Từ vựng tiếng Nhật N3 part 22
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 22
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 答えを記入する | こたえをきにゅうする | Ghi đáp án 💡 Mẹo nhớTừ [ 答えを記入する ] (こたえをきにゅうする) mang ý nghĩa: Ghi đáp án. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 答えを見直す | こたえをみなおす | Xem lại đáp án 💡 Mẹo nhớTừ [ 答えを見直す ] (こたえをみなおす) mang ý nghĩa: Xem lại đáp án. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 見直し | みなおし | Xem lại 💡 Mẹo nhớTừ [ 見直し ] (みなおし) mang ý nghĩa: Xem lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | 答えを間違える | こたえをまちがえる | Nhầm đáp án 💡 Mẹo nhớTừ [ 答えを間違える ] (こたえをまちがえる) mang ý nghĩa: Nhầm đáp án. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 書き直す | かきなおす | Sửa lại 💡 Mẹo nhớTừ [ 書き直す ] (かきなおす) mang ý nghĩa: Sửa lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | レポートをまとめる | Thu thập báo cáo 💡 Mẹo nhớTừ [ レポートをまとめる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thu thập báo cáo. | |
| 7 | レポートを仕上げる | レポートをしあげる | Hoàn thành báo cáo 💡 Mẹo nhớTừ [ レポートを仕上げる ] (レポートをしあげる) mang ý nghĩa: Hoàn thành báo cáo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | レポートを提出する | レポートをていしゅつする | Nộp báo cáo 💡 Mẹo nhớTừ [ レポートを提出する ] (レポートをていしゅつする) mang ý nghĩa: Nộp báo cáo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 担当の先生 | たんとうのせんせい | Giáo viên phụ trách 💡 Mẹo nhớTừ [ 担当の先生 ] (たんとうのせんせい) mang ý nghĩa: Giáo viên phụ trách. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 先生に教わる | せんせいにおそわる | Được thầy cô dạy 💡 Mẹo nhớTừ [ 先生に教わる ] (せんせいにおそわる) mang ý nghĩa: Được thầy cô dạy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 何度もくり返す | なんどもくりかえす | Lặp đi lặp lại mấy lần 💡 Mẹo nhớTừ [ 何度もくり返す ] (なんどもくりかえす) mang ý nghĩa: Lặp đi lặp lại mấy lần. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | くり返し | くりかえし | Lặp đi lặp lại 💡 Mẹo nhớTừ [ くり返し ] (くりかえし) mang ý nghĩa: Lặp đi lặp lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 暗記する | あんきする | Ghi nhớ, học thuộc lòng 💡 Mẹo nhớTừ [ 暗記する ] (あんきする) mang ý nghĩa: Ghi nhớ, học thuộc lòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 試験で問われる | しけんでとわれる | Được hỏi trong kỳ thi 💡 Mẹo nhớTừ [ 試験で問われる ] (しけんでとわれる) mang ý nghĩa: Được hỏi trong kỳ thi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 問い | とい | Câu hỏi 💡 Mẹo nhớTừ [ 問い ] (とい) mang ý nghĩa: Câu hỏi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 落ち着いて考える | おちついてかんがえる | Suy nghĩ bình tĩnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 落ち着いて考える ] (おちついてかんがえる) mang ý nghĩa: Suy nghĩ bình tĩnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 聞き直す | ききなおす | Nghe lại 💡 Mẹo nhớTừ [ 聞き直す ] (ききなおす) mang ý nghĩa: Nghe lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 言い直す | いいなおす | Nói lại 💡 Mẹo nhớTừ [ 言い直す ] (いいなおす) mang ý nghĩa: Nói lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 聞き取る | ききとる | Nghe hiểu 💡 Mẹo nhớTừ [ 聞き取る ] (ききとる) mang ý nghĩa: Nghe hiểu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 聞き取り | ききとり | Nghe hiểu 💡 Mẹo nhớTừ [ 聞き取り ] (ききとり) mang ý nghĩa: Nghe hiểu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 書き取る | かきとる | Viết chính tả 💡 Mẹo nhớTừ [ 書き取る ] (かきとる) mang ý nghĩa: Viết chính tả. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 書き取り | かきとり | Viết chính tả 💡 Mẹo nhớTừ [ 書き取り ] (かきとり) mang ý nghĩa: Viết chính tả. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | ついている | Gặp may 💡 Mẹo nhớTừ [ ついている ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Gặp may. | |
| 24 | ついていない | Không may 💡 Mẹo nhớTừ [ ついていない ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Không may. | |
| 25 | 試験が済む | しけんがすむ | Thi cử xong 💡 Mẹo nhớTừ [ 試験が済む ] (しけんがすむ) mang ý nghĩa: Thi cử xong. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 試験の結果 | しけんのけっか | Kết quả thi 💡 Mẹo nhớTừ [ 試験の結果 ] (しけんのけっか) mang ý nghĩa: Kết quả thi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | カンニングする | Quay cóp bài 💡 Mẹo nhớTừ [ カンニングする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quay cóp bài. | |
| 28 | レポートの下書きをする | レポートのしたがきをする | Viết nháp 💡 Mẹo nhớTừ [ レポートの下書きをする ] (レポートのしたがきをする) mang ý nghĩa: Viết nháp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 清書する | せいしょする | Bản Copy sạch 💡 Mẹo nhớTừ [ 清書する ] (せいしょする) mang ý nghĩa: Bản Copy sạch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 提出期限を守る | ていしゅつきげんをまもる | Giữ đúng kỳ hạn nộp 💡 Mẹo nhớTừ [ 提出期限を守る ] (ていしゅつきげんをまもる) mang ý nghĩa: Giữ đúng kỳ hạn nộp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.