TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N3 PART 31
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 31
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | うっかり | Lơ đễnh, vô tâm | |
| 2 | 宿題をうっかり忘れる | しゅくだいをうっかりわすれる | Lỡ quên không làm bài tập |
| 3 | うっかりする | Lơ đễnh, vô tâm | |
| 4 | すっかり | Hoàn toàn, toàn bộ | |
| 5 | すっかり忘れた | すっかりわすれた | Quên hết |
| 6 | がっかり(する) | Thất vọng, chán nản | |
| 7 | 試験に落ちてがっかりする | しけんにおちてがっかりする | Thất vọng vì thi trượt |
| 8 | やっぱり | Quả là, như tôi đã nghĩ | |
| 9 | やはり | Quả là, như tôi đã nghĩ | |
| 10 | やっぱり思ったとおりだ | やっぱりおもったとおりだ | Quả là đúng như tôi đã nghĩ |
| 11 | 18歳といってもやはりまだ子供だ | 18さいといってもやはりまだこどもだ | Dù nói 18 tuổi nhưng vẫn còn trẻ con |
| 12 | しっかり | Chắc chắn, ổn định | |
| 13 | しっかりした子供 | しっかりしたこども | Đứa trẻ chín chắn |
| 14 | しっかりしろ | Vững vàng lên | |
| 15 | すっきり | Sảng khoái, gọn gàng | |
| 16 | 部屋がすっきりする | へやがすっきりする | Phòng sạch sẽ, gọn gàn |
| 17 | 気分がすっきりする | きぶんがすっきりする | Tinh thần sảng khoái |
| 18 | さっぱり | Thoải mái, toàn bộ | |
| 19 | 風呂に入ってさっぱりする | ふろにはいってさっぱりする | Tắm xong thấy thoải mái |
| 20 | この問題はさっぱりわからない | このもんだいはさっぱりわからない | Tôi hoàn toàn không hiểu vấn đề này |
| 21 | ぐっすり | Trạng thái ngủ say | |
| 22 | ぐっすり眠る | ぐっすりねむる | Ngủ say |
| 23 | にっこり | Mỉm cười | |
| 24 | にっこり笑う | にっこりわらう | Cười mỉm |
| 25 | にこにこ | Mỉm cười | |
| 26 | にこにこに笑う | にこにこにわらう | Cười mỉm |
| 27 | そっくり | Giống nhau như đúc | |
| 28 | あの親子はそっくりだ | あのおやこはそっくりだ | Mẹ con giống nhau như đúc |
| 29 | はっきり(する) | Rõ ràng, rành rọt | |
| 30 | 山がはっきり見える | やまがはっきりみえる | Nhìn thấy rõ núi |
| 31 | ぼんやり | Thong thả | |
| 32 | のんびり | Thong thả, thong dong | |
| 33 | のんびり過ごす | のんびりすごす | Nghỉ ngơi thong thả |
| 34 | のんびりする | のんびりする | Thư giãn, thong thả |
| 35 | きちんと(する) | Chỉnh chu, cẩn thận | |
| 36 | ちゃんと(する) | Cẩn thận, kỹ càng | |
| 37 | 洋服をきちんと | ようふくをきちんと | Xếp quần áo cẩn thận |
| 38 | 態度をきちんとする | たいどをきちんとする | Thái độ đàng hoàng |
| 39 | ふと | Đột nhiên | |
| 40 | ふと思い出す | ふとおもいだす | Đột nhiên nhớ về |
| 41 | わざと | Cố ý, cố tình | |
| 42 | わざと負ける | わざとまける | Cố tình thua |
| 43 | ほっとする | Cảm thấy bớt căng thẳng | |
| 44 | 母の病気が治ってほっとした | ははのびょうきがなおってほっとした | Bệnh của mẹ đã khỏi nên nhẹ cả người |
| 45 | じっとする | Câm lặng, cắn răng chịu đựng | |
| 46 | じっとがまんする | Cắn răng chịu đau | |
| 47 | じっと見る | じっとみる | Nhìn chằm chằm |
| 48 | ざっと | Qua loa, đại khái | |
| 49 | ざっと掃除する | ざっとそうじする | Dọn dẹp qua loa |
| 50 | そっとする | Len lén, vụng trộm | |
| 51 | そっと近づく | そっとちかづく | Len lút tới gần |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.