Đi loanh quanh khu phố
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 街をぶらぶらする ] (まちをぶらぶらする) mang ý nghĩa: Đi loanh quanh khu phố. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16ぶらぶらゆれる Long thong, đu đưa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぶらぶらゆれる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Long thong, đu đưa.
17ぎりぎり Sát nút, sát giờ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぎりぎり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sát nút, sát giờ.
18ぎりぎりで最終電車に間に合ったぎりぎりでさいしゅうでんしゃにまにあった Vừa kịp chuyến tàu cuối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぎりぎりで最終電車に間に合った ] (ぎりぎりでさいしゅうでんしゃにまにあった) mang ý nghĩa: Vừa kịp chuyến tàu cuối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19締め切りぎりぎりに願書を出したしめきりぎりぎりにがんしょをだした Đã nộp đơn sát ngày cuối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 締め切りぎりぎりに願書を出した ] (しめきりぎりぎりにがんしょをだした) mang ý nghĩa: Đã nộp đơn sát ngày cuối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20ぴかぴか Lấp lánh, nhấp nháy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぴかぴか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lấp lánh, nhấp nháy.
21靴をぴかぴかにみがくくつをぴかぴかにみがく Đánh giày bóng loáng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 靴をぴかぴかにみがく ] (くつをぴかぴかにみがく) mang ý nghĩa: Đánh giày bóng loáng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22のろのろ Chầm chậm, chậm chạp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ のろのろ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chầm chậm, chậm chạp.
23電車がのろのろ走っているでんしゃがのろのろはしっている Tàu đang chạy chầm chậm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 電車がのろのろ走っている ] (でんしゃがのろのろはしっている) mang ý nghĩa: Tàu đang chạy chầm chậm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24ぺらぺら Lưu loát, trôi chảy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぺらぺら ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lưu loát, trôi chảy.
25秘密をぺらぺらしゃべるひみつをぺらぺらしゃべる Nói hết sạch bí mật
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 秘密をぺらぺらしゃべる ] (ひみつをぺらぺらしゃべる) mang ý nghĩa: Nói hết sạch bí mật. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26英語がぺらぺらだえいごがぺらぺらだ Nói tiếng anh lưu loát
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 英語がぺらぺらだ ] (えいごがぺらぺらだ) mang ý nghĩa: Nói tiếng anh lưu loát. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27ぺらぺらの紙ぺらぺらのかみ Tờ giấy mỏng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぺらぺらの紙 ] (ぺらぺらのかみ) mang ý nghĩa: Tờ giấy mỏng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28おなかがぺこぺこだ Trạng thái đói meo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おなかがぺこぺこだ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trạng thái đói meo.
29ますます Ngày càng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ますます ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngày càng.
30物価はますます上がるだろうぶっかはますますあがるだろう Hình như giá càng ngày càng tăng thì phải
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 物価はますます上がるだろう ] (ぶっかはますますあがるだろう) mang ý nghĩa: Hình như giá càng ngày càng tăng thì phải. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
31だんだん Dần dần
💡 Mẹo nhớ
Từ [ だんだん ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dần dần.
32だんだん寒くなりますねだんだんさむくなりますね Trời dần trở lạnh nhỉ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ だんだん寒くなりますね ] (だんだんさむくなりますね) mang ý nghĩa: Trời dần trở lạnh nhỉ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
33どんどん Nhanh chóng, mau lẹ, đều đều
💡 Mẹo nhớ
Từ [ どんどん ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhanh chóng, mau lẹ, đều đều.
34彼の日本語はどんどん上達しているかれのにほんごはどんどんじょうたつしている Tiếng nhật của anh ấy ngày càng giỏi lên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 彼の日本語はどんどん上達している ] (かれのにほんごはどんどんじょうたつしている) mang ý nghĩa: Tiếng nhật của anh ấy ngày càng giỏi lên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35そろそろ Sắp sửa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ そろそろ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sắp sửa.
36そろそろ始めましょうそろそろはじめましょう Sắp sửa bắt đầu thôi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ そろそろ始めましょう ] (そろそろはじめましょう) mang ý nghĩa: Sắp sửa bắt đầu thôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
37もともと Vốn dĩ, vốn là, nguyên là
💡 Mẹo nhớ
Từ [ もともと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vốn dĩ, vốn là, nguyên là.
38彼はもともと気の弱い人だったかれはもともときのよわいひとだった Anh ấy vốn là người nhút nhát
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 彼はもともと気の弱い人だった ] (かれはもともときのよわいひとだった) mang ý nghĩa: Anh ấy vốn là người nhút nhát. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
39この時計はもともと安かったから、こわれても仕方がないこのとけいはもともとやすかったから、こわれてもしかたがない Đồng hồ này vốn dĩ rẻ nên hỏng cũng là lẽ thường
💡 Mẹo nhớ
Từ [ この時計はもともと安かったから、こわれても仕方がない ] (このとけいはもともとやすかったから、こわれてもしかたがない) mang ý nghĩa: Đồng hồ này vốn dĩ rẻ nên hỏng cũng là lẽ thường. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
40たまたま Thi thoảng, đôi khi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たまたま ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thi thoảng, đôi khi.
41たまたま高校時代の友人に会ったたまたまこうこうじだいのゆうじんにあった Thi thoảng có gặp bạn cấp 3
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たまたま高校時代の友人に会った ] (たまたまこうこうじだいのゆうじんにあった) mang ý nghĩa: Thi thoảng có gặp bạn cấp 3. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
42まあまあ Tàm tạm, cũng được
💡 Mẹo nhớ
Từ [ まあまあ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tàm tạm, cũng được.
43試験の結果はまあまあだったしけんのけっかはまあまあだった Kết quả thi cũng tạm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 試験の結果はまあまあだった ] (しけんのけっかはまあまあだった) mang ý nghĩa: Kết quả thi cũng tạm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
44さまざま Đa dạng, nhiều loại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ さまざま ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đa dạng, nhiều loại.
45さまざまな商品さまざまなしょうひん Nhiều loại sản phẩm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ さまざまな商品 ] (さまざまなしょうひん) mang ý nghĩa: Nhiều loại sản phẩm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây