Từ vựng tiếng Nhật N3 part 32
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 32
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | どきどきする | Hồi hộp, tim đập thình thịch 💡 Mẹo nhớTừ [ どきどきする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hồi hộp, tim đập thình thịch. | |
| 2 | 胸がどきどきする | むねがどきどきする | Hồi hộp, tim đập thình thịch 💡 Mẹo nhớTừ [ 胸がどきどきする ] (むねがどきどきする) mang ý nghĩa: Hồi hộp, tim đập thình thịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 面接でどきどきする | めんせつでどきどきする | Hồi hộp trong cuộc phỏng vấn 💡 Mẹo nhớTừ [ 面接でどきどきする ] (めんせつでどきどきする) mang ý nghĩa: Hồi hộp trong cuộc phỏng vấn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | いらいら | Sốt ruột, nóng ruột 💡 Mẹo nhớTừ [ いらいら ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sốt ruột, nóng ruột. | |
| 5 | 渋滞でいらいらする | じゅうたいでいらいらする | Sốt ruột do tắc đường 💡 Mẹo nhớTừ [ 渋滞でいらいらする ] (じゅうたいでいらいらする) mang ý nghĩa: Sốt ruột do tắc đường. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | はきはき | Sáng suốt, rõ ràng 💡 Mẹo nhớTừ [ はきはき ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sáng suốt, rõ ràng. | |
| 7 | はきはきと答える | はきはきとこたえる | Trả lời rõ ràng 💡 Mẹo nhớTừ [ はきはきと答える ] (はきはきとこたえる) mang ý nghĩa: Trả lời rõ ràng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 彼女ははきはきして感じがいい | かのじょははきはきしてかんじがいい | Cô ấy rất sáng sủa 💡 Mẹo nhớTừ [ 彼女ははきはきして感じがいい ] (かのじょははきはきしてかんじがいい) mang ý nghĩa: Cô ấy rất sáng sủa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | ぶつぶつ | Lầm bầm, làu bàu 💡 Mẹo nhớTừ [ ぶつぶつ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lầm bầm, làu bàu. | |
| 10 | ぶつぶつ文句を言う | ぶつぶつもんくをいう | Làu bàu than phiền 💡 Mẹo nhớTừ [ ぶつぶつ文句を言う ] (ぶつぶつもんくをいう) mang ý nghĩa: Làu bàu than phiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 彼は何かぶつぶつ言っている | かれはなにかぶつぶついっている | Anh ấy đang lầm bầm cái gì đấy 💡 Mẹo nhớTừ [ 彼は何かぶつぶつ言っている ] (かれはなにかぶつぶついっている) mang ý nghĩa: Anh ấy đang lầm bầm cái gì đấy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | うろうろ | Quanh quẩn, đi tha thẩn 💡 Mẹo nhớTừ [ うろうろ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quanh quẩn, đi tha thẩn. | |
| 13 | 変な男がうろうろしている | へんなおとこがうろうろしている | Người đàn ông lạ đi quanh quẩn 💡 Mẹo nhớTừ [ 変な男がうろうろしている ] (へんなおとこがうろうろしている) mang ý nghĩa: Người đàn ông lạ đi quanh quẩn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | ぶらぶら | Quanh quẩn không làm gì 💡 Mẹo nhớTừ [ ぶらぶら ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quanh quẩn không làm gì. | |
| 15 | 街をぶらぶらする | まちをぶらぶらする | Đi loanh quanh khu phố 💡 Mẹo nhớTừ [ 街をぶらぶらする ] (まちをぶらぶらする) mang ý nghĩa: Đi loanh quanh khu phố. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | ぶらぶらゆれる | Long thong, đu đưa 💡 Mẹo nhớTừ [ ぶらぶらゆれる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Long thong, đu đưa. | |
| 17 | ぎりぎり | Sát nút, sát giờ 💡 Mẹo nhớTừ [ ぎりぎり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sát nút, sát giờ. | |
| 18 | ぎりぎりで最終電車に間に合った | ぎりぎりでさいしゅうでんしゃにまにあった | Vừa kịp chuyến tàu cuối 💡 Mẹo nhớTừ [ ぎりぎりで最終電車に間に合った ] (ぎりぎりでさいしゅうでんしゃにまにあった) mang ý nghĩa: Vừa kịp chuyến tàu cuối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 締め切りぎりぎりに願書を出した | しめきりぎりぎりにがんしょをだした | Đã nộp đơn sát ngày cuối 💡 Mẹo nhớTừ [ 締め切りぎりぎりに願書を出した ] (しめきりぎりぎりにがんしょをだした) mang ý nghĩa: Đã nộp đơn sát ngày cuối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | ぴかぴか | Lấp lánh, nhấp nháy 💡 Mẹo nhớTừ [ ぴかぴか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lấp lánh, nhấp nháy. | |
| 21 | 靴をぴかぴかにみがく | くつをぴかぴかにみがく | Đánh giày bóng loáng 💡 Mẹo nhớTừ [ 靴をぴかぴかにみがく ] (くつをぴかぴかにみがく) mang ý nghĩa: Đánh giày bóng loáng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | のろのろ | Chầm chậm, chậm chạp 💡 Mẹo nhớTừ [ のろのろ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chầm chậm, chậm chạp. | |
| 23 | 電車がのろのろ走っている | でんしゃがのろのろはしっている | Tàu đang chạy chầm chậm 💡 Mẹo nhớTừ [ 電車がのろのろ走っている ] (でんしゃがのろのろはしっている) mang ý nghĩa: Tàu đang chạy chầm chậm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | ぺらぺら | Lưu loát, trôi chảy 💡 Mẹo nhớTừ [ ぺらぺら ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lưu loát, trôi chảy. | |
| 25 | 秘密をぺらぺらしゃべる | ひみつをぺらぺらしゃべる | Nói hết sạch bí mật 💡 Mẹo nhớTừ [ 秘密をぺらぺらしゃべる ] (ひみつをぺらぺらしゃべる) mang ý nghĩa: Nói hết sạch bí mật. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 英語がぺらぺらだ | えいごがぺらぺらだ | Nói tiếng anh lưu loát 💡 Mẹo nhớTừ [ 英語がぺらぺらだ ] (えいごがぺらぺらだ) mang ý nghĩa: Nói tiếng anh lưu loát. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | ぺらぺらの紙 | ぺらぺらのかみ | Tờ giấy mỏng 💡 Mẹo nhớTừ [ ぺらぺらの紙 ] (ぺらぺらのかみ) mang ý nghĩa: Tờ giấy mỏng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | おなかがぺこぺこだ | Trạng thái đói meo 💡 Mẹo nhớTừ [ おなかがぺこぺこだ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trạng thái đói meo. | |
| 29 | ますます | Ngày càng 💡 Mẹo nhớTừ [ ますます ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngày càng. | |
| 30 | 物価はますます上がるだろう | ぶっかはますますあがるだろう | Hình như giá càng ngày càng tăng thì phải 💡 Mẹo nhớTừ [ 物価はますます上がるだろう ] (ぶっかはますますあがるだろう) mang ý nghĩa: Hình như giá càng ngày càng tăng thì phải. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | だんだん | Dần dần 💡 Mẹo nhớTừ [ だんだん ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dần dần. | |
| 32 | だんだん寒くなりますね | だんだんさむくなりますね | Trời dần trở lạnh nhỉ 💡 Mẹo nhớTừ [ だんだん寒くなりますね ] (だんだんさむくなりますね) mang ý nghĩa: Trời dần trở lạnh nhỉ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | どんどん | Nhanh chóng, mau lẹ, đều đều 💡 Mẹo nhớTừ [ どんどん ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhanh chóng, mau lẹ, đều đều. | |
| 34 | 彼の日本語はどんどん上達している | かれのにほんごはどんどんじょうたつしている | Tiếng nhật của anh ấy ngày càng giỏi lên 💡 Mẹo nhớTừ [ 彼の日本語はどんどん上達している ] (かれのにほんごはどんどんじょうたつしている) mang ý nghĩa: Tiếng nhật của anh ấy ngày càng giỏi lên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | そろそろ | Sắp sửa 💡 Mẹo nhớTừ [ そろそろ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sắp sửa. | |
| 36 | そろそろ始めましょう | そろそろはじめましょう | Sắp sửa bắt đầu thôi 💡 Mẹo nhớTừ [ そろそろ始めましょう ] (そろそろはじめましょう) mang ý nghĩa: Sắp sửa bắt đầu thôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | もともと | Vốn dĩ, vốn là, nguyên là 💡 Mẹo nhớTừ [ もともと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vốn dĩ, vốn là, nguyên là. | |
| 38 | 彼はもともと気の弱い人だった | かれはもともときのよわいひとだった | Anh ấy vốn là người nhút nhát 💡 Mẹo nhớTừ [ 彼はもともと気の弱い人だった ] (かれはもともときのよわいひとだった) mang ý nghĩa: Anh ấy vốn là người nhút nhát. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | この時計はもともと安かったから、こわれても仕方がない | このとけいはもともとやすかったから、こわれてもしかたがない | Đồng hồ này vốn dĩ rẻ nên hỏng cũng là lẽ thường 💡 Mẹo nhớTừ [ この時計はもともと安かったから、こわれても仕方がない ] (このとけいはもともとやすかったから、こわれてもしかたがない) mang ý nghĩa: Đồng hồ này vốn dĩ rẻ nên hỏng cũng là lẽ thường. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 40 | たまたま | Thi thoảng, đôi khi 💡 Mẹo nhớTừ [ たまたま ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thi thoảng, đôi khi. | |
| 41 | たまたま高校時代の友人に会った | たまたまこうこうじだいのゆうじんにあった | Thi thoảng có gặp bạn cấp 3 💡 Mẹo nhớTừ [ たまたま高校時代の友人に会った ] (たまたまこうこうじだいのゆうじんにあった) mang ý nghĩa: Thi thoảng có gặp bạn cấp 3. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | まあまあ | Tàm tạm, cũng được 💡 Mẹo nhớTừ [ まあまあ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tàm tạm, cũng được. | |
| 43 | 試験の結果はまあまあだった | しけんのけっかはまあまあだった | Kết quả thi cũng tạm 💡 Mẹo nhớTừ [ 試験の結果はまあまあだった ] (しけんのけっかはまあまあだった) mang ý nghĩa: Kết quả thi cũng tạm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | さまざま | Đa dạng, nhiều loại 💡 Mẹo nhớTừ [ さまざま ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đa dạng, nhiều loại. | |
| 45 | さまざまな商品 | さまざまなしょうひん | Nhiều loại sản phẩm 💡 Mẹo nhớTừ [ さまざまな商品 ] (さまざまなしょうひん) mang ý nghĩa: Nhiều loại sản phẩm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.