Từ vựng tiếng Nhật N3 part 6
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 6
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 可愛らしい子供 | かわいらしいこども | Đứa trẻ đáng yêu 💡 Mẹo nhớTừ [ 可愛らしい子供 ] (かわいらしいこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ đáng yêu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 可愛そうな子供 | かわいそうなこども | Đứa trẻ tội nghiệp 💡 Mẹo nhớTừ [ 可愛そうな子供 ] (かわいそうなこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ tội nghiệp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 利口な子供 | りこうなこども | Đứa trẻ lanh lợi 💡 Mẹo nhớTừ [ 利口な子供 ] (りこうなこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ lanh lợi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | かしこい子供 | かしこいこども | Đứa trẻ thông minh 💡 Mẹo nhớTừ [ かしこい子供 ] (かしこいこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ thông minh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | ひとなつっこい子供 | ひとなつっこいこども | Đứa trẻ hòa đồng 💡 Mẹo nhớTừ [ ひとなつっこい子供 ] (ひとなつっこいこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ hòa đồng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 可愛らしい犬 | かわいいらしいいぬ | Con chó đáng yêu 💡 Mẹo nhớTừ [ 可愛らしい犬 ] (かわいいらしいいぬ) mang ý nghĩa: Con chó đáng yêu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 可愛そうな犬 | かわいそうないぬ | Con chó tội nghiệp 💡 Mẹo nhớTừ [ 可愛そうな犬 ] (かわいそうないぬ) mang ý nghĩa: Con chó tội nghiệp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 行儀がいい犬 | ぎょうぎがいいいぬ | Con chó hiền lành 💡 Mẹo nhớTừ [ 行儀がいい犬 ] (ぎょうぎがいいいぬ) mang ý nghĩa: Con chó hiền lành. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 利口な犬 | りこうないぬ | Con chó lanh lợi 💡 Mẹo nhớTừ [ 利口な犬 ] (りこうないぬ) mang ý nghĩa: Con chó lanh lợi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | かしこい犬 | かしこいいぬ | Con chó khôn 💡 Mẹo nhớTừ [ かしこい犬 ] (かしこいいぬ) mang ý nghĩa: Con chó khôn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | ひとなつっこい犬 | ひとなつっこい犬 | Con chó hòa nhã 💡 Mẹo nhớTừ [ ひとなつっこい犬 ] (ひとなつっこい犬) mang ý nghĩa: Con chó hòa nhã. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | わがままな子供 | わがままなこども | Đứa trẻ ích kỷ 💡 Mẹo nhớTừ [ わがままな子供 ] (わがままなこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ ích kỷ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 生意気な子供 | なまいきなこども | Đứa trẻ kiêu căng 💡 Mẹo nhớTừ [ 生意気な子供 ] (なまいきなこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ kiêu căng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 生意気な態度 | なまいきなたいど | Thái độ tinh vi 💡 Mẹo nhớTừ [ 生意気な態度 ] (なまいきなたいど) mang ý nghĩa: Thái độ tinh vi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 子供を甘やかす | こどもをあまやかす | Nuông chiều con 💡 Mẹo nhớTừ [ 子供を甘やかす ] (こどもをあまやかす) mang ý nghĩa: Nuông chiều con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 子供を可愛がる | こどもをかわいがる | Yêu thương con 💡 Mẹo nhớTừ [ 子供を可愛がる ] (こどもをかわいがる) mang ý nghĩa: Yêu thương con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 子供をおんぶする | こどもをおんぶする | Cõng con 💡 Mẹo nhớTừ [ 子供をおんぶする ] (こどもをおんぶする) mang ý nghĩa: Cõng con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 子供を抱っこする | こどもをだっこする | Bế con 💡 Mẹo nhớTừ [ 子供を抱っこする ] (こどもをだっこする) mang ý nghĩa: Bế con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 子供を腕に抱く | こどもをうでにだく | Bế con 💡 Mẹo nhớTừ [ 子供を腕に抱く ] (こどもをうでにだく) mang ý nghĩa: Bế con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 犬がほえる | いぬがほえる | Chó sủa 💡 Mẹo nhớTừ [ 犬がほえる ] (いぬがほえる) mang ý nghĩa: Chó sủa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 犬がしっぽを振る | いぬがしっぽをふる | Chó vẫy đuôi 💡 Mẹo nhớTừ [ 犬がしっぽを振る ] (いぬがしっぽをふる) mang ý nghĩa: Chó vẫy đuôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 犬がひとになれる | いぬがひとになれる | Chó quen (thân thiện) người 💡 Mẹo nhớTừ [ 犬がひとになれる ] (いぬがひとになれる) mang ý nghĩa: Chó quen (thân thiện) người. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 犬がうなる | いぬがうなる | Con chó gầm gừ 💡 Mẹo nhớTừ [ 犬がうなる ] (いぬがうなる) mang ý nghĩa: Con chó gầm gừ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 犬が穴をほる | いぬがあなをほる | Chó đào lỗ 💡 Mẹo nhớTừ [ 犬が穴をほる ] (いぬがあなをほる) mang ý nghĩa: Chó đào lỗ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 犬が穴を埋める | いぬがあなをうめる | Chó lấp lỗ 💡 Mẹo nhớTừ [ 犬が穴を埋める ] (いぬがあなをうめる) mang ý nghĩa: Chó lấp lỗ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 育児 | いくじ | Chăm sóc trẻ 💡 Mẹo nhớTừ [ 育児 ] (いくじ) mang ý nghĩa: Chăm sóc trẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | 子育て | こそだて | Chăm sóc trẻ 💡 Mẹo nhớTừ [ 子育て ] (こそだて) mang ý nghĩa: Chăm sóc trẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 幼児 | ようじ | Trẻ con, đứa trẻ 💡 Mẹo nhớTừ [ 幼児 ] (ようじ) mang ý nghĩa: Trẻ con, đứa trẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 幼い子供 | おさないこども | Đứa trẻ, trẻ con ngây thơ 💡 Mẹo nhớTừ [ 幼い子供 ] (おさないこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ, trẻ con ngây thơ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | こどもが成長する | こどもがせいちょうする | Đứa trẻ lớn dần 💡 Mẹo nhớTừ [ こどもが成長する ] (こどもがせいちょうする) mang ý nghĩa: Đứa trẻ lớn dần. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | わがままに育つ | わがままにそだつ | Dạy tính ích kỷ 💡 Mẹo nhớTừ [ わがままに育つ ] (わがままにそだつ) mang ý nghĩa: Dạy tính ích kỷ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | えらい | Tuyệt vời, đáng chú ý 💡 Mẹo nhớTừ [ えらい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tuyệt vời, đáng chú ý. | |
| 33 | 頭をなでる | あたまをなでる | Xoa đầu 💡 Mẹo nhớTừ [ 頭をなでる ] (あたまをなでる) mang ý nghĩa: Xoa đầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | お尻をたたく | おしりをたたく | Đánh mông 💡 Mẹo nhớTừ [ お尻をたたく ] (おしりをたたく) mang ý nghĩa: Đánh mông. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | お尻をぶつ | おしりをぶつ | Đánh mông 💡 Mẹo nhớTừ [ お尻をぶつ ] (おしりをぶつ) mang ý nghĩa: Đánh mông. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | いたずらをする | いたずらをする | Tinh nghịch 💡 Mẹo nhớTừ [ いたずらをする ] (いたずらをする) mang ý nghĩa: Tinh nghịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | いたずらな | Nghịch ngợm 💡 Mẹo nhớTừ [ いたずらな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nghịch ngợm. | |
| 38 | 手をつなぐ | てをつなぐ | Nắm tay 💡 Mẹo nhớTừ [ 手をつなぐ ] (てをつなぐ) mang ý nghĩa: Nắm tay. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | 手をはなす | てをはなす | Buông tay 💡 Mẹo nhớTừ [ 手をはなす ] (てをはなす) mang ý nghĩa: Buông tay. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 40 | 子供が迷子になる | こどもがまいごになる | Đứa trẻ bị lạc 💡 Mẹo nhớTừ [ 子供が迷子になる ] (こどもがまいごになる) mang ý nghĩa: Đứa trẻ bị lạc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | こどもが母親の後をついていく | こどもがははおやのあとをついていく | Đứa trẻ đi theo sau mẹ 💡 Mẹo nhớTừ [ こどもが母親の後をついていく ] (こどもがははおやのあとをついていく) mang ý nghĩa: Đứa trẻ đi theo sau mẹ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | 犬を飼う | いぬをかう | Nuôi chó 💡 Mẹo nhớTừ [ 犬を飼う ] (いぬをかう) mang ý nghĩa: Nuôi chó. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 43 | 散歩に連れていく | さんぽにつれていく | Dẫn đi bộ 💡 Mẹo nhớTừ [ 散歩に連れていく ] (さんぽにつれていく) mang ý nghĩa: Dẫn đi bộ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | 犬にえさをやる | いぬにえさをやる | Cho chó ăn 💡 Mẹo nhớTừ [ 犬にえさをやる ] (いぬにえさをやる) mang ý nghĩa: Cho chó ăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 45 | 犬にえさを与える | いぬにえさをあたえる | Cho chó ăn 💡 Mẹo nhớTừ [ 犬にえさを与える ] (いぬにえさをあたえる) mang ý nghĩa: Cho chó ăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.