Từ vựng tiếng Nhật N3 part 31
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 31
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | うっかり | Lơ đễnh, vô tâm 💡 Mẹo nhớTừ [ うっかり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lơ đễnh, vô tâm. | |
| 2 | 宿題をうっかり忘れる | しゅくだいをうっかりわすれる | Lỡ quên không làm bài tập 💡 Mẹo nhớTừ [ 宿題をうっかり忘れる ] (しゅくだいをうっかりわすれる) mang ý nghĩa: Lỡ quên không làm bài tập. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | うっかりする | Lơ đễnh, vô tâm 💡 Mẹo nhớTừ [ うっかりする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lơ đễnh, vô tâm. | |
| 4 | すっかり | Hoàn toàn, toàn bộ 💡 Mẹo nhớTừ [ すっかり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hoàn toàn, toàn bộ. | |
| 5 | すっかり忘れた | すっかりわすれた | Quên hết 💡 Mẹo nhớTừ [ すっかり忘れた ] (すっかりわすれた) mang ý nghĩa: Quên hết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | がっかり(する) | Thất vọng, chán nản 💡 Mẹo nhớTừ [ がっかり(する) ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thất vọng, chán nản. | |
| 7 | 試験に落ちてがっかりする | しけんにおちてがっかりする | Thất vọng vì thi trượt 💡 Mẹo nhớTừ [ 試験に落ちてがっかりする ] (しけんにおちてがっかりする) mang ý nghĩa: Thất vọng vì thi trượt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | やっぱり | Quả là, như tôi đã nghĩ 💡 Mẹo nhớTừ [ やっぱり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quả là, như tôi đã nghĩ. | |
| 9 | やはり | Quả là, như tôi đã nghĩ 💡 Mẹo nhớTừ [ やはり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quả là, như tôi đã nghĩ. | |
| 10 | やっぱり思ったとおりだ | やっぱりおもったとおりだ | Quả là đúng như tôi đã nghĩ 💡 Mẹo nhớTừ [ やっぱり思ったとおりだ ] (やっぱりおもったとおりだ) mang ý nghĩa: Quả là đúng như tôi đã nghĩ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 18歳といってもやはりまだ子供だ | 18さいといってもやはりまだこどもだ | Dù nói 18 tuổi nhưng vẫn còn trẻ con 💡 Mẹo nhớTừ [ 18歳といってもやはりまだ子供だ ] (18さいといってもやはりまだこどもだ) mang ý nghĩa: Dù nói 18 tuổi nhưng vẫn còn trẻ con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | しっかり | Chắc chắn, ổn định 💡 Mẹo nhớTừ [ しっかり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chắc chắn, ổn định. | |
| 13 | しっかりした子供 | しっかりしたこども | Đứa trẻ chín chắn 💡 Mẹo nhớTừ [ しっかりした子供 ] (しっかりしたこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ chín chắn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | しっかりしろ | Vững vàng lên 💡 Mẹo nhớTừ [ しっかりしろ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vững vàng lên. | |
| 15 | すっきり | Sảng khoái, gọn gàng 💡 Mẹo nhớTừ [ すっきり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sảng khoái, gọn gàng. | |
| 16 | 部屋がすっきりする | へやがすっきりする | Phòng sạch sẽ, gọn gàn 💡 Mẹo nhớTừ [ 部屋がすっきりする ] (へやがすっきりする) mang ý nghĩa: Phòng sạch sẽ, gọn gàn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 気分がすっきりする | きぶんがすっきりする | Tinh thần sảng khoái 💡 Mẹo nhớTừ [ 気分がすっきりする ] (きぶんがすっきりする) mang ý nghĩa: Tinh thần sảng khoái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | さっぱり | Thoải mái, toàn bộ 💡 Mẹo nhớTừ [ さっぱり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thoải mái, toàn bộ. | |
| 19 | 風呂に入ってさっぱりする | ふろにはいってさっぱりする | Tắm xong thấy thoải mái 💡 Mẹo nhớTừ [ 風呂に入ってさっぱりする ] (ふろにはいってさっぱりする) mang ý nghĩa: Tắm xong thấy thoải mái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | この問題はさっぱりわからない | このもんだいはさっぱりわからない | Tôi hoàn toàn không hiểu vấn đề này 💡 Mẹo nhớTừ [ この問題はさっぱりわからない ] (このもんだいはさっぱりわからない) mang ý nghĩa: Tôi hoàn toàn không hiểu vấn đề này. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | ぐっすり | Trạng thái ngủ say 💡 Mẹo nhớTừ [ ぐっすり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trạng thái ngủ say. | |
| 22 | ぐっすり眠る | ぐっすりねむる | Ngủ say 💡 Mẹo nhớTừ [ ぐっすり眠る ] (ぐっすりねむる) mang ý nghĩa: Ngủ say. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | にっこり | Mỉm cười 💡 Mẹo nhớTừ [ にっこり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mỉm cười. | |
| 24 | にっこり笑う | にっこりわらう | Cười mỉm 💡 Mẹo nhớTừ [ にっこり笑う ] (にっこりわらう) mang ý nghĩa: Cười mỉm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | にこにこ | Mỉm cười 💡 Mẹo nhớTừ [ にこにこ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mỉm cười. | |
| 26 | にこにこに笑う | にこにこにわらう | Cười mỉm 💡 Mẹo nhớTừ [ にこにこに笑う ] (にこにこにわらう) mang ý nghĩa: Cười mỉm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | そっくり | Giống nhau như đúc 💡 Mẹo nhớTừ [ そっくり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Giống nhau như đúc. | |
| 28 | あの親子はそっくりだ | あのおやこはそっくりだ | Mẹ con giống nhau như đúc 💡 Mẹo nhớTừ [ あの親子はそっくりだ ] (あのおやこはそっくりだ) mang ý nghĩa: Mẹ con giống nhau như đúc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | はっきり(する) | Rõ ràng, rành rọt 💡 Mẹo nhớTừ [ はっきり(する) ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Rõ ràng, rành rọt. | |
| 30 | 山がはっきり見える | やまがはっきりみえる | Nhìn thấy rõ núi 💡 Mẹo nhớTừ [ 山がはっきり見える ] (やまがはっきりみえる) mang ý nghĩa: Nhìn thấy rõ núi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | ぼんやり | Thong thả 💡 Mẹo nhớTừ [ ぼんやり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thong thả. | |
| 32 | のんびり | Thong thả, thong dong 💡 Mẹo nhớTừ [ のんびり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thong thả, thong dong. | |
| 33 | のんびり過ごす | のんびりすごす | Nghỉ ngơi thong thả 💡 Mẹo nhớTừ [ のんびり過ごす ] (のんびりすごす) mang ý nghĩa: Nghỉ ngơi thong thả. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | のんびりする | のんびりする | Thư giãn, thong thả 💡 Mẹo nhớTừ [ のんびりする ] (のんびりする) mang ý nghĩa: Thư giãn, thong thả. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | きちんと(する) | Chỉnh chu, cẩn thận 💡 Mẹo nhớTừ [ きちんと(する) ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chỉnh chu, cẩn thận. | |
| 36 | ちゃんと(する) | Cẩn thận, kỹ càng 💡 Mẹo nhớTừ [ ちゃんと(する) ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cẩn thận, kỹ càng. | |
| 37 | 洋服をきちんと | ようふくをきちんと | Xếp quần áo cẩn thận 💡 Mẹo nhớTừ [ 洋服をきちんと ] (ようふくをきちんと) mang ý nghĩa: Xếp quần áo cẩn thận. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | 態度をきちんとする | たいどをきちんとする | Thái độ đàng hoàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 態度をきちんとする ] (たいどをきちんとする) mang ý nghĩa: Thái độ đàng hoàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | ふと | Đột nhiên 💡 Mẹo nhớTừ [ ふと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đột nhiên. | |
| 40 | ふと思い出す | ふとおもいだす | Đột nhiên nhớ về 💡 Mẹo nhớTừ [ ふと思い出す ] (ふとおもいだす) mang ý nghĩa: Đột nhiên nhớ về. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | わざと | Cố ý, cố tình 💡 Mẹo nhớTừ [ わざと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cố ý, cố tình. | |
| 42 | わざと負ける | わざとまける | Cố tình thua 💡 Mẹo nhớTừ [ わざと負ける ] (わざとまける) mang ý nghĩa: Cố tình thua. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 43 | ほっとする | Cảm thấy bớt căng thẳng 💡 Mẹo nhớTừ [ ほっとする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cảm thấy bớt căng thẳng. | |
| 44 | 母の病気が治ってほっとした | ははのびょうきがなおってほっとした | Bệnh của mẹ đã khỏi nên nhẹ cả người 💡 Mẹo nhớTừ [ 母の病気が治ってほっとした ] (ははのびょうきがなおってほっとした) mang ý nghĩa: Bệnh của mẹ đã khỏi nên nhẹ cả người. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 45 | じっとする | Câm lặng, cắn răng chịu đựng 💡 Mẹo nhớTừ [ じっとする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Câm lặng, cắn răng chịu đựng. | |
| 46 | じっとがまんする | Cắn răng chịu đau 💡 Mẹo nhớTừ [ じっとがまんする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cắn răng chịu đau. | |
| 47 | じっと見る | じっとみる | Nhìn chằm chằm 💡 Mẹo nhớTừ [ じっと見る ] (じっとみる) mang ý nghĩa: Nhìn chằm chằm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 48 | ざっと | Qua loa, đại khái 💡 Mẹo nhớTừ [ ざっと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Qua loa, đại khái. | |
| 49 | ざっと掃除する | ざっとそうじする | Dọn dẹp qua loa 💡 Mẹo nhớTừ [ ざっと掃除する ] (ざっとそうじする) mang ý nghĩa: Dọn dẹp qua loa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 50 | そっとする | Len lén, vụng trộm 💡 Mẹo nhớTừ [ そっとする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Len lén, vụng trộm. | |
| 51 | そっと近づく | そっとちかづく | Len lút tới gần 💡 Mẹo nhớTừ [ そっと近づく ] (そっとちかづく) mang ý nghĩa: Len lút tới gần. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.