Từ vựng tiếng Nhật N3 part 20
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 20
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 科目 | かもく | Môn học 💡 Mẹo nhớTừ [ 科目 ] (かもく) mang ý nghĩa: Môn học. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 教科 | きょうか | Chương trình học 💡 Mẹo nhớTừ [ 教科 ] (きょうか) mang ý nghĩa: Chương trình học. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 得意な | とくいな | Giỏi 💡 Mẹo nhớTừ [ 得意な ] (とくいな) mang ý nghĩa: Giỏi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | 苦手な | にがてな | Kém, yếu 💡 Mẹo nhớTừ [ 苦手な ] (にがてな) mang ý nghĩa: Kém, yếu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 国語 | こくご | Quốc ngữ 💡 Mẹo nhớTừ [ 国語 ] (こくご) mang ý nghĩa: Quốc ngữ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 算数 | さんすう | Phép toán, tính toán 💡 Mẹo nhớTừ [ 算数 ] (さんすう) mang ý nghĩa: Phép toán, tính toán. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 理科 | りか | Khoa học tự nhiên 💡 Mẹo nhớTừ [ 理科 ] (りか) mang ý nghĩa: Khoa học tự nhiên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 社会 | しゃかい | Xã hội 💡 Mẹo nhớTừ [ 社会 ] (しゃかい) mang ý nghĩa: Xã hội. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 体育 | たいいく | Thể dục 💡 Mẹo nhớTừ [ 体育 ] (たいいく) mang ý nghĩa: Thể dục. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 私立高校に入学する | しりつこうこうににゅうがくする | Nhập học trường cấp 3 tư thục 💡 Mẹo nhớTừ [ 私立高校に入学する ] (しりつこうこうににゅうがくする) mang ý nghĩa: Nhập học trường cấp 3 tư thục. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 公立高校に入学する | こうりつこうこうににゅうがくする | Nhập học trường cấp 3 công lập 💡 Mẹo nhớTừ [ 公立高校に入学する ] (こうりつこうこうににゅうがくする) mang ý nghĩa: Nhập học trường cấp 3 công lập. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 国立大学に入学する | こくりつだいがくににゅうがくする | Nhập học trường đại học quốc lập 💡 Mẹo nhớTừ [ 国立大学に入学する ] (こくりつだいがくににゅうがくする) mang ý nghĩa: Nhập học trường đại học quốc lập. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 昼休み | ひるやすみ | Nghỉ trưa 💡 Mẹo nhớTừ [ 昼休み ] (ひるやすみ) mang ý nghĩa: Nghỉ trưa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | お弁当 | おべんとう | Cơm hộp 💡 Mẹo nhớTừ [ お弁当 ] (おべんとう) mang ý nghĩa: Cơm hộp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 給食 | きゅうしょく | Cơm suất ở trường hay cơ quan 💡 Mẹo nhớTừ [ 給食 ] (きゅうしょく) mang ý nghĩa: Cơm suất ở trường hay cơ quan. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 時間割 | じかんわり | Thời gian biểu 💡 Mẹo nhớTừ [ 時間割 ] (じかんわり) mang ý nghĩa: Thời gian biểu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 入学式 | にゅうがくしき | Lễ khai giảng 💡 Mẹo nhớTừ [ 入学式 ] (にゅうがくしき) mang ý nghĩa: Lễ khai giảng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 卒業式 | そつぎょうしき | Lễ tốt nghiệp 💡 Mẹo nhớTừ [ 卒業式 ] (そつぎょうしき) mang ý nghĩa: Lễ tốt nghiệp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 出席する | しゅっせきする | Tham dự 💡 Mẹo nhớTừ [ 出席する ] (しゅっせきする) mang ý nghĩa: Tham dự. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 欠席する | けっせきする | Vắng mặt 💡 Mẹo nhớTừ [ 欠席する ] (けっせきする) mang ý nghĩa: Vắng mặt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | バスで通学する | バスでつうがくする | Đi học bằng xe buýt 💡 Mẹo nhớTừ [ バスで通学する ] (バスでつうがくする) mang ý nghĩa: Đi học bằng xe buýt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 通勤する | つうきんする | Đi làm 💡 Mẹo nhớTừ [ 通勤する ] (つうきんする) mang ý nghĩa: Đi làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 学期 | がっき | Học kỳ 💡 Mẹo nhớTừ [ 学期 ] (がっき) mang ý nghĩa: Học kỳ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 今学期 | こんがっき | Học kỳ này 💡 Mẹo nhớTừ [ 今学期 ] (こんがっき) mang ý nghĩa: Học kỳ này. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 前期 | ぜんき | Kỳ trước 💡 Mẹo nhớTừ [ 前期 ] (ぜんき) mang ý nghĩa: Kỳ trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 後期 | こうき | Kỳ sau 💡 Mẹo nhớTừ [ 後期 ] (こうき) mang ý nghĩa: Kỳ sau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | 同じ学年 | おなじがくねん | Cùng niên khóa 💡 Mẹo nhớTừ [ 同じ学年 ] (おなじがくねん) mang ý nghĩa: Cùng niên khóa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 自習する | じしゅうする | Tự học 💡 Mẹo nhớTừ [ 自習する ] (じしゅうする) mang ý nghĩa: Tự học. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 鉛筆をけずる | えんぴつをけずる | Gọt bút trì 💡 Mẹo nhớTừ [ 鉛筆をけずる ] (えんぴつをけずる) mang ý nghĩa: Gọt bút trì. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 物差し | ものさし | Thước đo 💡 Mẹo nhớTừ [ 物差し ] (ものさし) mang ý nghĩa: Thước đo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | 定規で測る | じょうぎではかる | Đo bằng thước 💡 Mẹo nhớTừ [ 定規で測る ] (じょうぎではかる) mang ý nghĩa: Đo bằng thước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 合計を出す | ごうけいをだす | Đưa ra tổng số 💡 Mẹo nhớTừ [ 合計を出す ] (ごうけいをだす) mang ý nghĩa: Đưa ra tổng số. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 計算 | けいさん | Tính toán 💡 Mẹo nhớTừ [ 計算 ] (けいさん) mang ý nghĩa: Tính toán. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | 足し算 | たしざん | Phép cộng 💡 Mẹo nhớTừ [ 足し算 ] (たしざん) mang ý nghĩa: Phép cộng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | 足す | たす | Cộng 💡 Mẹo nhớTừ [ 足す ] (たす) mang ý nghĩa: Cộng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | 引き算 | ひきざん | Phép trừ 💡 Mẹo nhớTừ [ 引き算 ] (ひきざん) mang ý nghĩa: Phép trừ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | 引く | ひく | Trừ 💡 Mẹo nhớTừ [ 引く ] (ひく) mang ý nghĩa: Trừ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | かけ算 | かけざん | Phép nhân 💡 Mẹo nhớTừ [ かけ算 ] (かけざん) mang ý nghĩa: Phép nhân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | かける | Nhân 💡 Mẹo nhớTừ [ かける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhân. | |
| 40 | 割り算 | わりざん | Phép chia 💡 Mẹo nhớTừ [ 割り算 ] (わりざん) mang ý nghĩa: Phép chia. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | 割る | わる | Chia 💡 Mẹo nhớTừ [ 割る ] (わる) mang ý nghĩa: Chia. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.