TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N3 PART 17
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 17
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | ノートパソコン | Máy tính xách tay 💡 Mẹo nhớTừ [ ノートパソコン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Máy tính xách tay. | |
| 2 | キーボード | Bàn phím 💡 Mẹo nhớTừ [ キーボード ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bàn phím. | |
| 3 | マウス | Chuột 💡 Mẹo nhớTừ [ マウス ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chuột. | |
| 4 | デスクトップ | Máy tính cây 💡 Mẹo nhớTừ [ デスクトップ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Máy tính cây. | |
| 5 | 初めてパソコンをさわる | はじめてパソコンをさわる | Lần đầu đụng vào máy tính 💡 Mẹo nhớTừ [ 初めてパソコンをさわる ] (はじめてパソコンをさわる) mang ý nghĩa: Lần đầu đụng vào máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 初心者 | しょしんしゃ | Người mới bắt đầu 💡 Mẹo nhớTừ [ 初心者 ] (しょしんしゃ) mang ý nghĩa: Người mới bắt đầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 入門講座を受ける | にゅうもんこうざをうける | Tham gia lớp học nhập môn 💡 Mẹo nhớTừ [ 入門講座を受ける ] (にゅうもんこうざをうける) mang ý nghĩa: Tham gia lớp học nhập môn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | パソコンに慣れる | パソコンになれる | Quen với máy tính 💡 Mẹo nhớTừ [ パソコンに慣れる ] (パソコンになれる) mang ý nghĩa: Quen với máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 新製品 | しんせいひん | Sản phẩm mới 💡 Mẹo nhớTừ [ 新製品 ] (しんせいひん) mang ý nghĩa: Sản phẩm mới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 新品 | しんぴん | Hàng mới 💡 Mẹo nhớTừ [ 新品 ] (しんぴん) mang ý nghĩa: Hàng mới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 中古 | ちゅうこ | Hàng cũ 💡 Mẹo nhớTừ [ 中古 ] (ちゅうこ) mang ý nghĩa: Hàng cũ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 画面を見る | がめんをみる | Nhìn màn hình 💡 Mẹo nhớTừ [ 画面を見る ] (がめんをみる) mang ý nghĩa: Nhìn màn hình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | ソフト(ウェア)をインストールする | Cài phần mềm 💡 Mẹo nhớTừ [ ソフト(ウェア)をインストールする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cài phần mềm. | |
| 14 | スタートボタンをクリックする | Nhấn chuột vào nút start 💡 Mẹo nhớTừ [ スタートボタンをクリックする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhấn chuột vào nút start. | |
| 15 | ファイルを開く | ファイルをひらく | Mở tập tin 💡 Mẹo nhớTừ [ ファイルを開く ] (ファイルをひらく) mang ý nghĩa: Mở tập tin. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | ファイルを閉じる | ファイルをとじる | Đóng tập tin 💡 Mẹo nhớTừ [ ファイルを閉じる ] (ファイルをとじる) mang ý nghĩa: Đóng tập tin. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 年賀状を作る | ねんがじょうをつくる | Làm thiệp chúc tết 💡 Mẹo nhớTừ [ 年賀状を作る ] (ねんがじょうをつくる) mang ý nghĩa: Làm thiệp chúc tết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | (インター)ネットにつなぐ | Kết nối internet 💡 Mẹo nhớTừ [ (インター)ネットにつなぐ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Kết nối internet. | |
| 19 | 世界中とつながる | せかいちゅうとつながる | Kết nối với thế giới 💡 Mẹo nhớTừ [ 世界中とつながる ] (せかいちゅうとつながる) mang ý nghĩa: Kết nối với thế giới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 情報を得る | じょうほうをえる | Thu thập thông tin 💡 Mẹo nhớTừ [ 情報を得る ] (じょうほうをえる) mang ý nghĩa: Thu thập thông tin. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | オークションに参加する | オークションにさんかする | Tham gia buổi đấu giá 💡 Mẹo nhớTừ [ オークションに参加する ] (オークションにさんかする) mang ý nghĩa: Tham gia buổi đấu giá. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | オークションに品物を出す | オークションにしなものをだす | Đưa sản phẩm vào buổi đấu giá 💡 Mẹo nhớTừ [ オークションに品物を出す ] (オークションにしなものをだす) mang ý nghĩa: Đưa sản phẩm vào buổi đấu giá. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 出品する | しゅっぴんする | Trưng bày hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 出品する ] (しゅっぴんする) mang ý nghĩa: Trưng bày hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | ホームページを作る | ホームページをつくる | Tạo website 💡 Mẹo nhớTừ [ ホームページを作る ] (ホームページをつくる) mang ý nghĩa: Tạo website. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | ブログを始める | ブログをはじめる | Bắt đầu viết blog 💡 Mẹo nhớTừ [ ブログを始める ] (ブログをはじめる) mang ý nghĩa: Bắt đầu viết blog. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.