Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N3 part 31

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 31


Tổng hợp Từ vựng n3 part 31

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1うっかり Lơ đễnh, vô tâm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ うっかり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lơ đễnh, vô tâm.
2宿題をうっかり忘れるしゅくだいをうっかりわすれる Lỡ quên không làm bài tập
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 宿題をうっかり忘れる ] (しゅくだいをうっかりわすれる) mang ý nghĩa: Lỡ quên không làm bài tập. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3うっかりする Lơ đễnh, vô tâm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ うっかりする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lơ đễnh, vô tâm.
4すっかり Hoàn toàn, toàn bộ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ すっかり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hoàn toàn, toàn bộ.
5すっかり忘れたすっかりわすれた Quên hết
💡 Mẹo nhớ
Từ [ すっかり忘れた ] (すっかりわすれた) mang ý nghĩa: Quên hết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6がっかり(する) Thất vọng, chán nản
💡 Mẹo nhớ
Từ [ がっかり(する) ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thất vọng, chán nản.
7試験に落ちてがっかりするしけんにおちてがっかりする Thất vọng vì thi trượt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 試験に落ちてがっかりする ] (しけんにおちてがっかりする) mang ý nghĩa: Thất vọng vì thi trượt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8やっぱり Quả là, như tôi đã nghĩ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やっぱり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quả là, như tôi đã nghĩ.
9やはり Quả là, như tôi đã nghĩ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やはり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quả là, như tôi đã nghĩ.
10やっぱり思ったとおりだやっぱりおもったとおりだ Quả là đúng như tôi đã nghĩ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やっぱり思ったとおりだ ] (やっぱりおもったとおりだ) mang ý nghĩa: Quả là đúng như tôi đã nghĩ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
1118歳といってもやはりまだ子供だ18さいといってもやはりまだこどもだ Dù nói 18 tuổi nhưng vẫn còn trẻ con
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 18歳といってもやはりまだ子供だ ] (18さいといってもやはりまだこどもだ) mang ý nghĩa: Dù nói 18 tuổi nhưng vẫn còn trẻ con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12しっかり Chắc chắn, ổn định
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しっかり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chắc chắn, ổn định.
13しっかりした子供しっかりしたこども Đứa trẻ chín chắn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しっかりした子供 ] (しっかりしたこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ chín chắn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14しっかりしろ Vững vàng lên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しっかりしろ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vững vàng lên.
15すっきり Sảng khoái, gọn gàng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ すっきり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sảng khoái, gọn gàng.
16部屋がすっきりするへやがすっきりする Phòng sạch sẽ, gọn gàn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 部屋がすっきりする ] (へやがすっきりする) mang ý nghĩa: Phòng sạch sẽ, gọn gàn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17気分がすっきりするきぶんがすっきりする Tinh thần sảng khoái
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 気分がすっきりする ] (きぶんがすっきりする) mang ý nghĩa: Tinh thần sảng khoái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18さっぱり Thoải mái, toàn bộ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ さっぱり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thoải mái, toàn bộ.
19風呂に入ってさっぱりするふろにはいってさっぱりする Tắm xong thấy thoải mái
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 風呂に入ってさっぱりする ] (ふろにはいってさっぱりする) mang ý nghĩa: Tắm xong thấy thoải mái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20この問題はさっぱりわからないこのもんだいはさっぱりわからない Tôi hoàn toàn không hiểu vấn đề này
💡 Mẹo nhớ
Từ [ この問題はさっぱりわからない ] (このもんだいはさっぱりわからない) mang ý nghĩa: Tôi hoàn toàn không hiểu vấn đề này. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21ぐっすり Trạng thái ngủ say
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぐっすり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trạng thái ngủ say.
22ぐっすり眠るぐっすりねむる Ngủ say
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぐっすり眠る ] (ぐっすりねむる) mang ý nghĩa: Ngủ say. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23にっこり Mỉm cười
💡 Mẹo nhớ
Từ [ にっこり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mỉm cười.
24にっこり笑うにっこりわらう Cười mỉm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ にっこり笑う ] (にっこりわらう) mang ý nghĩa: Cười mỉm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25にこにこ Mỉm cười
💡 Mẹo nhớ
Từ [ にこにこ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mỉm cười.
26にこにこに笑うにこにこにわらう Cười mỉm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ にこにこに笑う ] (にこにこにわらう) mang ý nghĩa: Cười mỉm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27そっくり Giống nhau như đúc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ そっくり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Giống nhau như đúc.
28あの親子はそっくりだあのおやこはそっくりだ Mẹ con giống nhau như đúc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あの親子はそっくりだ ] (あのおやこはそっくりだ) mang ý nghĩa: Mẹ con giống nhau như đúc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29はっきり(する) Rõ ràng, rành rọt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ はっきり(する) ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Rõ ràng, rành rọt.
30山がはっきり見えるやまがはっきりみえる Nhìn thấy rõ núi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 山がはっきり見える ] (やまがはっきりみえる) mang ý nghĩa: Nhìn thấy rõ núi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
31ぼんやり Thong thả
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぼんやり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thong thả.
32のんびり Thong thả, thong dong
💡 Mẹo nhớ
Từ [ のんびり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thong thả, thong dong.
33のんびり過ごすのんびりすごす Nghỉ ngơi thong thả
💡 Mẹo nhớ
Từ [ のんびり過ごす ] (のんびりすごす) mang ý nghĩa: Nghỉ ngơi thong thả. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34のんびりするのんびりする Thư giãn, thong thả
💡 Mẹo nhớ
Từ [ のんびりする ] (のんびりする) mang ý nghĩa: Thư giãn, thong thả. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35きちんと(する) Chỉnh chu, cẩn thận
💡 Mẹo nhớ
Từ [ きちんと(する) ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chỉnh chu, cẩn thận.
36ちゃんと(する) Cẩn thận, kỹ càng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ちゃんと(する) ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cẩn thận, kỹ càng.
37洋服をきちんとようふくをきちんと Xếp quần áo cẩn thận
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 洋服をきちんと ] (ようふくをきちんと) mang ý nghĩa: Xếp quần áo cẩn thận. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38態度をきちんとするたいどをきちんとする Thái độ đàng hoàng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 態度をきちんとする ] (たいどをきちんとする) mang ý nghĩa: Thái độ đàng hoàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
39ふと Đột nhiên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ふと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đột nhiên.
40ふと思い出すふとおもいだす Đột nhiên nhớ về
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ふと思い出す ] (ふとおもいだす) mang ý nghĩa: Đột nhiên nhớ về. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
41わざと Cố ý, cố tình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ わざと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cố ý, cố tình.
42わざと負けるわざとまける Cố tình thua
💡 Mẹo nhớ
Từ [ わざと負ける ] (わざとまける) mang ý nghĩa: Cố tình thua. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
43ほっとする Cảm thấy bớt căng thẳng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ほっとする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cảm thấy bớt căng thẳng.
44母の病気が治ってほっとしたははのびょうきがなおってほっとした Bệnh của mẹ đã khỏi nên nhẹ cả người
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 母の病気が治ってほっとした ] (ははのびょうきがなおってほっとした) mang ý nghĩa: Bệnh của mẹ đã khỏi nên nhẹ cả người. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
45じっとする Câm lặng, cắn răng chịu đựng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ じっとする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Câm lặng, cắn răng chịu đựng.
46じっとがまんする Cắn răng chịu đau
💡 Mẹo nhớ
Từ [ じっとがまんする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cắn răng chịu đau.
47じっと見るじっとみる Nhìn chằm chằm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ じっと見る ] (じっとみる) mang ý nghĩa: Nhìn chằm chằm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
48ざっと Qua loa, đại khái
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ざっと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Qua loa, đại khái.
49ざっと掃除するざっとそうじする Dọn dẹp qua loa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ざっと掃除する ] (ざっとそうじする) mang ý nghĩa: Dọn dẹp qua loa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
50そっとする Len lén, vụng trộm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ そっとする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Len lén, vụng trộm.
51そっと近づくそっとちかづく Len lút tới gần
💡 Mẹo nhớ
Từ [ そっと近づく ] (そっとちかづく) mang ý nghĩa: Len lút tới gần. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây