TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N3 PART 9
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 9
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | (プラット)ホームが混乱している | (プラット)ホームがこんらんしている | Tắc nghẽn ở chỗ lên tàu |
| 2 | 白線の内側に下がる | はくせんのうちがわにさがる | Lùi vào bên trong vạch trắng |
| 3 | 黄色い線の内側に下がる | きいろいせんのうちがわにさがる | Lùi vào bên trong vạch vàng |
| 4 | 外側 | そとがわ | Phía ngoài |
| 5 | 特急が通過する | とっきゅうがつうかする | Tàu tốc hành đi qua |
| 6 | 乗車する | じょうしゃする | Lên tàu |
| 7 | 下車する | げしゃする | Xuống tàu |
| 8 | 発車する | はっしゃする | Tàu xuất phát |
| 9 | 電車のなかはがらがらだ | でんしゃのなかはがらがらだ | Tàu vắng tanh |
| 10 | からっぽ | からっぽ | Vắng tanh, trống rỗng |
| 11 | 満員電車で通勤する | まんいんでんしゃでつうきんする | Đi làm trên chiếc tàu chật ních người |
| 12 | 電車が揺れる | でんしゃがゆれる | Tàu rung lắc |
| 13 | 始発電車 | しはつでんしゃ | Chuyến tàu đầu tiên trong ngày |
| 14 | 終電 | しゅうでん | Chuyến tàu cuối cùng trong ngày |
| 15 | 始発駅から乗る | しはつえきからのる | Lên từ ga đầu |
| 16 | 終点で降りる | しゅうてんでおりる | Xuống ở ga cuối |
| 17 | 急行から各駅停車に乗り換える | きゅうこうからかくえきていしゃにのりかえる | Đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng ở tất cả các trạm |
| 18 | 乗り換え | のりかえ | Đổi tàu |
| 19 | 乗り遅れる | のりおくれる | Lỡ chuyến tàu |
| 20 | 乗り過ごす | のりすごす | Đi quá ga cần tới |
| 21 | 乗り越す | のりこす | Đi quá ga cần tới |
| 22 | 乗り越し | のりこし | Đi quá ga cần tới |
| 23 | 運賃を精算する | うんちんをせいさんする | Tính lại cước phí đi |
| 24 | 車掌が車内アナウンスをする | しゃしょうがしゃないアナウンスをする | Người điều hành thông báo trên tàu |
| 25 | 携帯電話の使用を控える | けいたいでんわのしようをひかえる | Hạn chế dùng di động |
| 26 | お年寄りに席をゆずる | おとしよりにせきをゆずる | Nhường ghế cho người cao tuổi |
| 27 | 優先席 | ゆうせんせき | Ghế ưu tiên |
| 28 | 体の不自由な人 | からだのふじゆうなひと | Người khuyết tật |
| 29 | ちかんにあう | Bị gạ gẫm | |
| 30 | 駅の売店 | えきのばいてん | Quầy bán hàng ở ga |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.