TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N3 PART 20
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 20
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 科目 | かもく | Môn học |
| 2 | 教科 | きょうか | Chương trình học |
| 3 | 得意な | とくいな | Giỏi |
| 4 | 苦手な | にがてな | Kém, yếu |
| 5 | 国語 | こくご | Quốc ngữ |
| 6 | 算数 | さんすう | Phép toán, tính toán |
| 7 | 理科 | りか | Khoa học tự nhiên |
| 8 | 社会 | しゃかい | Xã hội |
| 9 | 体育 | たいいく | Thể dục |
| 10 | 私立高校に入学する | しりつこうこうににゅうがくする | Nhập học trường cấp 3 tư thục |
| 11 | 公立高校に入学する | こうりつこうこうににゅうがくする | Nhập học trường cấp 3 công lập |
| 12 | 国立大学に入学する | こくりつだいがくににゅうがくする | Nhập học trường đại học quốc lập |
| 13 | 昼休み | ひるやすみ | Nghỉ trưa |
| 14 | お弁当 | おべんとう | Cơm hộp |
| 15 | 給食 | きゅうしょく | Cơm suất ở trường hay cơ quan |
| 16 | 時間割 | じかんわり | Thời gian biểu |
| 17 | 入学式 | にゅうがくしき | Lễ khai giảng |
| 18 | 卒業式 | そつぎょうしき | Lễ tốt nghiệp |
| 19 | 出席する | しゅっせきする | Tham dự |
| 20 | 欠席する | けっせきする | Vắng mặt |
| 21 | バスで通学する | バスでつうがくする | Đi học bằng xe buýt |
| 22 | 通勤する | つうきんする | Đi làm |
| 23 | 学期 | がっき | Học kỳ |
| 24 | 今学期 | こんがっき | Học kỳ này |
| 25 | 前期 | ぜんき | Kỳ trước |
| 26 | 後期 | こうき | Kỳ sau |
| 27 | 同じ学年 | おなじがくねん | Cùng niên khóa |
| 28 | 自習する | じしゅうする | Tự học |
| 29 | 鉛筆をけずる | えんぴつをけずる | Gọt bút trì |
| 30 | 物差し | ものさし | Thước đo |
| 31 | 定規で測る | じょうぎではかる | Đo bằng thước |
| 32 | 合計を出す | ごうけいをだす | Đưa ra tổng số |
| 33 | 計算 | けいさん | Tính toán |
| 34 | 足し算 | たしざん | Phép cộng |
| 35 | 足す | たす | Cộng |
| 36 | 引き算 | ひきざん | Phép trừ |
| 37 | 引く | ひく | Trừ |
| 38 | かけ算 | かけざん | Phép nhân |
| 39 | かける | Nhân | |
| 40 | 割り算 | わりざん | Phép chia |
| 41 | 割る | わる | Chia |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.