Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N3 part 6

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 6


Tổng hợp Từ vựng n3 part 6

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1可愛らしい子供かわいらしいこども Đứa trẻ đáng yêu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 可愛らしい子供 ] (かわいらしいこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ đáng yêu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2可愛そうな子供かわいそうなこども Đứa trẻ tội nghiệp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 可愛そうな子供 ] (かわいそうなこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ tội nghiệp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3利口な子供りこうなこども Đứa trẻ lanh lợi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 利口な子供 ] (りこうなこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ lanh lợi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4かしこい子供かしこいこども Đứa trẻ thông minh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ かしこい子供 ] (かしこいこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ thông minh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5ひとなつっこい子供ひとなつっこいこども Đứa trẻ hòa đồng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ひとなつっこい子供 ] (ひとなつっこいこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ hòa đồng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6可愛らしい犬かわいいらしいいぬ Con chó đáng yêu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 可愛らしい犬 ] (かわいいらしいいぬ) mang ý nghĩa: Con chó đáng yêu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7可愛そうな犬かわいそうないぬ Con chó tội nghiệp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 可愛そうな犬 ] (かわいそうないぬ) mang ý nghĩa: Con chó tội nghiệp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8行儀がいい犬ぎょうぎがいいいぬ Con chó hiền lành
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 行儀がいい犬 ] (ぎょうぎがいいいぬ) mang ý nghĩa: Con chó hiền lành. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
9利口な犬りこうないぬ Con chó lanh lợi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 利口な犬 ] (りこうないぬ) mang ý nghĩa: Con chó lanh lợi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
10かしこい犬かしこいいぬ Con chó khôn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ かしこい犬 ] (かしこいいぬ) mang ý nghĩa: Con chó khôn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11ひとなつっこい犬ひとなつっこい犬 Con chó hòa nhã
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ひとなつっこい犬 ] (ひとなつっこい犬) mang ý nghĩa: Con chó hòa nhã. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12わがままな子供わがままなこども Đứa trẻ ích kỷ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ わがままな子供 ] (わがままなこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ ích kỷ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13生意気な子供なまいきなこども Đứa trẻ kiêu căng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 生意気な子供 ] (なまいきなこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ kiêu căng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14生意気な態度なまいきなたいど Thái độ tinh vi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 生意気な態度 ] (なまいきなたいど) mang ý nghĩa: Thái độ tinh vi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15子供を甘やかすこどもをあまやかす Nuông chiều con
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 子供を甘やかす ] (こどもをあまやかす) mang ý nghĩa: Nuông chiều con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16子供を可愛がるこどもをかわいがる Yêu thương con
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 子供を可愛がる ] (こどもをかわいがる) mang ý nghĩa: Yêu thương con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17子供をおんぶするこどもをおんぶする Cõng con
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 子供をおんぶする ] (こどもをおんぶする) mang ý nghĩa: Cõng con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18子供を抱っこするこどもをだっこする Bế con
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 子供を抱っこする ] (こどもをだっこする) mang ý nghĩa: Bế con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19子供を腕に抱くこどもをうでにだく Bế con
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 子供を腕に抱く ] (こどもをうでにだく) mang ý nghĩa: Bế con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20犬がほえるいぬがほえる Chó sủa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 犬がほえる ] (いぬがほえる) mang ý nghĩa: Chó sủa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21犬がしっぽを振るいぬがしっぽをふる Chó vẫy đuôi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 犬がしっぽを振る ] (いぬがしっぽをふる) mang ý nghĩa: Chó vẫy đuôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22犬がひとになれるいぬがひとになれる Chó quen (thân thiện) người
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 犬がひとになれる ] (いぬがひとになれる) mang ý nghĩa: Chó quen (thân thiện) người. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23犬がうなるいぬがうなる Con chó gầm gừ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 犬がうなる ] (いぬがうなる) mang ý nghĩa: Con chó gầm gừ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24犬が穴をほるいぬがあなをほる Chó đào lỗ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 犬が穴をほる ] (いぬがあなをほる) mang ý nghĩa: Chó đào lỗ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25犬が穴を埋めるいぬがあなをうめる Chó lấp lỗ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 犬が穴を埋める ] (いぬがあなをうめる) mang ý nghĩa: Chó lấp lỗ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26育児いくじ Chăm sóc trẻ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 育児 ] (いくじ) mang ý nghĩa: Chăm sóc trẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27子育てこそだて Chăm sóc trẻ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 子育て ] (こそだて) mang ý nghĩa: Chăm sóc trẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28幼児ようじ Trẻ con, đứa trẻ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 幼児 ] (ようじ) mang ý nghĩa: Trẻ con, đứa trẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29幼い子供おさないこども Đứa trẻ, trẻ con ngây thơ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 幼い子供 ] (おさないこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ, trẻ con ngây thơ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30こどもが成長するこどもがせいちょうする Đứa trẻ lớn dần
💡 Mẹo nhớ
Từ [ こどもが成長する ] (こどもがせいちょうする) mang ý nghĩa: Đứa trẻ lớn dần. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
31わがままに育つわがままにそだつ Dạy tính ích kỷ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ わがままに育つ ] (わがままにそだつ) mang ý nghĩa: Dạy tính ích kỷ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32えらい Tuyệt vời, đáng chú ý
💡 Mẹo nhớ
Từ [ えらい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tuyệt vời, đáng chú ý.
33頭をなでるあたまをなでる Xoa đầu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 頭をなでる ] (あたまをなでる) mang ý nghĩa: Xoa đầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34お尻をたたくおしりをたたく Đánh mông
💡 Mẹo nhớ
Từ [ お尻をたたく ] (おしりをたたく) mang ý nghĩa: Đánh mông. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35お尻をぶつおしりをぶつ Đánh mông
💡 Mẹo nhớ
Từ [ お尻をぶつ ] (おしりをぶつ) mang ý nghĩa: Đánh mông. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
36いたずらをするいたずらをする Tinh nghịch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いたずらをする ] (いたずらをする) mang ý nghĩa: Tinh nghịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
37いたずらな Nghịch ngợm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いたずらな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nghịch ngợm.
38手をつなぐてをつなぐ Nắm tay
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 手をつなぐ ] (てをつなぐ) mang ý nghĩa: Nắm tay. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
39手をはなすてをはなす Buông tay
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 手をはなす ] (てをはなす) mang ý nghĩa: Buông tay. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
40子供が迷子になるこどもがまいごになる Đứa trẻ bị lạc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 子供が迷子になる ] (こどもがまいごになる) mang ý nghĩa: Đứa trẻ bị lạc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
41こどもが母親の後をついていくこどもがははおやのあとをついていく Đứa trẻ đi theo sau mẹ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ こどもが母親の後をついていく ] (こどもがははおやのあとをついていく) mang ý nghĩa: Đứa trẻ đi theo sau mẹ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
42犬を飼ういぬをかう Nuôi chó
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 犬を飼う ] (いぬをかう) mang ý nghĩa: Nuôi chó. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
43散歩に連れていくさんぽにつれていく Dẫn đi bộ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 散歩に連れていく ] (さんぽにつれていく) mang ý nghĩa: Dẫn đi bộ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
44犬にえさをやるいぬにえさをやる Cho chó ăn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 犬にえさをやる ] (いぬにえさをやる) mang ý nghĩa: Cho chó ăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
45犬にえさを与えるいぬにえさをあたえる Cho chó ăn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 犬にえさを与える ] (いぬにえさをあたえる) mang ý nghĩa: Cho chó ăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây